Phân tích kỹ thuật cổ phiếu CSI
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 33/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,03 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 7-10-2026, CSI được -35 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Yếu, đứng thứ 1394/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 13.700 đồng, dưới MA20 7,5%, dưới MA50 12,3%, dưới MA200 33,6%.
Theo cách chia của Weinstein, CSI đang ở giai đoạn 4 — xu hướng giảm.
Sức mạnh giá tương đối RS 11: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 11% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 30,6, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 0/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật CSI
7-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -35 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) | −10 |
| Stage 4 (đang giảm) | −25 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Công ty Chứng khoán
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| ABW | 126 | Rất mạnh | 85 | 61,3 |
| AAS | 64 | Mạnh | 77 | 70,9 |
| TCI | 30 | Tích cực | 44 | 51,3 |
| EVS | 20 | Trung tính | 63 | 59,7 |
| PHS | 19 | Trung tính | 50 | 51,9 |
| ORS | 16 | Trung tính | 56 | 49,7 |
| HCM | 10 | Trung tính | 63 | 37,0 |
| LPS | 9 | Trung tính | — | 21,7 |
| TVS | 9 | Trung tính | 40 | 29,6 |
| KAI | -9 | Trung tính | — | 10,7 |
| VCK | -10 | Trung tính | 23 | 32,3 |
| PSI | -10 | Trung tính | 34 | 40,6 |
| BMS | -10 | Trung tính | 33 | 39,8 |
| WSS | -10 | Trung tính | 37 | 47,9 |
| UPS | -10 | Trung tính | — | 46,5 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của CSI
Giá lịch sử CSIGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh CSIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CSITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CSIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CSIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CSIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CSINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CSIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CSITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp CSINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
