Cổ phiếu ngành Thiết bị viễn thông — 14 mã
Doanh nghiệp ngành Thiết bị viễn thông
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SAM | CTCP Sam Holdings | HOSE | 6.000 | ▼ −0,99% | 83.400 | 2.417 |
| ICT | CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện | HOSE | 17.100 | ■ 0,00% | 5.600 | 550 |
| UNI | CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt | HNX | 6.600 | ▼ −5,71% | 200 | 281 |
| MFS | CTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone | UPCOM | 28.100 | ▼ −1,40% | 1.700 | 198 |
| VTE | CTCP Vinacap Kim Long | UPCOM | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 108 |
| KST | CTCP KASATI | HNX | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 77 |
| SMT | CTCP Sametel | HNX | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 59 |
| CKV | CTCP COKYVINA | HNX | 12.600 | ■ 0,00% | 0 | 51 |
| VTC | CTCP Viễn thông VTC | HNX | 9.200 | ■ 0,00% | 3.500 | 49 |
| TST | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông | UPCOM | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 49 |
| PMT | CTCP Viễn thông Telvina Việt Nam | UPCOM | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 42 |
| VIE | CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO | UPCOM | 5.800 | ■ 0,00% | 0 | 29 |
| PMJ | CTCP Vật tư Bưu điện | UPCOM | 14.300 | ▼ −5,30% | 4.000 | 26 |
| LTC | CTCP Điện nhẹ Viễn thông | UPCOM | 1.200 | ■ 0,00% | 0 | 6 |
Lợi nhuận ngành Thiết bị viễn thông theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 3 doanh nghiệp ngành Thiết bị viễn thông đã công bố báo cáo đạt 5 tỉ đồng, tăng 344,3% so với cùng kỳ năm trước (so trên 3 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VTE (4 tỉ), CKV (1 tỉ), UNI (0 tỉ). Mới có 3/14 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 5 | +344,3% | 3/14 | 0,0% | VTE, CKV, UNI |
| Q2/2026 | 65 | +79,8% | 8/14 | 0,0% | SAM, ICT, KST |
| Q1/2026 | 60 | +3.401,3% | 8/14 | 0,0% | SMT, SAM, ICT |
| Q4/2025 | 72 | +35,2% | 8/14 | 0,0% | SAM, VTC, ICT |
| Q3/2025 | 24 | +154,9% | 8/14 | 0,0% | SAM, KST, ICT |
| Q2/2025 | 36 | -26,7% | 8/14 | 0,0% | SAM, ICT, CKV |
| Q1/2025 | 2 | -93,4% | 8/14 | 0,0% | SAM, ICT, VTE |
| Q4/2024 | 53 | +17,4% | 8/14 | 0,0% | VTC, ICT, SAM |
| Q3/2024 | 9 | -8,0% | 8/14 | 0,0% | SAM, KST, ICT |
| Q2/2024 | 50 | +150,1% | 8/14 | 0,0% | SAM, ICT, KST |
| Q1/2024 | 26 | — | 8/14 | 0,0% | SAM, KST, ICT |
| Q4/2023 | 45 | — | 8/14 | 0,0% | VTC, ICT, SAM |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 14 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Thiết bị viễn thông đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 3.941 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là SAM — CTCP Sam Holdings (2.417 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 7 mã, HNX 5 mã, HOSE 2 mã.