Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Tháng 12-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Tháng 12-2025, sau 23 phiên, VN-Index tăng 93,50 điểm (5,53%), từ 1.690,99 điểm lên 1.784,49 điểm. Trên sàn HOSE có 131 cổ phiếu tăng giá, 248 cổ phiếu giảm giá và 9 cổ phiếu đứng giá.

Cộng dồn cả khung, VIC, VHM và HDB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+67,03 điểm, +18,82 điểm, +5,49 điểm), trong khi LPB, HVN và DGC lấy đi nhiều điểm nhất (−4,54 điểm, −2,75 điểm, −2,18 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE cộng dồn đạt 546.285 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 2.638 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VIC (4.191 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở MBB (2.325 tỉ đồng).

Trong khung, VIC tăng mạnh nhất (+30,26%), SVD giảm mạnh nhất (−25,83%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Tháng 12-2025 · VN-Index ▲ +93,50 điểm (▲ +5,53%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 23 phiên · 131 tăng, 248 giảm, 9 đứng giá · xếp hạng 388 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 9 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ANT, BVB, ECO, GHC, KLB, MCH, MZG, TSA…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Tháng 12-2025 · Đơn vị: %
VIC+30,26%
VDP+30,19%
MDG+24,65%
GEE+24,62%
NNC+23,01%
VHM+20,51%
HDB+20,38%
STB+19,34%
BAF+18,89%
ELC+18,84%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Tháng 12-2025 · Đơn vị: %
SVD-25,83%
DGC-24,18%
CII-21,87%
HSL-21,28%
VPG-19,55%
HID-19,28%
DIG-18,89%
LGC-18,59%
ICT-18,00%
PLP-17,24%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Tháng 12-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VIC37.508,56,9169.600+30,26%-4.191,4
2SHB25.112,44,616.350-2,68%+123,3
3HPG20.336,43,726.400-0,56%+1.078,2
4VIX19.812,23,622.500-8,16%+376,7
5SSI17.758,93,330.250+1,17%+261,3
6VHM17.554,53,2124.000+20,51%-927,5
7MWG15.598,72,988.400+10,64%+1.533,8
8HDB15.563,82,829.700+20,38%-545,9
9STB14.043,02,658.000+19,34%+457,6
10MBB14.037,52,625.300+8,82%+2.325,0

Tháng 12-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 36,1% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (546.285 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tháng 12-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▲ +93,50 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▲ +93,40 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Tháng 12-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+67,03
VHM+18,82
HDB+5,49
GAS+4,75
STB+3,88
GEE+3,81
MBB+3,68
CTG+3,23
BID+2,80
MWG+2,76

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Tháng 12-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
LPB-4,54
HVN-2,75
DGC-2,18
VNM-1,30
BCM-1,11
VPB-1,08
GVR-1,00
KDH-0,88
PDR-0,81
CII-0,81

