Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo CSI
CTCP Chứng khoán Kirin
Kirin Securities Joint Stock Company
13.800
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh CSI

Doanh thu và lợi nhuận CSI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 3Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 4Q4/2024: 6Q1/2025: 6Q2/2025: 30Q3/2025: 28Q4/2025: 19Q1/2026: 16Q2/2026: 1730Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -4Q4/2023: -1Q1/2024: -4Q2/2024: -4Q3/2024: -2Q4/2024: -4Q1/2025: -5Q2/2025: 9Q3/2025: 7Q4/2025: -3Q1/2026: -9Q2/2026: -39-9Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202617-3
Q1/202616-9
Q4/202519-3
Q3/2025287
Q2/2025309
Q1/20256-5
Q4/20246-4
Q3/20244-2
Q2/20241-4
Q1/20241-4
Q4/20233-1
Q3/20233-4

Doanh thu và lợi nhuận CSI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 31Năm 2021: 33Năm 2022: 38Năm 2023: 13Năm 2024: 12Năm 2025: 8383Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 10Năm 2022: 13Năm 2023: -13Năm 2024: -15Năm 2025: 813-15Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025838
Năm 202412-15
Năm 202313-13
Năm 20223813
Năm 20213310
Năm 20203113

Báo cáo tài chính gốc CSI theo kỳ

114 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023—
2022
2021
2020
2019

114 tệp báo cáo CSI trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CSI

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CSI.

