Cổ phiếu ngành Công nghệ phần mềm — 10 mã
Doanh nghiệp ngành Công nghệ phần mềm
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FPT | CTCP FPT | HOSE | 57.000 | ▼ −0,70% | 7.490.600 | 107.486 |
| SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | HOSE | 10.400 | ▲ +2,46% | 4.000 | 1.539 |
| HPT | CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT | UPCOM | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 354 |
| SBD | CTCP Công nghệ Sao Bắc Đẩu | UPCOM | 7.800 | ▼ −10,34% | 12.800 | 109 |
| PIA | CTCP Tin học Viễn thông Petrolimex | HNX | 24.600 | ▼ −1,99% | 100 | 96 |
| SRA | CTCP Sara Việt Nam | HNX | 1.700 | ■ 0,00% | 79.200 | 73 |
| CMT | CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông | UPCOM | 9.000 | ■ 0,00% | 1.000 | 66 |
| PAI | CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí | UPCOM | 10.300 | ▼ −14,88% | 1.300 | 44 |
| VLA | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | HNX | 5.600 | ■ 0,00% | 2.300 | 22 |
| SRB | CTCP Tập đoàn Sara | UPCOM | 1.300 | ■ 0,00% | 0 | 11 |
Lợi nhuận ngành Công nghệ phần mềm theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 2 doanh nghiệp ngành Công nghệ phần mềm đã công bố báo cáo đạt 4 tỉ đồng, tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước (so trên 2 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PIA (4 tỉ), VLA (0 tỉ). Mới có 2/10 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 4 | +2,7% | 2/10 | 0,0% | PIA, VLA |
| Q2/2026 | 2.605 | -4,5% | 6/10 | 1,0% | FPT, SGT, PIA |
| Q1/2026 | 2.497 | -15,2% | 7/10 | 1,2% | FPT, SBD, SGT |
| Q4/2025 | 3.009 | +13,4% | 6/10 | 1,4% | FPT, SGT, PIA |
| Q3/2025 | 2.912 | +15,2% | 6/10 | 1,7% | FPT, PIA, SRA |
| Q2/2025 | 2.729 | +18,8% | 6/10 | 1,6% | FPT, PIA, SGT |
| Q1/2025 | 2.943 | +36,2% | 6/10 | 1,9% | FPT, SGT, VLA |
| Q4/2024 | 2.653 | +26,9% | 6/10 | 1,7% | FPT, SGT, SRA |
| Q3/2024 | 2.527 | +20,3% | 6/10 | 2,0% | FPT, SBD, SGT |
| Q2/2024 | 2.297 | +23,2% | 6/10 | 1,7% | FPT, SRA, SGT |
| Q1/2024 | 2.161 | +16,8% | 6/10 | 1,8% | FPT, SGT, SRA |
| Q4/2023 | 2.090 | +29,7% | 6/10 | 1,8% | FPT, SGT, PIA |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 10 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Công nghệ phần mềm đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 109.800 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là FPT — CTCP FPT (107.486 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 5 mã, HNX 3 mã, HOSE 2 mã.