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Tháng 12-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 23 phiên · cả sàn mua ròng 2.638,2 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Tháng 12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBB+2.325,0 tỉ
MWG+1.533,8 tỉ
VPL+1.365,7 tỉ
HPG+1.078,2 tỉ
VPB+831,4 tỉ
VJC+782,3 tỉ
VNM+659,8 tỉ
FPT+643,7 tỉ
TCX+526,2 tỉ
CTG+518,6 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Tháng 12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VIC-4.191,4 tỉ
DGC-1.142,8 tỉ
VCB-1.026,0 tỉ
VHM-927,5 tỉ
ACB-602,3 tỉ
HDB-545,9 tỉ
DXS-431,1 tỉ
GMD-427,0 tỉ
BWE-387,9 tỉ
MSN-319,8 tỉ
Tháng 12-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 5.549,5 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Tháng 12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
TCB+1.061,8 tỉ
HPG+744,5 tỉ
VPB+729,0 tỉ
STB+619,0 tỉ
FPT+438,0 tỉ
VIB+401,2 tỉ
ACB+362,8 tỉ
SSI+321,2 tỉ
VIX+314,5 tỉ
SHB+264,0 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Tháng 12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PC1-291,0 tỉ
MSN-176,6 tỉ
MCH-163,4 tỉ
DBD-151,6 tỉ
DGC-141,1 tỉ
VNM-136,1 tỉ
PET-108,6 tỉ
VHM-104,8 tỉ
VIC-82,9 tỉ
VRE-82,1 tỉ
Bảng đầy đủ 388 cổ phiếu HOSE — Tháng 12-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VIC169.600▲ +30,26%37.508,5−4.191,4
VDP58.000▲ +30,19%28,2−0,5
MDG26.800▲ +24,65%2,00,0
GEE245.500▲ +24,62%6.199,3+16,4
NNC66.300▲ +23,01%137,7+8,3
VHM124.000▲ +20,51%17.554,5−927,5
HDB29.700▲ +20,38%15.563,8−545,9
STB58.000▲ +19,34%14.043,0+457,6
BAF37.450▲ +18,89%2.742,8+84,4
ELC24.600▲ +18,84%526,9+9,7
VRC15.000▲ +18,58%40,2−0,0
DAT10.700▲ +17,71%1,70,0
NAF37.950▲ +17,67%547,6+47,1
PDN116.900▲ +16,90%7,10,0
LM816.000▲ +15,94%1,10,0
ITD15.700▲ +15,44%56,2−0,8
GAS72.400▲ +14,20%2.309,7+395,5
DHA67.000▲ +14,14%249,4+4,0
VTB21.600▲ +12,79%40,5−0,0
TRA75.000▲ +12,78%28,1+0,1
TAL51.600▲ +12,17%961,6+141,1
STG38.900▲ +11,46%0,20,0
DCL43.000▲ +11,40%838,7−0,5
VNG7.970▲ +11,31%23,3−0,2
VSI24.000▲ +11,11%11,1−0,1
QCG15.100▲ +11,03%668,5−1,1
TEG6.950▲ +11,02%24,2−0,0
BMP175.000▲ +10,83%705,5+23,7
MWG88.400▲ +10,64%15.598,7+1.533,8
IMP52.500▲ +10,29%78,2+13,3
TPC13.250▲ +9,50%46,10,0
BVH56.800▲ +9,02%694,4−52,8
CVT29.000▲ +8,82%0,10,0
MBB25.300▲ +8,82%14.037,5+2.325,0
SAM8.000▲ +8,70%343,9−0,8
FDC16.300▲ +8,67%0,40,0
OPC24.000▲ +8,60%77,9−0,0
PET34.900▲ +8,39%1.472,4−0,1
SRF8.420▲ +7,95%2,20,0
GEG15.400▲ +7,69%186,3+0,2
TDP29.000▲ +7,67%137,6+0,1
UIC57.000▲ +7,55%2,6−0,3
TNT8.660▲ +7,44%52,6−0,1
NTL18.350▲ +7,27%390,1+36,7
TTE39.100▲ +7,12%48,00,0
PNJ97.000▲ +6,59%1.168,7+48,9
HU16.820▲ +6,56%0,20,0
DTL13.200▲ +6,45%2,3+0,0
PVD28.350▲ +6,18%5.153,1+345,0
SJS61.800▲ +6,00%736,6−0,6
PTB47.050▲ +5,97%131,5+8,8
HPX4.800▲ +5,96%172,9+2,7
PIT6.880▲ +5,85%0,60,0
VND19.450▲ +5,71%6.926,0+513,8
SAB49.000▲ +5,60%2.690,2+16,1
AGR16.100▲ +5,57%280,3+3,0
CTG35.750▲ +5,56%9.207,5+518,6
PJT9.500▲ +5,56%0,40,0
NHT10.950▲ +5,29%1,1+0,0
