Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo ICT
CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
JOINT STOCK COMPANY FOR TELECOMS AND INFORMATICS
17.100
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh ICT

Doanh thu và lợi nhuận ICT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 200Q4/2023: 632Q1/2024: 100Q2/2024: 689Q3/2024: 486Q4/2024: 297Q1/2025: 189Q2/2025: 287Q3/2025: 705Q4/2025: 933Q1/2026: 520Q2/2026: 775933Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 16Q1/2024: 2Q2/2024: 14Q3/2024: 2Q4/2024: 14Q1/2025: 5Q2/2025: 13Q3/2025: 2Q4/2025: 12Q1/2026: 5Q2/2026: 3232Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202677532
Q1/20265205
Q4/202593312
Q3/20257052
Q2/202528713
Q1/20251895
Q4/202429714
Q3/20244862
Q2/202468914
Q1/20241002
Q4/202363216
Q3/20232001

Doanh thu và lợi nhuận ICT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.583Năm 2021: 2.094Năm 2022: 1.293Năm 2023: 1.496Năm 2024: 1.573Năm 2025: 2.1132.113Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 68Năm 2021: 59Năm 2022: 10Năm 2023: 15Năm 2024: 31Năm 2025: 3268Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.11332
Năm 20241.57331
Năm 20231.49615
Năm 20221.29310
Năm 20212.09459
Năm 20201.58368

Báo cáo tài chính gốc ICT theo kỳ

69 tệp

69 tệp báo cáo ICT trên HOSE từ năm 2017, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ICT

39 văn bản
28-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-2-2025Giải trình biện pháp và lộ trình khắc phục ý kiến ngoại trừ trong BCTC kiểm toán năm 2023HOSE29-10-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE29-10-2024Biện pháp và lộ trình khắc phục ý kiến ngoại trừ trong BCTC KT 2023HOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-8-2024Giải trình ý kiến ngoại trừ trong BCTC 6 tháng đầu năm 2024 soát xétHOSE29-7-2024Trình bày biện pháp và lộ trình khắc phục ý kiến ngoại trừ trong BCTC kiểm toán năm 2023HOSE29-7-2024Giải trình chênh lệch LNST Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE22-4-2024Trình bày biện pháp và lộ trình khắc phục ý kiến ngoại trừ trong BCTC kiểm toán năm 2023HOSE29-3-2024Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trong BCTC kiểm toán năm 2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE28-4-2023Đính chính loại hình BCTC và thay đổi mô hình Công tyHOSE28-4-2023Giải trình biến động LNST BCTC Tổng hợp quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-4-2023Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế năm 2022HOSE31-1-2023Giải trình biến động LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-1-2023Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại báo cáo tài chínhHOSE28-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE29-7-2022Giải trình biến động LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2022Giải trình thay đổi LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2022Giải trình biến động LNST BCTC kiểm toán năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE28-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE28-7-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE26-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho ICTHOSE22-1-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2020Đăng ký mô hình công ty và loại BCTCHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ICT.

Kết quả kinh doanh ICT theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.113,21.572,51.495,91.293,32.094,11.582,92.261,22.367,53.082,61.708,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,90,01,40,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.113,21.572,51.495,91.293,32.094,11.582,92.260,32.367,43.081,21.708,2
4. Giá vốn hàng bán1.994,21.444,31.381,51.212,31.931,11.431,12.042,02.189,52.801,41.537,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)119,0128,2114,480,9163,0151,9218,3178,0279,8170,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính14,524,814,265,519,428,228,256,139,724,2
7. Chi phí tài chính19,522,034,032,441,846,341,565,047,829,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay10,812,027,815,729,234,731,948,841,115,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,0-2,35,317,00,0
9. Chi phí bán hàng63,554,842,032,116,515,345,87,48,82,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp55,551,642,649,544,137,452,365,877,162,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-5,024,510,032,480,081,1104,6101,2202,799,6
12. Thu nhập khác46,828,216,616,18,45,26,57,47,64,6
13. Chi phí khác1,815,66,634,317,44,41,90,12,55,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)45,112,610,0-18,2-9,00,84,77,35,1-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)40,137,220,014,271,081,8109,3108,5207,899,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8,36,15,14,012,413,819,515,640,419,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,36,15,14,012,413,819,515,640,419,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,831,114,910,258,668,089,893,0167,479,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,831,114,910,258,668,089,893,0167,479,6

