VTE: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 4,1 tỉ đồng, ▲ +623% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VTE
Biểu đồ giá VTE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VTE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.600 | 6.900 | 8.500 | 5.000 | ▼ −9,2% | 197 |
| 2025 | 5.500 | 8.000 | 12.700 | 3.500 | ▲ +45,5% | 249 |
| 2024 | 5.600 | 5.500 | 7.100 | 4.600 | ▼ −1,8% | 250 |
| 2023 | 5.800 | 5.600 | 9.600 | 5.100 | ▼ −3,4% | 249 |
| 2022 | 8.000 | 5.800 | 8.900 | 5.300 | ▼ −27,5% | 249 |
| 2021 | 5.100 | 7.900 | 10.000 | 4.600 | ▲ +54,9% | 250 |
| 2020 | 4.000 | 4.600 | 12.200 | 3.800 | ▲ +15,0% | 252 |
| 2019 | 5.900 | 3.700 | 7.600 | 2.500 | ▼ −37,3% | 250 |
| 2018 | 10.900 | 5.900 | 10.900 | 2.000 | ▼ −45,9% | 148 |
Giá VTE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 6.000 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▲ +15,00% | 100 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 7.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ▼ −14,29% | 400 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 7.200 | 6.500 | 7.500 | 6.500 | 7.500 | ▲ +4,17% | 2.000 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 7.500 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ▼ −4,00% | 1.000 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 7.200 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▲ +4,17% | 1.000 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 1.200 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 8.400 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ▼ −14,29% | 100 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 7.500 | 7.500 | 8.400 | 7.500 | 8.400 | ▲ +12,00% | 771.700 | 6,5 |
| 24-9-2026 | 7.000 | 7.500 | 7.600 | 7.400 | 7.400 | ▲ +5,71% | 3.000 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 6.100 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ▲ +14,75% | 100 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 7.000 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | ▼ −12,86% | 100 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 6.900 | 7.800 | 7.800 | 7.000 | 7.000 | ▲ +1,45% | 19.200 | 0,1 |
| 10-9-2026 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/70 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-6-2018
Dữ liệu khác của VTE
Phân tích kỹ thuật VTEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VTEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VTETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VTEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VTEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VTECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VTEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VTENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VTEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VTETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VTECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VTENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VTE (CTCP Vinacap Kim Long) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-6-2018 tới nay, tổng cộng 2.094 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.900 đồng, tăng 15,00%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 39.125 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VTE tăng mạnh nhất vào năm 2021 (54,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (45,9%).