PHR58.500▲ +5,22%438,7+11,2
VPS9.560▲ +4,94%9,6+0,1
BID38.900▲ +4,85%2.021,6−26,9
SMC13.150▲ +4,78%88,4+0,2
HT116.500▲ +4,76%92,1+7,6
VCI35.300▲ +4,59%6.777,1−27,9
NT224.350▲ +4,51%502,5−21,6
MIG17.750▲ +4,41%58,0+4,9
ACC13.850▲ +4,14%8,50,0
PLX35.300▲ +4,13%1.506,3−46,3
ACL14.500▲ +3,94%10,8−0,0
ADP23.100▲ +3,94%4,9+0,0
PC122.550▲ +3,92%2.040,1+16,4
BSR16.100▲ +3,87%2.977,3+340,6
VPI57.900▲ +3,76%4.791,4−108,1
SVT11.050▲ +3,76%0,7−0,0
AST77.000▲ +3,49%15,5−6,1
TCB34.900▲ +3,41%11.296,6+249,9
TNC32.600▲ +3,33%0,6+0,0
EVG8.210▲ +3,01%208,9−4,8
VJC209.000▲ +2,70%11.814,5+782,3
TMT13.750▲ +2,61%14,6−0,7
YEG12.300▲ +2,50%582,5−6,5
BIC22.800▲ +2,47%98,8−24,2
SFG10.400▲ +2,46%0,3−0,1
CCI27.200▲ +2,45%0,70,0
SBG15.050▲ +2,38%147,4+6,1
CMV8.390▲ +2,32%0,10,0
SZL47.000▲ +2,17%6,00,0
DSE26.100▲ +2,15%178,6+4,3
HRC29.600▲ +2,07%0,2−0,0
GTA9.590▲ +2,02%0,00,0
ABR12.900▲ +1,98%0,2−0,0
SFI25.000▲ +1,90%1,1−0,0
VMD16.500▲ +1,85%1,8+0,3
COM29.800▲ +1,71%0,00,0
FRT149.500▲ +1,70%2.623,7+80,3
FTS32.950▲ +1,70%952,5+11,5
DBC27.050▲ +1,50%3.495,5−6,0
FCN14.600▲ +1,47%473,6−8,4
GDT21.000▲ +1,45%13,4−0,0
THG46.550▲ +1,39%18,2+0,5
DBT11.250▲ +1,35%2,80,0
DTT16.000▲ +1,27%0,10,0
CLC56.200▲ +1,26%5,0−0,0
DSN44.650▲ +1,25%7,5−0,7
SSI30.250▲ +1,17%17.758,9+261,3
CSM13.350▲ +1,14%83,9−1,5
HCM22.400▲ +1,13%4.350,1−108,5
LBM37.300▲ +1,03%35,4+5,0
SSB17.450▲ +0,87%3.272,1+7,9
HAG17.550▲ +0,86%6.140,7+40,8
C4710.000▲ +0,81%5,2−0,0
TLD8.250▲ +0,73%50,2−0,3
TSC3.060▲ +0,66%81,4−0,3
BHN31.200▲ +0,65%3,9−0,1
POW12.700▲ +0,63%3.661,5+392,3
LCG10.200▲ +0,49%570,2−0,5
TMS41.000▲ +0,49%1,5−0,0
DQC10.450▲ +0,48%1,7+0,0
VCF287.300▲ +0,42%4,4+0,6
SBT25.100▲ +0,40%1.150,4+6,1
HVH13.400▲ +0,37%83,1−0,5
BWE47.400▲ +0,32%636,4−387,9
LSS9.520▲ +0,32%24,4−0,0
VSH44.500▲ +0,23%19,6+0,2
RAL93.000▲ +0,22%10,2−0,6
L1025.000▲ +0,20%0,20,0
VCB57.500▲ +0,17%5.235,7−1.026,0
DHM6.160▲ +0,16%16,30,0
KBC35.350▲ +0,14%2.747,0+8,9
TLG49.700▲ +0,13%915,3−23,4
HMC11.700■ 0,00%3,4−0,0
HNA21.500■ 0,00%2,70,0
KDC52.000■ 0,00%792,1−1,4
KMR2.960■ 0,00%0,6−0,0
LAF19.000■ 0,00%0,7−0,0
NAB14.300■ 0,00%1.381,4+25,7
SGT16.350■ 0,00%147,8−0,0
TCX47.000■ 0,00%2.020,9+526,2
TTF3.100■ 0,00%324,3−0,7
VNS9.100▼ −0,11%2,7+0,0
S4A32.500▼ −0,15%1,10,0
SBA28.850▼ −0,17%2,00,0
CHP29.600▼ −0,19%15,2−5,7
VPD25.750▼ −0,19%2,5−0,0
VTP98.800▼ −0,20%985,8−10,0
ASP4.690▼ −0,21%2,1+0,0
PGV19.450▼ −0,26%4,9+0,0
DHG102.300▼ −0,29%43,6+7,0
ASG17.000▼ −0,29%71,20,0
FPT95.800▼ −0,31%12.998,1+643,7
SJD14.050▼ −0,35%12,7+0,1
ITC13.850▼ −0,36%31,00,0
PGC13.450▼ −0,37%9,9+0,0
NSC77.200▼ −0,39%7,9+1,8
SBV7.780▼ −0,39%0,2+0,0
ACG35.550▼ −0,42%33,6−0,0
DHC33.350▼ −0,45%196,0−5,7
GSP10.400▼ −0,48%14,30,0
SKG10.000▼ −0,50%18,6−0,4
DMC59.700▼ −0,50%1,4−0,1
MSN77.000▼ −0,52%9.999,9−319,8
HPG26.400▼ −0,56%20.336,4+1.078,2
CLL30.500▼ −0,65%6,8−0,1
TMP59.700▼ −0,66%5,2−1,0
SHI14.500▼ −0,68%494,9+5,6
BKG2.870▼ −0,69%20,8−0,0
D2D35.200▼ −0,71%30,3−2,9
TCL34.050▼ −0,73%13,3+0,2
MCM26.350▼ −0,75%8,7+0,0
