Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo LPB
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam
Fortune Vietnam Joint Stock Commercial Bank
39.000
▼ −700 (▼ −1,76%)
cuối phiên · 14:51:15

Kết quả kinh doanh LPB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận LPB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q4/2023: 3.346Q1/2024: 3.464Q2/2024: 3.645Q3/2024: 3.778Q4/2024: 4.507Q1/2025: 3.282Q2/2025: 3.736Q3/2025: 4.235Q4/2025: 4.781Q1/2026: 3.878Q2/2026: 3.888Q3/2026: 3.9234.781Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2.628Q1/2024: 2.299Q2/2024: 2.422Q3/2024: 2.331Q4/2024: 2.670Q1/2025: 2.534Q2/2025: 2.396Q3/2025: 2.762Q4/2025: 3.731Q1/2026: 2.279Q2/2026: 2.521Q3/2026: 3.5623.731Q4/2023Q3/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263.9233.562
Q2/20263.8882.521
Q1/20263.8782.279
Q4/20254.7813.731
Q3/20254.2352.762
Q2/20253.7362.396
Q1/20253.2822.534
Q4/20244.5072.670
Q3/20243.7782.331
Q2/20243.6452.422
Q1/20243.4642.299
Q4/20233.3462.628

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận LPB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 6.720Năm 2021: 9.017Năm 2022: 11.900Năm 2023: 11.203Năm 2024: 15.394Năm 2025: 16.03416.034Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.862Năm 2021: 2.873Năm 2022: 4.510Năm 2023: 5.572Năm 2024: 9.721Năm 2025: 11.42211.422Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202516.03411.422
Năm 202415.3949.721
Năm 202311.2035.572
Năm 202211.9004.510
Năm 20219.0172.873
Năm 20206.7201.862

Báo cáo tài chính gốc LPB theo kỳ

40 tệp

40 tệp báo cáo LPB trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính LPB

34 văn bản
21-10-2026Giải trình biến động LNST quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2026Bản công bố thông tin của Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB)Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) · 2 tệp22-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2026Giải trình BCTC kiểm toán năm 2025HOSE21-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE28-10-2024Đính chính thông tin tại trang 37 Thuyết minh BCTC KT 2023HOSE18-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE22-7-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-5-2024Đính chính nội dung thuyết minh BCTC năm 2023HOSE22-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE22-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE15-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE20-4-2023Giải trình LNST quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE20-10-2022Giải trình LNST quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE20-4-2022Giải trình LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2022Giải trình LNST năm 2021HOSE20-1-2022Giải trình LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-8-2021Giải trình LNST 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE22-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE31-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020HOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE21-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố LPB.

