Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo VTE
CTCP Vinacap Kim Long
Vinacap Telecom Electronics Joint Stock Company
6.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VTE

Doanh thu và lợi nhuận VTE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 131Q1/2024: 71Q2/2024: 70Q3/2024: 60Q4/2024: 140Q1/2025: 110Q2/2025: 159Q3/2025: 127Q4/2025: 139Q1/2026: 106Q2/2026: 165Q3/2026: 342342Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: -1Q2/2024: -0Q3/2024: 0Q4/2024: 1Q1/2025: 1Q2/2025: 0Q3/2025: 1Q4/2025: 1Q1/2026: 0Q2/2026: 1Q3/2026: 44-1Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263424
Q2/20261651
Q1/20261060
Q4/20251391
Q3/20251271
Q2/20251590
Q1/20251101
Q4/20241401
Q3/2024600
Q2/202470-0
Q1/202471-1
Q4/20231311

Doanh thu và lợi nhuận VTE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 668Năm 2021: 564Năm 2022: 420Năm 2023: 382Năm 2024: 340Năm 2025: 536668Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 3Năm 2022: 1Năm 2023: 1Năm 2024: 0Năm 2025: 28Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255362
Năm 20243400
Năm 20233821
Năm 20224201
Năm 20215643
Năm 20206688

Báo cáo tài chính gốc VTE theo kỳ

96 tệp

96 tệp báo cáo VTE trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VTE

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VTE.

Kết quả kinh doanh VTE theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh535,8339,9381,8420,7564,4668,8800,7710,4600,7817,2926,31.881,81.603,3237,1—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,20,70,50,80,00,62,02,63,223,41,31,9—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)535,8339,9381,6420,0563,9668,0800,7709,8598,7814,6923,11.858,41.602,0235,2106,9
4. Giá vốn hàng bán508,5315,3351,4378,7521,2620,2746,5667,0557,7757,0868,01.721,41.481,6202,490,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)27,324,730,241,342,847,854,242,741,057,655,1137,0120,432,816,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,30,10,10,81,00,90,50,30,30,60,27,63,10,11,0
7. Chi phí tài chính4,93,25,77,88,67,911,111,27,613,516,270,534,67,01,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,62,54,86,06,96,79,17,97,311,38,434,320,34,90,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng7,810,611,419,218,318,421,318,618,222,021,348,242,68,34,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp13,010,011,112,513,312,913,49,99,310,36,216,013,86,14,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,90,92,12,53,59,58,83,46,212,311,610,032,411,57,3
12. Thu nhập khác0,10,10,10,01,20,10,30,00,00,00,00,30,32,0—
13. Chi phí khác0,00,10,10,00,30,10,60,20,10,01,10,40,20,2—
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,10,0-0,00,90,0-0,3-0,2-0,1-0,0-1,1-0,00,11,70,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,90,82,12,54,49,68,63,26,112,310,510,032,513,27,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,40,91,01,42,02,70,61,20,00,01,77,81,72,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,40,91,01,42,02,70,61,20,00,01,77,81,72,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,30,41,21,53,07,65,92,55,012,310,58,324,711,55,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,30,41,21,53,07,65,92,55,012,310,58,324,411,55,2

Kết quả kinh doanh VTE theo quý

tỉ đồng

37 kỳ, Quý 1/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 1/2012Quý 1/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh342,0164,9105,7139,0127,4159,0110,5139,759,969,670,7130,886,7105,658,7111,2101,6122,685,3178,778,1134,8172,8295,4125,3144,4103,6216,4189,1236,7158,5258,1227,7133,491,2292,9284,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)342,0164,9105,7139,0127,4159,0110,5139,759,969,670,7130,686,7105,658,7111,2101,6121,985,3178,778,1134,4172,8294,9125,3144,3103,5216,4189,1236,7158,5258,0227,1134,390,3286,8284,1
4. Giá vốn hàng bán324,4153,299,6129,9120,5152,2105,0131,454,563,266,4121,179,997,752,797,092,2111,177,8167,071,1122,2160,8280,0115,3133,794,8203,9175,4220,6146,3239,5215,5129,983,1267,6251,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,611,76,19,26,96,75,58,35,46,44,39,56,87,96,014,29,410,87,511,77,012,112,015,010,010,68,812,513,716,112,218,511,64,47,219,232,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,50,10,70,10,40,10,00,10,00,00,00,00,10,00,10,10,00,00,00,30,60,10,40,00,30,20,30,00,10,00,10,00,00,20,01,9
7. Chi phí tài chính2,92,81,01,21,31,90,60,60,61,11,01,31,31,61,52,31,81,81,73,01,32,52,22,31,41,82,03,15,82,53,03,32,63,22,48,916,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,61,50,80,80,70,60,50,40,50,70,81,01,21,31,31,11,61,21,71,81,22,11,52,21,41,71,92,12,72,72,12,21,62,21,87,68,8
9. Chi phí bán hàng4,84,12,92,72,11,42,23,52,52,12,31,42,91,83,56,54,53,83,75,73,65,44,36,73,14,13,05,82,86,44,05,14,34,53,97,212,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,93,71,94,72,93,52,22,92,23,21,75,22,04,11,84,23,54,21,83,12,93,23,02,53,13,52,32,53,23,62,12,82,42,02,41,73,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,11,60,41,30,70,30,51,40,2-0,0-0,61,70,70,4-0,81,2-0,31,00,3-0,0-0,61,62,64,02,41,51,71,31,83,63,17,42,3-5,3-1,41,43,1
12. Thu nhập khác0,00,10,00,00,0-0,10,20,00,00,00,00,00,00,10,00,00,60,00,00,40,00,60,00,10,00,00,00,60,00,30,00,00,0-0,00,02,90,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,10,00,00,0-0,10,2-0,00,00,0-0,1-0,0-0,00,1-0,0-0,20,6-0,0-0,00,3-0,10,6-0,10,1-0,0-0,0-0,00,3-0,30,3-0,2-0,0-0,0-0,20,0-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,11,60,41,30,70,20,71,40,2-0,0-0,71,70,60,5-0,81,00,31,00,30,3-0,72,22,64,12,41,51,71,61,53,92,97,42,3-5,5-1,41,43,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,90,40,10,30,10,10,10,40,00,00,10,70,10,00,00,80,10,20,10,60,00,40,50,80,50,30,30,40,30,80,60,70,50,00,00,30,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,90,40,10,30,10,10,10,40,00,00,10,70,10,00,00,80,10,20,10,60,00,40,50,80,50,30,30,40,30,80,60,70,50,00,00,30,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,11,20,41,00,60,20,51,00,2-0,0-0,81,00,60,5-0,80,20,20,80,2-0,3-0,71,72,13,21,91,21,31,21,23,12,36,71,8-5,5-1,41,02,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,11,20,41,00,60,20,51,00,2-0,0-0,81,00,60,5-0,80,20,20,80,2-0,3-0,71,72,13,21,91,21,31,21,23,12,36,71,8-5,5-1,41,02,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,70,00,00,00,50,00,40,00,10,10,00,00,00,00,10,6-0,90,96,10,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,20,00,00,00,10,1-0,00,10,00,00,00,00,30,30,00,20,00,00,20,02,90,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VTE

Dữ liệu khác của VTE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vinacap Kim Long (mã VTE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 536 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng, tăng 469,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 342 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.