NBB19.500▼ −0,76%322,3−0,2
BRC12.500▼ −0,79%0,2+0,0
TIP17.900▼ −0,81%17,3−0,5
TDC11.800▼ −0,84%39,0−0,3
VPL94.200▼ −0,84%9.957,0+1.365,7
TTA10.600▼ −0,85%25,1−3,4
SMB39.850▼ −0,87%17,8+0,3
MCP28.300▼ −0,88%12,80,0
DVP67.400▼ −0,88%16,3−8,8
TVS16.550▼ −0,90%97,5+2,2
BCE10.900▼ −0,91%17,3+0,4
HAP7.310▼ −0,95%16,5−0,7
HUB15.400▼ −0,96%2,8+0,0
QNP29.200▼ −1,02%2,10,0
ACB24.000▼ −1,03%5.804,9−602,3
PAN27.300▼ −1,09%798,6+4,2
FCM3.560▼ −1,11%3,8+0,0
LGL6.110▼ −1,13%74,3−0,1
NTC156.400▼ −1,14%46,80,0
NAV17.250▼ −1,15%0,40,0
KOS38.550▼ −1,15%459,5−1,8
TPB17.100▼ −1,16%3.409,6+184,6
BFC42.700▼ −1,16%71,8−18,6
VID4.950▼ −1,20%1,3−0,6
HAR3.930▼ −1,26%54,2−0,2
CTR85.300▼ −1,27%522,0−12,7
VTO11.400▼ −1,30%42,8−0,5
CRV29.500▼ −1,34%1,40,0
PHC4.930▼ −1,40%17,0−0,0
PPC9.860▼ −1,40%37,0−1,4
AAM6.900▼ −1,43%0,40,0
PMG6.890▼ −1,57%0,3+0,0
LIX34.300▼ −1,58%12,1+0,2
KHP12.300▼ −1,60%4,00,0
CLW42.800▼ −1,61%0,70,0
TCI9.790▼ −1,71%87,6−0,6
SCS51.400▼ −1,75%318,2−26,1
VRE33.650▼ −1,75%7.949,5−26,4
SAV13.550▼ −1,81%2,6−0,9
SGN59.300▼ −1,82%11,0−0,5
DLG2.660▼ −1,85%111,1−2,4
VFG52.600▼ −1,87%6,8+0,1
FIT4.690▼ −1,88%336,3−0,4
CCL6.170▼ −1,91%16,9−0,0
SVC22.450▼ −1,97%10,2−1,8
CRC9.460▼ −1,97%190,3−2,6
VPB28.650▼ −2,05%13.752,3+831,4
PGD23.600▼ −2,07%1,8−0,1
TNH11.550▼ −2,12%34,0+2,2
DXV3.800▼ −2,31%0,50,0
HTG43.300▼ −2,31%10,30,0
LHG28.850▼ −2,37%38,8−3,2
HAS8.200▼ −2,38%0,0+0,0
PVT18.400▼ −2,39%1.319,4+18,1
CNG24.450▼ −2,40%8,9+0,0
VIP12.200▼ −2,40%52,3−5,0
TRC77.000▼ −2,41%132,3−2,2
TCR2.830▼ −2,41%0,1+0,0
SHP34.050▼ −2,44%4,80,0
DPR38.000▼ −2,44%324,9+4,5
HTI23.400▼ −2,50%12,9−1,5
NHH11.550▼ −2,53%46,6−0,0
TDM57.000▼ −2,56%108,1−2,8
VHC56.100▼ −2,60%771,7−33,4
DAH3.700▼ −2,63%10,10,0
CTS33.150▼ −2,64%583,1−11,8
SHB16.350▼ −2,68%25.112,4+123,3
HTL23.300▼ −2,71%0,7+0,1
FMC35.200▼ −2,76%17,1−1,1
CTF19.000▼ −2,81%143,2−0,3
HCD7.580▼ −2,82%1,5−0,0
OCB11.950▼ −2,85%535,3+8,5
APH6.350▼ −2,91%84,2−0,1
LDG4.320▼ −2,92%232,8−1,3
TV234.450▼ −2,93%155,7−12,8
TDW49.000▼ −2,97%0,5−0,1
TCT19.400▼ −3,00%0,80,0
BTT36.350▼ −3,07%22,3−0,1
EIB21.300▼ −3,18%6.851,8−64,8
HQC3.010▼ −3,22%399,5−1,8
DRC14.800▼ −3,27%71,2−0,6
SSC30.950▼ −3,28%0,1−0,0
ADS7.920▼ −3,30%8,1+0,0
TYA17.400▼ −3,33%2,9−0,4
SRC51.700▼ −3,36%2,60,0
ADG8.600▼ −3,37%0,5−0,1
PGI20.000▼ −3,38%139,6−0,2
NO16.450▼ −3,44%5,8−0,0
TVT16.300▼ −3,51%0,70,0
DCM32.700▼ −3,54%852,9+0,8
ABT70.000▼ −3,58%14,4−0,0
HTV12.050▼ −3,60%0,50,0
HAH58.700▼ −3,61%3.100,3+3,8
ORS13.150▼ −3,66%284,1+0,9
DPM22.250▼ −3,68%1.154,6−1,1
HAX10.400▼ −3,70%86,4+1,4
PVP14.000▼ −3,78%49,4−0,1
TDG3.020▼ −3,82%1,5−0,0
VOS12.350▼ −3,89%282,2−4,4
DBD48.800▼ −3,94%595,3+1,9
SMA8.500▼ −3,95%0,1−0,0
CMX6.270▼ −3,98%15,4−0,9
GVR26.200▼ −4,03%1.108,3−18,0
TVB8.080▼ −4,04%48,8−0,0
VIB17.750▼ −4,05%3.868,7+4,1
APG10.450▼ −4,13%76,9−0,7
VAB10.400▼ −4,15%136,5+0,3
SHA3.920▼ −4,16%1,0+0,0
DSC14.500▼ −4,29%206,4−0,0
NVT7.940▼ −4,34%0,6+0,0
TCO9.000▼ −4,36%31,1−0,2
VNM61.200▼ −4,38%12.037,0+659,8
