Cổ phiếu ngành Thùng, hộp, bao bì — 17 mã
Doanh nghiệp ngành Thùng, hộp, bao bì
xếp theo vốn hóa · 26-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MCP | CTCP In và Bao bì Mỹ Châu | HOSE | 29.000 | ▲ +1,22% | 40.200 | 576 |
| PBT | CTCP Bao bì và Thương mại Dầu khí Bình Sơn | UPCOM | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 228 |
| VBC | CTCP Nhựa - Bao bì Vinh | HNX | 19.000 | ■ 0,00% | 0 | 142 |
| SDG | CTCP Sadico Cần Thơ | HNX | 7.200 | ■ 0,00% | 0 | 73 |
| HPB | CTCP Bao bì PP | UPCOM | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 68 |
| BBS | CTCP VICEM Bao bì Bút Sơn | HNX | 10.400 | ■ 0,00% | 0 | 62 |
| STP | CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà | HNX | 7.600 | ■ 0,00% | 0 | 61 |
| BXH | CTCP VICEM Bao bì Hải Phòng | HNX | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 60 |
| PBP | CTCP Bao bì dầu khí Việt Nam | HNX | 10.100 | ■ 0,00% | 400 | 53 |
| PMP | CTCP Bao bì đạm Phú Mỹ | HNX | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 50 |
| BPC | CTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn | HNX | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 46 |
| HBD | CTCP Bao bì PP Bình Dương | UPCOM | 15.700 | ■ 0,00% | 0 | 30 |
| DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | UPCOM | 10.200 | ■ 0,00% | 0 | 23 |
| BBH | CTCP Bao bì Hoàng Thạch | UPCOM | 10.000 | ■ 0,00% | 500 | 20 |
| BAL | CTCP Bao bì Bia - Rượu - Nước giải khát | UPCOM | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 13 |
| BTG | CTCP Bao bì Tiền Giang | UPCOM | 8.100 | ■ 0,00% | 0 | 10 |
| TKA | CTCP Bao bì Tân Khánh An | UPCOM | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 8 |
Lợi nhuận ngành Thùng, hộp, bao bì theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 9 doanh nghiệp ngành Thùng, hộp, bao bì đã công bố báo cáo đạt 21 tỉ đồng, giảm 13,2% so với cùng kỳ năm trước (so trên 9 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VBC (6 tỉ), PBT (6 tỉ), STP (4 tỉ). Mới có 9/17 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 21 | -13,2% | 9/17 | 0,0% | VBC, PBT, STP |
| Q2/2026 | 16 | -39,9% | 10/17 | 0,0% | VBC, PBT, PMP |
| Q1/2026 | 37 | +65,8% | 10/17 | 0,0% | SDG, VBC, PBT |
| Q4/2025 | -22 | -454,4% | 11/17 | -0,0% | MCP, VBC, PBT |
| Q3/2025 | -21 | -167,2% | 11/17 | -0,0% | VBC, PBT, MCP |
| Q2/2025 | 28 | -35,3% | 11/17 | 0,0% | VBC, PBT, SDG |
| Q1/2025 | 23 | — | 11/17 | 0,0% | VBC, PBT, STP |
| Q4/2024 | 7 | -87,0% | 10/17 | 0,0% | MCP, VBC, PBT |
| Q3/2024 | 31 | -30,9% | 11/17 | 0,0% | SDG, VBC, MCP |
| Q2/2024 | 43 | +111,6% | 11/17 | 0,0% | SDG, VBC, MCP |
| Q1/2024 | -32 | — | 11/17 | -0,0% | VBC, MCP, PBT |
| Q4/2023 | 56 | +122,7% | 11/17 | 0,0% | SDG, VBC, PBP |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 17 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Thùng, hộp, bao bì đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 1.523 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là MCP — CTCP In và Bao bì Mỹ Châu (576 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 8 mã, HNX 8 mã, HOSE 1 mã.