Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VBC
CTCP Nhựa - Bao bì Vinh
Vinh Plastic and Bags JSC
19.000
▲ +100 (▲ +0,53%)

Kết quả kinh doanh VBC

Doanh thu và lợi nhuận VBC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 233Q1/2024: 193Q2/2024: 190Q3/2024: 207Q4/2024: 232Q1/2025: 187Q2/2025: 232Q3/2025: 200Q4/2025: 226Q1/2026: 198Q2/2026: 289Q3/2026: 245289Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 6Q1/2024: 7Q2/2024: 7Q3/2024: 7Q4/2024: 7Q1/2025: 7Q2/2025: 8Q3/2025: 7Q4/2025: 7Q1/2026: 8Q2/2026: 8Q3/2026: 68Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262456
Q2/20262898
Q1/20261988
Q4/20252267
Q3/20252007
Q2/20252328
Q1/20251877
Q4/20242327
Q3/20242077
Q2/20241907
Q1/20241937
Q4/20232336

Doanh thu và lợi nhuận VBC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 915Năm 2021: 1.027Năm 2022: 995Năm 2023: 875Năm 2024: 822Năm 2025: 8441.027Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 28Năm 2021: 28Năm 2022: 27Năm 2023: 28Năm 2024: 28Năm 2025: 2828Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202584428
Năm 202482228
Năm 202387528
Năm 202299527
Năm 20211.02728
Năm 202091528

Báo cáo tài chính gốc VBC theo kỳ

97 tệp

97 tệp báo cáo VBC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VBC

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VBC.

Kết quả kinh doanh VBC theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh844,4822,1874,8995,51.026,9915,2990,1935,2763,4700,1662,8609,5653,2556,4469,3310,2272,3220,3—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,10,30,90,00,20,33,70,10,00,00,00,00,10,00,00,40,6—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)844,4822,0874,5994,51.026,9915,0989,7931,5763,3700,1662,8609,5653,2556,3469,3310,1272,0219,7157,4
4. Giá vốn hàng bán767,7746,7788,1901,9940,4829,8901,7843,6682,9622,0591,6537,9577,8487,4408,4268,5227,6193,8142,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)76,775,386,592,686,585,288,087,980,478,171,271,675,368,960,941,744,425,914,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,43,12,94,52,72,20,80,50,30,20,50,10,30,20,30,40,10,10,2
7. Chi phí tài chính5,45,612,314,012,413,915,316,613,110,19,512,814,015,415,38,94,78,72,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,24,910,711,311,011,614,213,612,810,09,212,112,214,213,06,92,45,50,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng20,319,522,529,123,520,721,320,217,818,318,120,419,918,717,69,99,77,25,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,018,119,018,517,817,216,616,115,716,510,910,710,99,27,65,96,64,42,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)35,435,235,635,535,535,635,835,534,233,433,327,930,725,820,617,323,55,64,8
12. Thu nhập khác0,70,90,20,10,10,60,90,30,40,10,00,30,01,40,20,10,10,10,1
13. Chi phí khác0,80,90,30,30,31,10,50,70,30,20,40,50,60,10,20,20,20,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,10,0-0,1-0,2-0,2-0,50,4-0,40,1-0,1-0,4-0,2-0,51,3-0,1-0,1-0,10,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)35,335,235,435,435,335,136,235,034,233,332,927,730,227,120,517,223,45,64,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,27,37,38,17,27,47,77,27,46,87,46,27,96,65,24,46,11,70,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,27,37,38,17,27,47,77,27,46,87,46,27,96,65,24,46,11,60,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)28,127,928,127,328,127,728,527,926,826,425,521,522,320,515,312,917,23,94,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)28,127,928,127,328,127,728,527,926,826,425,521,522,320,515,312,917,23,94,2