TBC35.200▼ −4,59%1,9−0,0
GMD61.000▼ −4,69%2.714,1−427,0
CMG35.600▼ −4,81%210,6−2,7
GMH8.070▼ −4,83%0,9+0,0
VCG22.600▼ −4,84%2.408,3−75,4
VGC41.850▼ −4,89%615,1−65,7
HTN8.700▼ −4,92%37,5−0,4
VCA8.170▼ −5,00%1,00,0
DRH2.220▼ −5,13%28,9+0,3
BSI37.600▼ −5,17%379,0−19,8
YBM10.150▼ −5,25%2,10,0
KSB17.100▼ −5,26%472,4−4,1
DRL46.500▼ −5,28%9,00,0
CTI22.250▼ −5,32%172,0−6,1
RYG10.300▼ −5,50%67,8+0,1
CTD76.000▼ −5,54%959,0−0,9
HHV13.150▼ −5,62%1.676,4+36,9
AAA7.880▼ −5,63%510,6−19,6
SZC29.150▼ −5,66%211,8−2,4
TCM26.600▼ −5,67%702,8+0,9
HSG15.750▼ −5,69%899,6−7,8
IDI6.790▼ −5,69%48,0−0,5
MSB12.400▼ −5,70%4.285,8+0,4
MHC12.200▼ −6,15%21,5−0,1
OGC3.700▼ −6,33%49,0−0,1
GEX43.600▼ −6,34%12.084,4+327,3
REE61.000▼ −6,44%438,8−0,1
EVE10.650▼ −6,58%7,6−1,3
VPH4.530▼ −6,60%6,4+0,0
BTP8.990▼ −6,65%5,5+0,0
PAC22.400▼ −6,67%134,9−3,7
SIP52.600▼ −7,07%418,7−1,0
DTA4.180▼ −7,11%1,9+0,0
PTC6.640▼ −7,13%1,50,0
AAT3.230▼ −7,18%2,1−0,0
SC515.500▼ −7,19%0,8−0,1
BCM61.800▼ −7,21%273,7−62,1
BMI17.300▼ −7,24%133,5−23,7
NCT89.700▼ −7,24%36,8−5,1
CIG8.500▼ −7,31%27,30,0
ASM6.440▼ −7,47%50,0−0,3
HHP11.100▼ −7,50%406,8+1,1
BMC14.750▼ −7,52%7,2+0,4
EVF11.050▼ −7,92%1.270,8+8,2
SGR18.600▼ −7,92%98,8+0,9
STK15.550▼ −7,99%5,4+0,5
VDS16.900▼ −8,15%527,2−1,1
VIX22.500▼ −8,16%19.812,2+376,7
SPM10.100▼ −8,18%0,3−0,1
KHG6.890▼ −8,26%1.581,7−15,5
NKG14.850▼ −8,33%1.314,0+4,7
DC410.400▼ −8,37%94,6−3,1
VNL20.800▼ −8,37%5,9−0,0
TDH4.370▼ −8,58%13,3−0,1
CDC24.950▼ −8,61%389,7−4,2
SFC18.000▼ −8,63%0,2−0,0
GIL13.600▼ −8,72%39,2−0,0
PDV9.900▼ −8,76%9,10,0
TLH4.740▼ −8,85%10,3−0,2
JVC6.090▼ −8,97%18,8−0,9
DXG17.100▼ −9,04%4.816,5−250,2
DXS9.070▼ −9,30%834,4−431,1
VSC19.950▼ −9,32%3.501,3−63,7
SCR7.520▼ −9,51%487,8−4,7
IJC10.750▼ −9,66%839,2−18,6
NVL13.350▼ −9,80%2.481,4−128,0
TNI5.020▼ −9,87%13,1−0,0
PTL2.800▼ −9,97%3,00,0
KDH31.500▼ −10,00%3.817,8+300,0
AGG14.250▼ −10,09%268,3−2,6
MSH32.450▼ −10,11%220,9+14,9
CSV27.300▼ −10,34%242,0−0,2
TCH18.300▼ −10,51%1.982,8−68,8
DGW39.000▼ −10,76%1.400,6−74,2
CCC11.600▼ −11,10%16,30,0
HHS12.500▼ −11,35%598,9+0,6
CRE8.590▼ −11,44%120,5−0,9
TN113.900▼ −11,46%3,8−0,0
ABS3.110▼ −11,90%24,40,0
ANV25.700▼ −12,14%756,7+13,5
CKG10.000▼ −12,28%11,3−0,0
HII6.150▼ −12,77%129,9+0,6
TIX41.000▼ −12,77%0,9−0,0
PNC18.650▼ −12,85%0,2−0,1
FIR7.190▼ −12,95%51,1−0,1
NHA15.850▼ −13,15%50,6−1,7
ST84.770▼ −13,59%15,3+0,1
HVN24.900▼ −13,84%762,3−266,9
DPG37.500▼ −13,99%478,9+2,9
LPB41.800▼ −13,99%7.082,9−182,0
HDG27.300▼ −14,02%1.269,4−66,9
ILB22.500▼ −15,09%68,0+0,0
NLG30.450▼ −15,30%1.267,0−160,0
PDR18.800▼ −16,44%4.782,2−141,8
C3210.800▼ −16,46%38,4−0,3
HDC22.700▼ −16,70%1.376,4−14,4
PLP6.050▼ −17,24%66,2+0,3
ICT18.000▼ −18,00%35,40,0
LGC52.100▼ −18,59%186,1−0,0
DIG16.750▼ −18,89%3.999,6−144,3
HID6.280▼ −19,28%288,2+7,0
VPG5.020▼ −19,55%23,9−0,2
HSL6.990▼ −21,28%148,7−0,7
CII20.900▼ −21,87%8.416,3−116,9
DGC68.500▼ −24,18%11.048,5−1.142,8
SVD4.450▼ −25,83%8,7−0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo tháng

