Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Thiết bị viễn thông — 14 mã

Doanh nghiệp ngành Thiết bị viễn thông

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
SAMCTCP Sam HoldingsHOSE6.000▼ −0,99%83.4002.417
ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điệnHOSE17.100■ 0,00%5.600550
UNICTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai ViệtHNX6.600▼ −5,71%200281
MFSCTCP Dịch vụ kỹ thuật MobifoneUPCOM28.100▼ −1,40%1.700198
VTECTCP Vinacap Kim LongUPCOM6.900■ 0,00%0108
KSTCTCP KASATIHNX12.800■ 0,00%077
SMTCTCP SametelHNX9.000■ 0,00%059
CKVCTCP COKYVINAHNX12.600■ 0,00%051
VTCCTCP Viễn thông VTCHNX9.200■ 0,00%3.50049
TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thôngUPCOM10.200■ 0,00%049
PMTCTCP Viễn thông Telvina Việt NamUPCOM8.500■ 0,00%042
VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECOUPCOM5.800■ 0,00%029
PMJCTCP Vật tư Bưu điệnUPCOM14.300▼ −5,30%4.00026
LTCCTCP Điện nhẹ Viễn thôngUPCOM1.200■ 0,00%06

Lợi nhuận ngành Thiết bị viễn thông theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 3 doanh nghiệp ngành Thiết bị viễn thông đã công bố báo cáo đạt 5 tỉ đồng, tăng 344,3% so với cùng kỳ năm trước (so trên 3 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VTE (4 tỉ), CKV (1 tỉ), UNI (0 tỉ). Mới có 3/14 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 45Q1/2024: 26Q2/2024: 50Q3/2024: 9Q4/2024: 53Q1/2025: 2Q2/2025: 36Q3/2025: 24Q4/2025: 72Q1/2026: 60Q2/2026: 65Q3/2026: 572Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20265+344,3%3/140,0%VTE, CKV, UNI
Q2/202665+79,8%8/140,0%SAM, ICT, KST
Q1/202660+3.401,3%8/140,0%SMT, SAM, ICT
Q4/202572+35,2%8/140,0%SAM, VTC, ICT
Q3/202524+154,9%8/140,0%SAM, KST, ICT
Q2/202536-26,7%8/140,0%SAM, ICT, CKV
Q1/20252-93,4%8/140,0%SAM, ICT, VTE
Q4/202453+17,4%8/140,0%VTC, ICT, SAM
Q3/20249-8,0%8/140,0%SAM, KST, ICT
Q2/202450+150,1%8/140,0%SAM, ICT, KST
Q1/202426—8/140,0%SAM, KST, ICT
Q4/202345—8/140,0%VTC, ICT, SAM

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 14 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Thiết bị viễn thông đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 3.941 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là SAM — CTCP Sam Holdings (2.417 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: UPCOM 7 mã, HNX 5 mã, HOSE 2 mã.