Kết quả kinh doanh LPB theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
Thu nhập lãi thuần16.034,215.393,711.203,111.900,09.017,26.720,26.060,95.015,85.226,84.023,82.894,22.290,8
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự39.291,634.137,032.353,725.225,620.925,617.869,216.259,813.856,311.509,88.907,96.968,86.163,2
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-23.257,4-18.743,3-21.150,5-13.325,7-11.908,4-11.149,0-10.199,0-8.840,5-6.282,9-4.884,1-4.074,6-3.872,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.198,63.211,03.565,61.661,9857,9626,8393,4152,864,976,1-268,2-306,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ3.511,03.594,13.906,02.096,51.113,9859,8592,5331,2190,1164,278,535,5
  Chi phí hoạt động dịch vụ-312,4-383,1-340,4-434,6-256,0-233,0-199,1-178,3-125,2-88,1-346,8-342,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối347,7273,3435,110,5138,862,064,06,95,7137,8-10,56,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh27,443,030,2-2,84,533,64,10,014,0-0,3-0,2-0,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư111,0-1,5-5,3345,8-1,4137,7-53,8-4,7370,1-222,411,0247,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác2.050,8937,8347,2201,133,7190,437,8-291,4-578,6-143,2-138,5-125,1
  Thu nhập từ hoạt động khác2.137,61.246,3490,5334,3199,0257,190,958,233,25,416,818,3
  Chi phí hoạt động khác-86,9-308,5-143,4-133,2-165,3-66,7-53,1-349,6-611,8-148,6-155,2-143,4
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần111,575,049,353,90,00,30,30,00,00,00,00,0
Chi phí hoạt động-6.190,1-5.810,4-5.759,9-5.306,9-5.090,4-4.645,1-4.032,2-3.048,1-2.813,1-2.031,5-1.563,5-1.350,9
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng15.691,214.122,09.865,48.863,44.960,33.125,92.474,41.831,42.289,81.840,2924,2762,0
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-1.422,3-1.953,8-2.826,0-3.173,7-1.322,2-699,4-435,6-618,4-521,7-492,3-502,3-226,8
Tổng lợi nhuận trước thuế14.268,912.168,27.039,45.689,73.638,02.426,62.038,81.212,91.768,11.347,9421,9535,2
Chi phí thuế TNDN-2.846,5-2.447,3-1.467,1-1.179,4-764,8-564,6-438,5-253,0-400,0-285,1-72,1-68,7
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-2.846,5-2.447,3-1.467,1-1.179,4-764,8-564,6-438,5-253,0-400,0-285,1-72,1-68,7
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp11.422,49.720,95.572,24.510,32.873,21.861,91.600,3960,01.368,11.062,8349,8466,5
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi11.422,49.720,95.572,24.510,32.873,21.861,91.600,3960,01.368,11.062,8349,8466,5
  Chi phí thuế TNDN giữ lại————0,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh LPB theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
Thu nhập lãi thuần3.922,73.888,33.878,24.781,44.235,03.735,93.281,94.506,73.777,93.644,63.464,53.346,12.632,82.450,12.774,22.771,83.207,63.044,92.875,72.755,82.030,52.179,72.051,22.003,51.815,01.463,81.437,91.562,51.533,91.563,31.401,21.428,71.266,11.126,01.195,31.323,71.361,91.281,31.259,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự13.850,711.968,610.783,611.205,910.331,89.253,38.500,69.469,18.451,98.117,68.098,58.703,48.080,37.971,67.598,36.712,56.642,76.064,55.805,95.674,05.111,55.183,94.956,14.817,24.502,14.249,94.300,04.264,94.170,24.070,73.754,03.681,83.549,83.432,23.192,63.056,62.920,82.855,62.676,7
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-9.928,1-8.080,3-6.905,3-6.424,5-6.096,8-5.517,5-5.218,7-4.962,4-4.674,0-4.472,9-4.634,0-5.357,4-5.447,5-5.521,5-4.824,1-3.940,7-3.435,1-3.019,6-2.930,2-2.918,2-3.081,0-3.004,3-2.904,9-2.813,7-2.687,1-2.786,0-2.862,2-2.702,5-2.636,3-2.507,4-2.352,8-2.253,1-2.283,7-2.306,2-1.997,3-1.732,9-1.558,9-1.574,3-1.416,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.394,81.915,2666,9665,5853,1851,5828,5509,71.016,1866,4818,82.926,0164,2249,3226,1882,4258,7303,4217,4311,9155,4228,7161,9269,7147,6112,996,6193,895,169,335,269,141,822,419,224,023,77,69,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ3.503,62.008,0740,4759,4924,1940,1887,4638,71.109,5959,1886,93.014,0246,7327,2318,11.105,6341,2372,9276,8396,5218,2289,0210,2335,2205,9174,3144,5247,5143,0119,782,2126,683,273,547,967,851,440,730,2