Đơn vị: điểm

1.2501.5001.7502024T3T5T7T9T112025T3T5T7T9T12Tháng 1-2024: mở 1.136, cao 1.187, thấp 1.128, đóng 1.164,31Tháng 2-2024: mở 1.163, cao 1.264, thấp 1.162, đóng 1.252,73Tháng 3-2024: mở 1.257, cao 1.294, thấp 1.222, đóng 1.284,09Tháng 4-2024: mở 1.282, cao 1.289, thấp 1.166, đóng 1.209,52Tháng 5-2024: mở 1.212, cao 1.286, thấp 1.206, đóng 1.261,72Tháng 6-2024: mở 1.272, cao 1.306, thấp 1.240, đóng 1.245,32Tháng 7-2024: mở 1.246, cao 1.298, thấp 1.219, đóng 1.251,51Tháng 8-2024: mở 1.255, cao 1.290, thấp 1.185, đóng 1.283,87Tháng 9-2024: mở 1.271, cao 1.300, thấp 1.239, đóng 1.287,94Tháng 10-2024: mở 1.291, cao 1.302, thấp 1.251, đóng 1.264,48Tháng 11-2024: mở 1.262, cao 1.267, thấp 1.198, đóng 1.250,46Tháng 12-2024: mở 1.256, cao 1.283, thấp 1.238, đóng 1.266,78Tháng 1-2025: mở 1.269, cao 1.271, thấp 1.221, đóng 1.265,05Tháng 2-2025: mở 1.259, cao 1.310, thấp 1.250, đóng 1.305,36Tháng 3-2025: mở 1.307, cao 1.343, thấp 1.298, đóng 1.306,86Tháng 4-2025: mở 1.313, cao 1.324, thấp 1.074, đóng 1.226,30Tháng 5-2025: mở 1.234, cao 1.348, thấp 1.228, đóng 1.332,60Tháng 6-2025: mở 1.331, cao 1.377, thấp 1.304, đóng 1.376,07Tháng 7-2025: mở 1.378, cao 1.565, thấp 1.370, đóng 1.502,52Tháng 8-2025: mở 1.507, cao 1.697, thấp 1.487, đóng 1.682,21Tháng 9-2025: mở 1.682, cao 1.711, thấp 1.606, đóng 1.661,70Tháng 10-2025: mở 1.665, cao 1.795, thấp 1.622, đóng 1.639,65Tháng 11-2025: mở 1.645, cao 1.696, thấp 1.578, đóng 1.690,99Tháng 12-2025: mở 1.699, cao 1.806, thấp 1.629, đóng 1.784,491.784,49

