Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo UNI
CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
Sao Mai Viet Investment and Development Joint Stock Company
6.600
▼ −400 (▼ −5,71%)

Kết quả kinh doanh UNI

Doanh thu và lợi nhuận UNI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 0Q1/2024: 0Q2/2024: 0Q3/2024: 0Q4/2024: 0Q1/2025: 0Q2/2025: 1Q3/2025: 2Q4/2025: 1Q1/2026: 0Q2/2026: 6Q3/2026: 36Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 0Q1/2024: 0Q2/2024: -0Q3/2024: 0Q4/2024: 0Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: 0Q4/2025: 0Q1/2026: -1Q2/2026: 1Q3/2026: 01-1Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202630
Q2/202661
Q1/20260-1
Q4/202510
Q3/202520
Q2/202510
Q1/202500
Q4/202400
Q3/202400
Q2/20240-0
Q1/202400
Q4/202300

Doanh thu và lợi nhuận UNI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 1Năm 2022: 0Năm 2023: 2Năm 2024: 1Năm 2025: 44Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 0Năm 2022: 0Năm 2023: 1Năm 2024: 0Năm 2025: -01-0Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254-0
Năm 202410
Năm 202321
Năm 202200
Năm 202110
Năm 202041

Báo cáo tài chính gốc UNI theo kỳ

133 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

133 tệp báo cáo UNI trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh UNI theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4,51,11,70,30,83,76,57,816,133,876,726,635,846,145,856,792,870,1226,847,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4,51,11,70,30,83,76,57,816,133,876,726,635,846,145,856,792,770,1226,847,2
4. Giá vốn hàng bán2,30,20,10,00,63,95,77,312,828,959,722,830,839,240,141,180,959,5211,438,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,20,91,60,30,2-0,20,80,43,34,917,03,85,07,05,715,611,810,615,48,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,01,11,31,50,00,04,11,81,09,219,515,510,04,61,80,0
7. Chi phí tài chính0,50,00,00,00,0-0,50,90,40,50,20,30,90,8-4,328,410,60,57,40,40,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,50,00,00,00,00,10,20,60,40,20,30,91,22,00,21,70,00,00,30,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,20,40,50,91,11,11,31,41,62,33,03,94,94,63,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,60,81,41,20,40,50,80,70,82,92,52,32,52,42,22,01,71,51,91,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,10,10,2-1,0-0,20,70,10,31,20,817,21,11,216,5-7,815,415,81,510,23,8
12. Thu nhập khác0,00,00,71,50,20,00,00,00,00,00,00,00,00,20,21,58,20,30,10,1
13. Chi phí khác0,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,20,10,40,20,72,20,30,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,10,71,30,2-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,2-0,1-0,20,00,86,00,00,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,00,00,90,30,00,70,00,31,10,817,20,91,016,2-7,716,221,81,610,33,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,00,20,10,00,10,00,10,20,23,50,00,20,30,03,84,10,21,71,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,00,20,10,00,10,00,10,20,23,50,00,20,30,03,84,10,21,71,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,00,00,70,20,00,60,00,20,90,713,80,90,816,0-7,712,417,81,48,62,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,00,00,70,20,00,60,00,20,90,713,80,90,816,0-7,712,417,81,48,62,5