Kết quả kinh doanh VBC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh245,3289,5197,8226,3199,8231,6186,7232,0206,8190,3193,0232,7212,3228,5201,2253,5219,2273,6249,1270,1260,1273,8222,9226,1238,7239,1211,2248,0235,0266,9240,1236,8238,4248,1211,8220,0181,2190,5171,7191,7163,4173,6171,3183,4160,6165,9152,9180,1156,9139,1133,4185,5141,0165,2161,6142,7153,1138,8121,9121,4115,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,30,00,70,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,20,00,10,00,00,00,03,70,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)245,3289,5197,8226,3199,8231,6186,7232,0206,8190,2193,0232,7212,3228,3201,2252,9218,9273,6249,1270,1260,1273,8222,9226,1238,7239,1211,0247,8234,9266,9240,1236,8238,4248,1208,0219,9181,2190,5171,7191,7163,4173,6171,3183,4160,5165,9152,9180,1156,9139,1133,4185,5141,0165,1161,6142,6153,1138,8121,9121,4115,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,110,010,68,78,29,68,88,69,38,58,78,19,39,68,19,07,98,99,59,58,19,48,37,29,610,08,38,48,59,89,58,88,29,78,29,110,18,56,75,38,99,69,47,77,19,68,66,87,26,27,58,87,46,18,06,26,66,76,22,75,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,72,02,11,91,61,91,81,82,01,71,71,81,92,01,62,81,61,81,91,91,61,91,71,42,02,21,81,72,02,01,91,91,72,01,71,82,01,71,81,21,81,91,91,81,62,21,91,61,61,41,72,21,81,72,21,71,71,71,60,71,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,72,02,11,91,61,91,81,82,01,71,71,81,92,01,62,81,61,81,91,91,61,91,71,42,02,21,81,72,02,01,91,91,72,01,71,82,01,71,81,21,81,91,91,81,62,21,91,61,61,41,72,21,81,72,21,71,71,71,60,71,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,48,08,56,86,57,67,06,87,36,86,96,37,47,66,56,26,37,17,67,66,47,56,65,87,67,86,56,76,47,87,67,06,67,86,67,28,06,74,84,17,17,77,55,95,57,46,75,25,64,85,96,65,54,45,94,65,05,04,72,03,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,48,08,56,86,57,67,06,87,36,86,96,37,47,66,56,26,37,17,67,66,47,56,65,87,67,86,56,76,47,87,67,06,67,86,67,28,06,74,84,17,17,77,55,95,57,46,75,25,64,85,96,65,54,45,94,65,05,04,72,03,8
4. Giá vốn hàng bán—267,7177,2206,3185,3211,3167,9212,6187,6171,3175,2211,5191,0204,9180,7226,1198,7249,4227,6246,5239,3251,5203,1205,7216,9216,3190,9225,9213,3243,6218,9214,4216,9224,1188,1201,2160,4167,7153,7173,9142,6153,5152,0165,7143,6146,6135,7161,7139,0121,9115,3164,7123,3147,4142,4126,9135,4119,6105,5108,199,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)—21,820,620,014,520,218,819,419,318,917,721,221,323,420,526,820,224,121,523,620,822,319,720,421,822,820,121,921,623,221,222,421,624,019,918,720,922,818,117,920,820,119,317,716,919,317,218,417,917,218,220,817,617,819,215,717,719,116,313,315,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính—1,50,30,50,40,70,70,80,61,00,60,60,60,90,70,81,90,61,00,71,20,50,40,70,60,70,20,10,40,10,20,30,00,00,10,20,00,10,10,20,00,00,00,30,00,00,10,00,00,00,00,10,00,20,10,00,00,10,10,20,0
7. Chi phí tài chính—1,51,41,10,81,71,41,31,61,51,32,52,63,83,45,73,02,82,23,43,33,32,42,93,84,03,23,93,74,23,44,54,64,72,82,93,23,83,23,22,72,02,22,32,52,52,22,93,03,53,43,33,34,03,43,93,73,93,93,94,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—1,41,21,00,81,71,31,21,11,41,31,92,33,33,33,82,92,62,02,83,02,92,32,72,93,12,93,33,53,93,43,73,63,52,82,83,23,73,13,22,72,02,22,32,42,32,12,83,03,13,32,93,03,03,33,23,53,73,83,63,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—7,24,85,23,45,74,65,55,34,64,35,65,66,25,46,76,98,66,96,35,85,85,54,65,65,35,35,35,35,65,04,95,15,25,14,74,04,84,33,94,84,94,74,44,74,74,25,65,55,04,25,84,45,14,74,25,15,04,44,74,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp—5,04,15,12,64,24,64,34,35,44,15,74,44,54,46,04,34,43,95,14,64,43,86,23,83,63,64,84,53,83,54,03,74,44,02,63,75,73,85,54,53,53,03,42,72,52,33,22,22,52,92,82,62,92,51,42,23,61,92,01,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)—9,510,69,18,19,38,99,28,88,68,68,19,49,78,09,28,08,89,59,58,29,38,47,49,210,88,28,08,59,89,59,38,29,78,28,710,08,56,95,48,99,69,47,97,19,68,66,87,26,27,78,97,46,08,66,26,76,76,22,75,1
12. Thu nhập khác—0,60,10,10,10,30,10,10,70,10,10,00,00,00,10,00,00,10,00,0-0,10,10,0-0,20,50,10,20,50,10,10,20,10,10,10,00,20,10,10,00,00,40,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,0
13. Chi phí khác—0,00,00,50,00,10,20,70,10,10,00,10,10,10,00,10,10,00,00,00,10,00,2-0,00,10,90,10,10,20,10,10,60,00,10,0-0,10,00,10,30,10,50,00,00,20,00,10,10,20,10,10,10,00,0-0,10,60,00,10,00,00,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)—0,50,0-0,40,10,3-0,1-0,60,5-0,00,1-0,0-0,1-0,10,1-0,1-0,10,1-0,0-0,0-0,10,1-0,1-0,20,4-0,80,10,4-0,10,00,0-0,50,0-0,00,00,30,0-0,0-0,3-0,1-0,10,0-0,0-0,2-0,0-0,1-0,10,1-0,0-0,1-0,1-0,0-0,00,1-0,6-0,0-0,10,1-0,0-0,0-0,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VBC

Dữ liệu khác của VBC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nhựa - Bao bì Vinh (mã VBC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 844 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 28 tỉ đồng, tăng 0,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 245 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.