Kết quả kinh doanh CSI theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)58,65,47,224,29,81,60,111,40,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính19,30,00,020,64,50,20,010,70,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ38,05,27,23,65,21,30,10,70,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL1,40,20,00,00,10,10,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)0,90,1-0,00,61,74,07,93,40,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu0,70,40,61,02,72,01,30,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán9,62,61,96,13,31,61,01,20,40,2
  1.8. Doanh thu tư vấn13,22,72,76,215,019,95,10,81,80,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,20,10,10,10,30,10,10,10,10,3
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,20,10,10,10,10,10,50,60,10,2
  Cộng doanh thu hoạt động83,411,512,638,332,930,819,917,52,40,7
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)43,55,34,69,67,21,10,50,10,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính10,20,03,00,22,20,00,30,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ33,25,21,69,45,01,10,20,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu-0,20,0—-2,90,50,80,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,70,80,40,40,40,40,20,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán9,44,84,44,85,04,22,51,40,80,0
  2.9. Chi phí tư vấn0,20,20,20,30,30,40,70,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,20,20,20,20,20,10,20,10,10,2
  Cộng chi phí hoạt động53,911,49,812,313,47,05,41,50,90,9
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,10,00,00,00,00,00,00,10,00,1
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,00,00,00,00,00,10,70,1
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN18,813,412,911,67,68,910,111,09,05,1
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG10,9-13,3-10,114,411,914,94,55,0-6,8-5,2
  8.2. Chi phí khác2,31,21,40,00,00,34,10,00,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-2,3-1,2-1,4-0,0-0,0-0,3-4,00,30,00,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ8,5-14,5-11,514,411,814,60,45,3-6,8-5,2
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện3,6-14,3-17,020,211,614,40,64,6-6,8-5,2
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện4,9-0,25,5-5,80,20,2-0,20,70,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN1,0—1,21,72,31,10,00,00,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,0—1,2-1,2—0,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN7,5-14,5-12,712,79,513,50,45,3-6,8-5,2
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu7,5-14,5-12,712,79,513,50,45,3-6,8-5,2
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0—0,0—-0,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,2———0,00,00,00,00,0
  8.1. Thu nhập khác—0,00,0——0,00,00,30,00,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành———2,92,31,10,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác————-0,20,01,20,00,00,7
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—————0,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—————0,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—————1,43,80,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—————0,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—————0,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—————0,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—————0,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—————0,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—————0,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—————0,00,00,00,70,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—————0,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—————0,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—————0,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay—————0,00,00,10,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—————0,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác—————0,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính—————0,00,00,10,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—————0,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—————0,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—————0,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—————0,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn—————0,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—————0,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—————0,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—————0,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—————0,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—————0,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—————0,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—————0,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—————0,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—————0,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—————0,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh CSI theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)15,114,211,224,318,74,42,42,90,0——2,02,03,221,02,20,11,01,41,13,24,20,80,30,60,00,10,00,00,011,40,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính2,85,54,35,09,80,20,00,00,0——0,00,00,020,0——0,60,70,31,52,10,20,00,00,00,00,00,00,010,70,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ11,18,56,118,98,84,22,32,9———2,02,03,21,02,20,10,40,70,81,62,10,50,20,50,00,00,00,00,00,70,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL1,20,20,70,40,10,10,10,0————0,00,00,00,0—0,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)0,00,20,30,30,10,20,10,00,00,00,00,0-0,0-0,00,10,20,20,20,30,40,50,60,51,11,21,21,52,02,32,11,80,80,30,00,00,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu0,30,40,30,20,10,10,10,10,10,10,10,10,20,20,10,10,60,32,00,20,20,30,40,50,70,40,50,60,10,10,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)0,0———0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro0,0————0,0————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán1,10,72,23,23,01,30,60,90,60,50,40,60,50,50,50,63,81,21,20,70,80,60,40,30,40,60,40,30,20,20,30,30,40,30,30,10,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,0—————————————————————0,00,00,01,40,03,20,40,20,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn0,8—4,8—8,30,12,7———2,7———0,82,02,80,53,55,95,6—4,33,711,80,11,32,60,01,10,50,00,40,00,00,51,30,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,1———0,1—0,0—0,00,00,00,00,00,00,30,20,20,30,00,10,00,00,00,1
  Cộng doanh thu hoạt động17,415,519,028,130,26,16,23,90,80,63,32,72,73,922,65,07,53,28,58,310,35,76,35,814,73,93,98,83,43,814,21,41,00,40,30,61,40,1
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)14,616,512,512,114,24,74,70,50,1——1,60,92,12,92,43,70,50,90,72,92,70,00,20,10,80,20,00,00,30,10,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính4,54,52,90,86,10,50,00,0———1,60,70,7———0,20,00,21,20,80,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ10,112,19,611,38,14,24,60,40,1——0,00,21,42,92,43,70,30,90,51,71,90,00,20,10,80,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,0———————0,0—————0,0———————0,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)0,0———-0,2—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu0,0———————————————-2,9—0,8———0,00,00,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,10,20,10,10,20,30,30,30,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán1,81,42,63,01,91,81,21,41,21,11,01,11,11,11,11,21,21,21,21,11,31,31,11,01,20,90,90,80,40,50,30,30,50,30,30,20,10,2
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn0,00,00,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,20,10,20,20,20,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,10,00,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác0,0—————————————————————0,00,00,00,01,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động16,618,215,315,316,36,96,22,31,51,31,22,92,33,54,33,92,21,93,12,04,54,21,31,42,22,02,61,10,71,00,40,30,50,30,30,20,20,2
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,10,30,10,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,20,30,10,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN4,55,65,05,24,44,23,73,43,03,33,02,93,13,83,92,82,62,41,91,91,92,01,81,82,33,02,32,52,72,63,22,72,62,63,12,22,11,7
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG-3,7-8,2-1,37,69,5-5,0-3,8-1,7-3,8-3,9-0,9-3,1-2,7-3,414,4-1,62,7-1,13,54,44,0-0,53,22,510,1-1,1-1,05,2-0,10,310,6-1,6-1,6-2,4-2,8-1,7-0,9-1,8
  8.1. Thu nhập khác0,0—————0,0—————0,0—————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0
  8.2. Chi phí khác0,80,61,30,50,10,40,20,30,30,40,30,40,40,30,00,00,0—0,00,00,00,00,30,00,10,00,00,04,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,8-0,6-1,3-0,5-0,1-0,4-0,2-0,3-0,3-0,4-0,3-0,4-0,4-0,3-0,0-0,0-0,0—-0,0-0,0-0,0-0,0-0,30,0-0,10,0-0,00,0-4,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ-4,5-8,8-2,67,19,4-5,4-4,0-2,0-4,1-4,3-1,3-3,5-3,0-3,714,4-1,62,7-1,13,54,44,0-0,52,92,510,1-1,1-1,15,2-4,10,310,6-1,4-1,6-2,4-2,8-1,7-0,9-1,8
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện-5,5-5,20,9-0,58,5-5,4-1,7-4,4-3,9-4,3-1,3-5,5-4,8-5,516,3-1,47,0-1,13,74,04,0-0,62,42,510,4-1,1-0,95,2-4,10,310,6-1,4-1,6-2,4-2,8-1,7-0,9-1,8
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện1,0-3,6-3,57,60,9-0,0-2,32,4-0,1——2,01,81,8-2,0-0,3-4,30,1-0,20,3-0,10,10,5-0,0-0,30,0-0,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN-1,5—0,8—0,2——————0,50,7—2,2-0,1-0,4—0,70,80,7—1,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,0—————————————2,6—0,3—0,70,80,7—1,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,5—0,8—0,2——————0,50,7—-0,4-0,1-0,7—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN-3,0-8,8-3,47,19,2-5,4-4,0-2,0-4,1-4,3-1,3-3,9-3,8-3,712,3-1,63,1-1,12,73,53,3-0,51,92,510,1-1,1-1,15,2-4,10,310,6-1,4-1,6-2,4-2,8-1,7-0,9-1,8
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu-3,0-8,8-3,47,19,2-5,4-4,0-2,0-4,1-4,3-1,3-3,9-3,8-3,712,3-1,63,1-1,12,73,53,3-0,51,92,510,1-1,1-1,15,2-4,10,310,6-1,4-1,6-2,4-2,8-1,7-0,9-1,8
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CSI

Dữ liệu khác của CSI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Kirin (mã CSI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 83 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng, tăng 151,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 17 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.