Kết quả kinh doanh UNI theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2,85,70,01,12,50,60,30,20,20,30,30,00,50,70,50,30,00,00,00,30,10,20,31,10,80,90,91,71,31,81,72,71,71,91,55,32,75,62,66,811,68,76,819,530,418,68,27,16,57,06,09,86,210,09,810,011,311,513,419,511,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2,85,70,01,12,50,60,30,20,20,30,30,00,50,70,50,30,00,00,00,30,10,20,31,10,80,90,91,71,31,81,72,71,71,91,55,32,75,62,66,811,68,76,819,530,418,68,27,16,57,06,09,86,210,09,810,011,311,513,419,511,1
4. Giá vốn hàng bán1,73,40,00,02,00,20,10,10,10,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,10,20,21,00,80,91,21,61,21,41,62,41,51,81,44,72,33,52,36,59,37,25,915,523,014,56,06,25,56,05,18,35,38,98,38,59,59,611,517,49,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,12,30,01,10,40,40,20,10,20,20,30,00,50,60,50,30,00,00,00,2-0,00,00,00,00,0-0,0-0,20,10,10,50,10,20,10,20,10,60,32,10,40,32,31,40,94,07,44,12,20,91,01,00,91,50,91,21,51,51,81,81,92,11,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,11,00,01,30,00,00,01,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,01,00,00,70,00,00,10,9-0,0-5,90,03,10,60,36,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,71,00,90,90,40,10,20,10,10,30,10,30,40,30,30,30,60,40,10,10,10,10,10,10,10,10,20,10,20,30,20,20,20,20,10,10,30,20,20,60,80,90,60,60,60,70,70,50,60,60,60,90,60,60,70,60,70,50,50,60,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,41,1-0,90,00,00,00,00,00,0-0,00,2-0,30,10,30,20,0-0,6-0,4-0,10,1-0,10,4-0,6-0,2-0,01,4-0,50,5-0,2-0,0-0,20,9-0,2-0,5-0,10,2-0,21,5-0,1-0,71,20,20,13,06,62,35,40,80,10,3-0,1-0,30,11,10,3-6,7-8,18,111,5-11,46,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,03,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,2
13. Chi phí khác0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,02,90,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,00,00,0-0,0-0,00,00,00,0-0,1-0,00,5-0,0-0,0-0,00,0-0,10,00,0-0,00,00,20,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,0-0,0-0,20,0-0,00,0-0,0-0,0-0,1-0,00,00,00,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,31,1-0,90,00,00,00,00,00,0-0,10,20,20,10,30,20,0-0,7-0,4-0,10,1-0,10,6-0,6-0,2-0,01,4-0,50,5-0,2-0,0-0,20,9-0,2-0,5-0,10,2-0,21,5-0,1-0,71,20,20,13,06,62,35,40,60,10,3-0,0-0,30,11,00,3-6,7-8,08,111,5-11,46,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,30,10,00,71,40,50,80,00,00,00,00,00,00,20,00,00,01,70,4-0,30,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,30,00,00,30,10,00,71,40,50,80,00,00,00,00,00,00,20,0-2,00,01,70,4-0,30,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,21,0-0,90,00,00,00,00,00,0-0,10,10,10,10,20,20,0-0,7-0,4-0,10,1-0,10,6-0,6-0,3-0,01,3-0,50,4-0,2-0,0-0,20,9-0,2-0,5-0,10,1-0,21,2-0,1-0,70,90,20,12,35,11,84,60,60,10,3-0,0-0,30,10,80,3-4,7-8,06,511,1-11,15,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,21,0-0,90,00,00,00,00,00,0-0,10,10,10,10,20,20,0-0,7-0,4-0,10,1-0,10,6-0,6-0,3-0,01,3-0,50,4-0,2-0,0-0,20,9-0,2-0,5-0,10,1-0,21,2-0,1-0,70,90,20,12,35,11,84,60,60,10,3-0,0-0,30,10,80,3-4,7-8,06,511,1-11,15,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính—0,20,00,20,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,50,50,10,0-0,60,00,70,00,10,00,10,00,40,10,20,10,10,10,10,10,10,00,00,00,20,00,40,00,50,00,50,0-0,00,11,38,7-4,2-10,012,70,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,20,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,50,50,10,00,00,00,10,00,10,00,10,00,40,10,20,10,10,10,10,10,10,00,00,00,20,00,40,00,50,00,40,00,50,10,90,60,20,30,20,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,20,30,30,30,30,30,20,30,21,00,20,30,30,30,30,40,30,40,40,40,40,40,50,50,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của UNI

Dữ liệu khác của UNI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt (mã UNI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng, giảm 845,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 3 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.