Kết quả kinh doanh ICT theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh775,1519,6932,7705,3286,6188,7297,3485,8689,0100,4631,6200,4588,477,7250,9356,4329,9354,5643,2529,2294,0627,6662,7358,0334,2228,01.451,7291,5375,6151,61.004,1554,0711,9144,51.262,2900,7646,3296,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,10,50,00,00,00,00,00,70,60,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)775,1519,6932,7705,3286,6188,7297,3485,8689,0100,4631,6200,4588,477,7250,9356,4329,9354,5643,2529,2294,0627,6662,7358,0334,2228,01.451,4291,4375,1151,61.004,1554,0711,9144,51.261,5900,1646,3296,2
4. Giá vốn hàng bán707,8495,4893,3691,3257,0152,2273,1456,5637,276,8588,4179,9545,473,7238,2333,7302,4336,9595,4487,6261,7586,0627,7314,3290,9202,61.313,4264,4344,8132,8935,0500,7663,3138,51.108,0840,4609,1273,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)67,324,239,414,129,536,524,229,351,823,643,320,543,04,012,722,727,517,647,841,632,341,635,043,743,325,4138,027,030,418,869,153,348,66,0153,559,737,123,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,59,73,72,14,24,518,91,53,90,51,51,110,01,744,35,78,86,511,30,81,45,70,88,110,88,51,312,57,66,217,210,84,723,48,39,37,714,4
7. Chi phí tài chính6,93,24,45,3-2,212,07,25,16,23,47,28,510,67,818,84,74,75,011,99,49,012,18,212,110,815,613,58,67,111,611,920,016,416,812,312,9-2,68,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,42,52,94,12,81,02,54,02,72,85,36,58,97,25,63,03,23,97,77,06,28,95,210,37,911,310,56,05,79,112,411,611,714,715,911,66,66,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,70,2-1,3-0,74,40,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng11,014,524,911,014,812,717,812,514,89,516,28,811,89,112,79,34,65,6-7,312,75,15,91,46,62,83,227,84,86,62,26,10,3-0,20,36,70,90,70,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,411,123,07,313,811,418,911,512,19,114,69,09,59,416,512,310,09,819,78,47,29,012,47,95,07,927,88,210,76,629,914,812,97,933,123,07,311,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)49,65,1-9,2-7,37,24,9-0,81,722,52,16,8-4,821,0-20,69,02,117,03,734,912,012,420,413,825,135,57,370,117,814,24,937,128,328,64,4109,832,139,517,3
12. Thu nhập khác15,11,727,69,68,90,718,80,58,10,711,96,04,42,55,52,85,51,83,11,43,20,33,10,5-1,42,14,21,70,30,33,70,62,91,32,71,01,52,2
13. Chi phí khác25,10,30,80,00,90,02,40,113,00,00,10,15,11,210,30,421,02,016,90,00,20,22,50,10,20,81,20,50,00,00,00,00,01,20,70,80,80,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,91,426,89,68,00,716,40,4-4,80,711,85,9-0,71,3-4,72,3-15,5-0,2-13,81,32,90,10,60,4-1,61,43,01,10,30,33,70,62,90,12,00,20,72,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)39,76,517,62,315,25,615,62,117,72,918,51,120,3-19,24,34,41,53,521,113,315,320,514,425,533,98,773,218,914,55,240,828,931,54,4111,832,440,219,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,21,75,50,52,10,91,90,53,30,62,90,10,00,02,10,70,30,83,02,83,23,34,73,76,50,215,52,02,00,66,15,13,70,022,26,57,92,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,21,75,50,52,10,91,90,53,30,62,90,10,00,02,10,70,30,83,02,83,23,34,73,76,50,215,52,02,00,66,15,13,70,022,26,57,92,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)32,44,812,11,813,24,713,71,614,42,315,60,920,3-19,22,23,71,22,718,110,512,117,29,821,827,48,557,716,912,54,634,723,827,84,489,625,932,217,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)32,44,812,11,813,24,713,71,614,42,315,60,920,3-19,22,23,71,22,718,110,512,117,29,821,827,48,557,716,912,54,634,723,827,84,489,625,932,217,0

Báo cáo khác của ICT

Dữ liệu khác của ICT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện (mã ICT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.113 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 32 tỉ đồng, tăng 2,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 775 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 32 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.