  Chi phí hoạt động dịch vụ-108,7-92,8-73,5-93,9-70,9-88,5-59,0-129,0-93,4-92,7-68,1-88,0-82,5-77,9-92,0-223,2-82,5-69,6-59,4-84,7-62,8-60,3-48,3-65,5-58,3-61,3-47,9-53,7-47,9-50,4-47,0-57,4-41,4-51,1-28,7-43,7-27,7-33,1-20,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối432,660,3396,686,978,869,3112,6-18,198,844,4148,365,7205,419,0145,0-14,8-12,552,3-14,519,26,6-11,2124,3-2,328,728,67,116,711,711,024,613,9-21,3-35,549,9-2,2-9,2-54,671,8
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh24,78,4—1,126,3——9,712,221,1———30,2—————4,50,0—0,033,60,00,00,00,00,04,10,00,00,0-7,97,9-0,114,3-0,1-0,1
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư15,911,875,7117,3-73,863,04,5-1,2-0,1-0,1-0,0-0,8-0,0-4,50,00,2-3,9356,2-9,6-8,45,2-1,43,2199,80,61,2-63,8-17,7-22,3-27,814,0-40,686,0-100,049,970,5-4,1291,512,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác159,1157,7120,31.254,0185,6163,0448,2545,7119,0245,427,8135,8111,9110,9-11,5-12,16,815,0191,4-48,043,429,78,767,3-4,4110,217,313,47,3125,5-105,4-65,1-57,4-50,6-118,4-67,3-124,4-249,4-145,2
  Thu nhập từ hoạt động khác168,0190,2132,31.269,4194,1182,5491,7682,8181,8303,078,7218,1125,2128,019,244,153,337,4199,548,245,537,967,485,928,9122,619,727,413,514,140,49,70,746,91,010,12,29,04,1
  Chi phí hoạt động khác-8,9-32,4-12,0-15,4-8,5-19,5-43,5-137,1-62,8-57,6-51,0-82,3-13,3-17,1-30,7-56,2-46,6-22,3-8,1-96,2-2,2-8,2-58,7-18,6-33,4-12,4-2,4-13,9-6,1111,4-145,7-74,8-58,0-97,4-119,3-77,4-126,6-258,4-149,4
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần16,516,516,551,018,030,012,5—45,012,018,018,1—31,3—53,1—0,80,0—0,0—0,00,00,00,30,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Chi phí hoạt động-1.650,1-2.134,1-1.553,3-1.964,4-1.449,2-1.462,0-1.314,5-1.649,9-1.537,5-1.246,8-1.376,1-1.594,7-1.340,9-1.480,0-1.344,3-1.506,7-1.304,8-1.342,0-1.153,4-1.764,5-1.203,9-1.094,0-1.027,3-1.508,7-1.144,7-1.063,0-928,7-1.240,9-982,1-1.084,6-724,7-940,4-763,6-708,8-635,2-973,9-631,0-702,3-505,9
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng6.316,13.924,13.600,94.992,83.873,93.450,63.373,83.902,63.531,33.586,93.101,24.896,21.773,41.406,31.789,52.173,92.151,82.430,62.107,11.270,41.037,21.331,41.321,91.062,8842,7654,0566,3527,9643,7661,1644,9465,5551,7245,7568,5374,8631,3573,8702,2
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-1.868,3-777,5-774,5-335,7-425,9-462,2-198,4-552,8-631,8-554,4-214,8-1.543,6-532,7-525,9-223,9-1.306,5-918,2-637,4-311,7-434,8-271,4-405,9-210,0-377,7-105,6-253,437,3-125,3-124,3-55,6-133,5-266,9-203,7-134,6-61,2-40,3-107,9-133,0-232,7
Tổng lợi nhuận trước thuế4.447,83.146,62.826,54.657,13.448,02.988,43.175,43.349,82.899,53.032,52.886,43.352,61.240,7880,41.565,6867,41.233,71.793,21.795,4835,6765,7925,51.111,9685,1737,2400,6603,7402,6519,4605,4511,4198,6348,0111,0507,4334,4523,3440,8469,5
Chi phí thuế TNDN-886,3-625,9-547,3-926,5-686,0-592,5-641,5-680,0-568,7-610,8-587,7-724,8-247,9-172,2-322,3-199,5-246,8-358,5-374,6-190,9-154,0-185,0-234,9-218,6-148,0-80,0-118,0-113,4-106,0-118,0-101,2-65,0-68,0-20,4-90,0-92,2-104,0-85,0-118,8
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-886,3-625,9-547,3-926,5-686,0-592,5-641,5-680,0-568,7-610,8-587,7-724,8-247,9-172,2-322,3-199,5-246,8-358,5-374,6-190,9-154,0-185,0-234,9-218,6-148,0-80,0-118,0-113,4-106,0-118,0-101,2-65,0-68,0-20,4-90,0-92,2-104,0-85,0-118,8
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp3.561,52.520,72.279,23.730,62.762,02.395,92.533,92.669,82.330,82.421,62.298,72.627,8992,9708,21.243,3667,9986,91.434,71.420,8644,7611,7740,5877,0466,5589,2320,6485,7289,2413,4487,4410,3133,6280,090,6417,4242,2419,3355,8350,7
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi3.561,52.520,72.279,23.730,62.762,02.395,92.533,92.669,82.330,82.421,62.298,72.627,8992,9708,21.243,3667,9986,91.434,71.420,8644,7611,7740,5877,0466,5589,2320,6485,7289,2413,4487,4410,3133,6280,090,6417,4242,2419,3355,8350,7
  Chi phí thuế TNDN giữ lại——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của LPB

Dữ liệu khác của LPB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (mã LPB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 16.034 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11.422 tỉ đồng, tăng 17,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): thu nhập lãi thuần 3.923 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3.562 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.