Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VBC
CTCP Nhựa - Bao bì Vinh
Vinh Plastic and Bags JSC
19.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VBC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VBC theo thời gian

344 ngày
0,16%0,80%1,45%2,09%2,74%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 26.855 cổ phiếu VBC, tương đương 0,36% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 3.723.131 cổ phiếu (49,64% vốn), khoảng 72 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,56% (15-2-2022), thấp nhất 0,33% (8-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VBC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,35%0,36%▲ +0,01 điểm %800
1 năm2-10-20250,35%0,36%▲ +0,00 điểm %300
3 năm8-3-20221,90%0,36%▼ −1,55 điểm %-116.000

Sở hữu nước ngoài VBC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,36%■ 0,00 điểm %26.85550%3.723.131
9-20260,36%■ 0,00 điểm %26.85550%3.723.131
8-20260,36%■ 0,00 điểm %26.85550%3.723.131
7-20260,36%▲ +0,01 điểm %26.85550%3.723.131
6-20260,35%■ 0,00 điểm %26.05550%3.723.931
5-20260,35%■ 0,00 điểm %26.05550%3.723.931
4-20260,35%■ 0,00 điểm %26.05550%3.723.931
3-20260,35%■ 0,00 điểm %26.05550%3.723.931
2-20260,35%■ 0,00 điểm %26.05550%3.723.931
1-20260,35%▼ −0,01 điểm %26.05550%3.723.931
12-20250,35%■ 0,00 điểm %26.45550%3.723.531
11-20250,35%■ 0,00 điểm %26.45550%3.723.531
10-20250,35%▼ −0,00 điểm %26.45549%3.648.531
9-20250,35%▲ +0,00 điểm %26.55549%3.648.431
8-20250,35%▼ −0,16 điểm %26.45549%3.648.531
7-20250,51%▼ −0,04 điểm %38.45549%3.636.531
6-20250,55%▲ +0,21 điểm %41.15549%3.633.831
5-20250,34%▼ −1,57 điểm %25.45549%3.649.531
3-20221,90%▼ −0,66 điểm %142.85549%3.532.131
2-20222,56%—192.15549%3.482.831

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202626.85500,36%3.723.131
1-10-202626.85500,36%3.723.131
30-9-202626.85500,36%3.723.131
29-9-202626.85500,36%3.723.131
28-9-202626.85500,36%3.723.131
25-9-202626.85500,36%3.723.131
24-9-202626.85500,36%3.723.131
23-9-202626.85500,36%3.723.131
22-9-202626.85500,36%3.723.131
21-9-202626.85500,36%3.723.131
18-9-202626.85500,36%3.723.131
17-9-202626.85500,36%3.723.131
16-9-202626.85500,36%3.723.131
15-9-202626.85500,36%3.723.131
14-9-202626.85500,36%3.723.131
11-9-202626.85500,36%3.723.131
10-9-202626.85500,36%3.723.131
9-9-202626.85500,36%3.723.131
8-9-202626.85500,36%3.723.131
7-9-202626.85500,36%3.723.131
4-9-202626.85500,36%3.723.131
3-9-202626.85500,36%3.723.131
28-8-202626.85500,36%3.723.131
27-8-202626.85500,36%3.723.131
26-8-202626.85500,36%3.723.131
25-8-202626.85500,36%3.723.131
24-8-202626.85500,36%3.723.131
21-8-202626.85500,36%3.723.131
20-8-202626.85500,36%3.723.131
19-8-202626.855—0,36%3.723.131

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VBC