Tháng 12-2025: VN-Index đóng cửa 1.784,49 điểm, +93,50 điểm (+5,53%) so với phiên 28-11-2025, cao nhất kỳ 1.805,93. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng

-40.000-20.00002024T3T5T7T9T112025T3T5T7T9T12Tháng 1-2024: 257Tháng 2-2024: -2.793Tháng 3-2024: -11.393Tháng 4-2024: -6.142Tháng 5-2024: -15.890Tháng 6-2024: -16.372Tháng 7-2024: -8.132Tháng 8-2024: -3.466Tháng 9-2024: -2.125Tháng 10-2024: -9.926Tháng 11-2024: -11.457Tháng 12-2024: -2.250Tháng 1-2025: -6.456Tháng 2-2025: -9.600Tháng 3-2025: -9.894Tháng 4-2025: -10.142Tháng 5-2025: 1.896Tháng 6-2025: -217Tháng 7-2025: 8.282Tháng 8-2025: -42.563Tháng 9-2025: -25.151Tháng 10-2025: -21.883Tháng 11-2025: -7.871Tháng 12-2025: 2.638+2.638

Tháng 12-2025: khối ngoại mua ròng 2.638 tỉ đồng, tháng liền trước bán ròng 7.871 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

020.00040.0002024T3T5T7T9T112025T3T5T7T9T12Tháng 1-2024: 15.141Tháng 2-2024: 19.201Tháng 3-2024: 24.453Tháng 4-2024: 19.484Tháng 5-2024: 18.879Tháng 6-2024: 19.818Tháng 7-2024: 15.207Tháng 8-2024: 14.745Tháng 9-2024: 13.777Tháng 10-2024: 14.402Tháng 11-2024: 12.220Tháng 12-2024: 11.787Tháng 1-2025: 9.535Tháng 2-2025: 14.352Tháng 3-2025: 18.180Tháng 4-2025: 21.372Tháng 5-2025: 19.819Tháng 6-2025: 18.618Tháng 7-2025: 32.721Tháng 8-2025: 46.472Tháng 9-2025: 31.064Tháng 10-2025: 30.903Tháng 11-2025: 19.975Tháng 12-2025: 19.39519.395

Tháng 12-2025: bình quân phiên 19.395 tỉ đồng/phiên, -2,9% so với tháng liền trước (19.975 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

020.00040.0002024T3T5T7T9T112025T3T5T7T9T12Tháng 1-2024: 16.698Tháng 2-2024: 20.845Tháng 3-2024: 26.760Tháng 4-2024: 21.682Tháng 5-2024: 21.788Tháng 6-2024: 23.188Tháng 7-2024: 16.997Tháng 8-2024: 16.595Tháng 9-2024: 16.026Tháng 10-2024: 16.087Tháng 11-2024: 14.236Tháng 12-2024: 14.616Tháng 1-2025: 11.408Tháng 2-2025: 15.882Tháng 3-2025: 20.907Tháng 4-2025: 23.444Tháng 5-2025: 21.656Tháng 6-2025: 20.957Tháng 7-2025: 34.997Tháng 8-2025: 49.553Tháng 9-2025: 34.007Tháng 10-2025: 33.517Tháng 11-2025: 22.728Tháng 12-2025: 23.57423.574

