Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo UNI
CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
Sao Mai Viet Investment and Development Joint Stock Company
8.200
▼ −900 (▼ −9,89%)

Room ngoại UNI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài UNI theo thời gian

344 ngày
0,42%0,75%1,07%1,39%1,71%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 217.829 cổ phiếu UNI, tương đương 0,51% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,63% (15-2-2022), thấp nhất 0,51% (8-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu UNI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,51%0,51%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,52%0,51%▼ −0,00 điểm %-2.100
3 tháng3-7-20260,52%0,51%▼ −0,01 điểm %-3.900
1 năm2-10-20250,52%0,51%▼ −0,01 điểm %-3.900
3 năm8-3-20221,63%0,51%▼ −1,11 điểm %-36.051

Sở hữu nước ngoài UNI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,51%■ 0,00 điểm %217.8290%-217.829
9-20260,51%▼ −0,00 điểm %217.8290%-217.829
8-20260,52%▼ −0,00 điểm %219.9290%-219.929
7-20260,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
6-20260,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
5-20260,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
4-20260,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
3-20260,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
2-20260,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
1-20260,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
12-20250,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
11-20250,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
10-20250,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
9-20250,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
8-20250,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
7-20250,52%■ 0,00 điểm %221.7290%-221.729
6-20250,52%▼ −0,02 điểm %221.7290%-221.729
5-20250,54%▼ −1,08 điểm %230.6270%-230.627
3-20221,63%■ 0,00 điểm %253.88049%7.398.759
2-20221,63%—253.88049%7.398.759

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026217.82900,51%-217.829
1-10-2026217.82900,51%-217.829
30-9-2026217.82900,51%-217.829
29-9-2026217.82900,51%-217.829
28-9-2026217.82900,51%-217.829
25-9-2026217.82900,51%-217.829
24-9-2026217.82900,51%-217.829
23-9-2026217.82900,51%-217.829
22-9-2026217.82900,51%-217.829
21-9-2026217.82900,51%-217.829
18-9-2026217.82900,51%-217.829
17-9-2026217.82900,51%-217.829
16-9-2026217.82900,51%-217.829
15-9-2026217.82900,51%-217.829
14-9-2026217.82900,51%-217.829
11-9-2026217.82900,51%-217.829
10-9-2026217.82900,51%-217.829
9-9-2026217.82900,51%-217.829
8-9-2026217.829−2.1000,51%-217.829
7-9-2026219.92900,52%-219.929
4-9-2026219.92900,52%-219.929
3-9-2026219.92900,52%-219.929
28-8-2026219.929−1.8000,52%-219.929
27-8-2026221.72900,52%-221.729
26-8-2026221.72900,52%-221.729
25-8-2026221.72900,52%-221.729
24-8-2026221.72900,52%-221.729
21-8-2026221.72900,52%-221.729
20-8-2026221.72900,52%-221.729
19-8-2026221.729—0,52%-221.729

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của UNI