Tháng 12-2025: bình quân phiên 23.574 tỉ đồng/phiên, thỏa thuận chiếm 17,7%; tháng liền trước 22.728 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Tháng 12-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Bia+4,96%
Thép-1,03%
Giấy-1,94%
Lốp-2,14%
Ô tô-2,23%
Du lịch-3,00%

Tháng 12-2025: Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +21,41%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Tháng 12-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
MBB+2.325,0+126,6+8,82%
MWG+1.533,8+169,8+10,64%
VPL+1.365,7-16,3-0,84%
HPG+1.078,2+744,5-0,56%
VPB+831,4+729,0-2,05%
VJC+782,3-7,2+2,70%
VNM+659,8-136,1-4,38%
FPT+643,7+438,0-0,31%
TCX+526,2+2,80,00%
CTG+518,6+130,3+5,56%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VIC-4.191,4-82,9+30,26%
DGC-1.142,8-141,1-24,18%
VCB-1.026,0+65,7+0,17%
VHM-927,5-104,8+20,51%
ACB-602,3+362,8-1,03%
HDB-545,9-51,2+20,38%
DXS-431,10-9,30%
GMD-427,0+3,2-4,69%
BWE-387,90+0,32%
MSN-319,8-176,6-0,52%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
TCB+1.061,8+249,9+3,41%
HPG+744,5+1.078,2-0,56%
VPB+729,0+831,4-2,05%
STB+619,0+457,6+19,34%
FPT+438,0+643,7-0,31%
VIB+401,2+4,1-4,05%
ACB+362,8-602,3-1,03%
SSI+321,2+261,3+1,17%
VIX+314,5+376,7-8,16%
SHB+264,0+123,3-2,68%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
PC1-291,0+16,4+3,92%
MSN-176,6-319,8-0,52%
MCH-163,4+79,6—
DBD-151,6+1,9-3,94%
DGC-141,1-1.142,8-24,18%
VNM-136,1+659,8-4,38%
PET-108,6-0,1+8,39%
VHM-104,8-927,5+20,51%
VIC-82,9-4.191,4+30,26%
VRE-82,1-26,4-1,75%

Tháng 12-2025: khối ngoại mua ròng 2.638 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 5.549 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: VCB, VNM, ACB, DXG, MCH, VCG, EIB. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 tháng tới tháng 12-2025

ThángĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
Tháng 12-20251.784,49▲ +93,50▲ +5,53%546.285+2.638,2
Tháng 11-20251.690,99▲ +51,34▲ +3,13%459.334−7.870,9
Tháng 10-20251.639,65▼ −22,05▼ −1,33%775.227−21.883,4
Tháng 9-20251.661,70▼ −20,51▼ −1,22%683.716−25.150,7
Tháng 8-20251.682,21▲ +179,69▲ +11,96%1.047.623−42.562,7
Tháng 7-20251.502,52▲ +126,45▲ +9,19%804.667+8.281,9
Tháng 6-20251.376,07▲ +43,47▲ +3,26%442.404−216,6
Tháng 5-20251.332,60▲ +106,30▲ +8,67%441.309+1.895,9
Tháng 4-20251.226,30▼ −80,56▼ −6,16%470.012−10.141,6
Tháng 3-20251.306,86▲ +1,50▲ +0,11%431.772−9.893,7
Tháng 2-20251.305,36▲ +40,31▲ +3,19%317.596−9.600,4
Tháng 1-20251.265,05▼ −1,73▼ −0,14%193.472−6.455,6
Tháng 12-20241.266,78▲ +16,32▲ +1,31%323.154−2.250,1
Tháng 11-20241.250,46▼ −14,02▼ −1,11%299.570−11.457,2
Tháng 10-20241.264,48▼ −23,46▼ −1,82%365.838−9.926,1
Tháng 9-20241.287,94▲ +4,07▲ +0,32%304.657−2.125,3
Tháng 8-20241.283,87▲ +32,36▲ +2,59%367.822−3.465,9
Tháng 7-20241.251,51▲ +6,19▲ +0,50%394.499−8.131,8
Tháng 6-20241.245,32▼ −16,40▼ −1,30%467.797−16.372,1
Tháng 5-20241.261,72▲ +52,20▲ +4,32%482.115−15.890,2
Tháng 4-20241.209,52▼ −74,57▼ −5,81%412.210−6.141,7
Tháng 3-20241.284,09▲ +31,36▲ +2,50%559.862−11.393,3
Tháng 2-20241.252,73▲ +88,42▲ +7,59%334.513−2.792,8
Tháng 1-20241.164,31▲ +34,38▲ +3,04%367.174+256,6

Bấm vào tháng để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của tháng đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa tháng liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm