Kết quả kinh doanh SBD
Năm tài chính khác năm dương lịch. SBD dùng năm tài chính từ 1-4 đến 31-3 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 2 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.
Doanh thu và lợi nhuận SBD theo quý
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 211 | -2 |
| Q1/2026 | 351 | 27 |
| Q4/2025 | 247 | -0 |
| Q3/2025 | 247 | -0 |
| Q2/2025 | 74 | -16 |
| Q1/2025 | 157 | -2 |
| Q4/2024 | 254 | 1 |
| Q3/2024 | 218 | 21 |
| Q2/2024 | 58 | -16 |
| Q1/2024 | 162 | -3 |
| Q4/2023 | 278 | 8 |
| Q3/2023 | 258 | 17 |
Doanh thu và lợi nhuận SBD theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 247 | -0 |
| Năm 2024 | 692 | 3 |
| Năm 2023 | 868 | 43 |
| Năm 2018 | 984 | 14 |
| Năm 2017 | 973 | 27 |
| Năm 2016 | 853 | 17 |
Báo cáo tài chính gốc SBD theo kỳ
101 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | — | — | — | |||
| 2025 | ||||||
| 2024 | ||||||
| 2023 | ||||||
| 2022 | — | — | — | — | — | |
| 2021 | — | — | — | — | — | |
| 2020 | — | — | — | — | — | |
| 2019 | — | — | — | — | — | |
| 2018 | — | — | — | — | — | |
| 2017 | — | — | — | — | — |
101 tệp báo cáo SBD trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SBD
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SBD.
Kết quả kinh doanh SBD theo năm
tỉ đồng16 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 | Năm 2008 | Năm 2007 | Năm 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 246,8 | 692,0 | 868,2 | 984,1 | 973,6 | 853,1 | 727,6 | 543,0 | 352,8 | 379,9 | 341,6 | 283,8 | 325,2 | 392,0 | 216,7 | 102,9 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,4 | 0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,0 | 1,3 | 0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,8 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 246,8 | 692,0 | 868,2 | 983,6 | 973,2 | 853,0 | 727,4 | 542,7 | 352,8 | 378,5 | 341,2 | 283,8 | 325,2 | 391,9 | 216,7 | 100,1 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 204,1 | 557,3 | 689,6 | 846,5 | 811,4 | 721,1 | 600,9 | 449,3 | 281,7 | 302,9 | 265,1 | 226,5 | 266,1 | 314,9 | 175,4 | 77,2 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 42,7 | 134,7 | 178,6 | 137,1 | 161,8 | 131,9 | 126,5 | 93,4 | 71,0 | 75,6 | 76,1 | 57,3 | 59,1 | 77,1 | 41,3 | 22,9 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 2,9 | 2,5 | 2,2 | 3,6 | 2,4 | 2,9 | 0,9 | 0,7 | 0,2 | 0,5 | 1,4 | 1,6 | 1,4 | 7,9 | 0,3 | 0,1 |
| 7. Chi phí tài chính | 5,1 | 31,1 | 16,3 | 21,2 | 16,3 | 12,7 | 12,5 | 7,6 | 12,5 | 6,2 | 18,0 | 13,6 | 9,4 | 15,6 | 4,7 | 2,1 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 5,0 | 23,8 | 39,2 | 20,0 | 15,8 | 10,9 | 10,3 | 7,3 | 11,5 | 6,1 | 10,9 | 6,7 | 6,6 | 9,9 | 4,2 | 2,1 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 1,6 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,7 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 13,4 | 51,7 | 53,5 | 35,7 | 50,1 | 41,4 | 47,8 | 26,7 | 16,9 | 15,3 | 14,3 | 12,4 | 14,4 | 22,2 | 15,6 | 7,0 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 27,3 | 50,2 | 70,9 | 79,5 | 77,5 | 64,2 | 53,7 | 50,6 | 43,7 | 42,7 | 34,8 | 26,3 | 32,7 | 31,3 | 15,7 | 11,0 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | -0,3 | 5,8 | 40,3 | 4,2 | 20,3 | 16,4 | 13,4 | 9,2 | -1,9 | 11,9 | 10,4 | 6,5 | 4,0 | 15,1 | 5,5 | 2,9 |
| 12. Thu nhập khác | 3,5 | 8,6 | 13,6 | 12,1 | 10,5 | 7,1 | 4,6 | 4,2 | 18,3 | 2,2 | 4,0 | 15,8 | 0,5 | 1,2 | 4,1 | 3,1 |
| 13. Chi phí khác | 3,2 | 6,7 | 5,8 | 1,2 | 1,1 | 2,1 | 0,1 | 0,0 | 10,3 | 0,3 | 0,7 | 15,7 | 0,6 | 0,9 | 4,0 | 2,7 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,3 | 1,9 | 7,7 | 11,0 | 9,4 | 5,1 | 4,6 | 4,2 | 8,0 | 1,9 | 3,2 | 0,2 | -0,1 | 0,4 | 0,0 | 0,4 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | -0,0 | 7,7 | 48,0 | 15,2 | 29,7 | 21,5 | 18,0 | 13,5 | 6,2 | 13,8 | 13,7 | 6,7 | 3,9 | 15,5 | 5,6 | 3,3 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0,2 | 4,2 | 4,4 | 1,3 | 3,0 | 4,8 | 4,0 | 3,0 | 1,7 | 3,7 | 3,1 | 1,5 | 0,7 | 4,3 | 1,6 | 0,9 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,8 | 0,4 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 0,2 | 5,0 | 4,8 | 1,4 | 3,0 | 4,8 | 4,0 | 3,2 | 1,8 | 3,7 | 3,4 | 1,5 | 0,7 | 4,3 | 1,6 | 0,9 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | -0,2 | 2,6 | 43,2 | 13,8 | 26,7 | 16,6 | 14,0 | 10,2 | 4,4 | 10,0 | 10,3 | 5,1 | 3,2 | 11,1 | 4,0 | 2,4 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,4 | 0,5 | 6,7 | 2,1 | 2,0 | -0,5 | 0,3 | 0,7 | 0,3 | 0,0 | 0,3 | -0,3 | -0,5 | 0,2 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | -0,5 | 2,1 | 36,5 | 11,6 | 24,7 | 17,1 | 13,6 | 9,5 | 4,1 | 10,0 | 10,1 | 5,5 | 3,7 | 11,0 | 4,0 | 2,4 |
Kết quả kinh doanh SBD theo quý
tỉ đồng18 kỳ, Quý 1/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 1/2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 211,3 | 351,4 | 246,8 | 246,8 | 73,9 | 157,4 | 253,7 | 217,9 | 58,0 | 162,4 | 278,0 | 257,6 | 87,7 | 244,8 | 164,6 | 159,9 | 283,7 | 186,9 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 211,3 | 351,4 | 246,8 | 246,8 | 73,9 | 157,4 | 253,7 | 217,9 | 58,0 | 162,4 | 278,0 | 257,6 | 87,7 | 244,8 | 164,6 | 159,9 | 283,7 | 186,9 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 180,8 | 296,7 | 204,1 | 204,1 | 58,8 | 127,2 | 211,1 | 175,8 | 43,3 | 127,1 | 233,2 | 199,9 | 74,1 | 182,4 | 140,6 | 138,4 | 232,6 | 152,7 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 30,5 | 54,7 | 42,7 | 42,7 | 15,2 | 30,3 | 42,6 | 42,2 | 14,7 | 35,3 | 44,9 | 57,7 | 13,6 | 62,4 | 24,0 | 21,5 | 51,1 | 34,2 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,1 | -2,8 | 2,9 | 2,9 | 0,9 | 5,3 | 0,3 | -0,3 | 1,0 | 1,5 | 0,5 | 0,2 | 0,9 | 0,6 | 0,7 | 0,9 | -0,4 | 0,4 |
| 7. Chi phí tài chính | 8,3 | 6,8 | 5,1 | 5,1 | 4,9 | 9,5 | 7,3 | 4,8 | 7,3 | 11,7 | 5,0 | 9,8 | 10,5 | -9,1 | 6,6 | 7,3 | 6,9 | 5,5 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 8,3 | 6,6 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 6,0 | 5,8 | 5,2 | 6,6 | 6,2 | 9,2 | 9,1 | 10,5 | 10,4 | 6,3 | 6,8 | 6,2 | 5,4 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,9 | 0,0 | 1,4 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -2,3 | -1,1 |
| 9. Chi phí bán hàng | 12,9 | 18,5 | 13,4 | 13,4 | 12,0 | 13,2 | 12,8 | 13,3 | 12,4 | 13,2 | 17,8 | 13,1 | 12,1 | 10,4 | 10,3 | 19,5 | 6,9 | 11,7 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 13,4 | -0,2 | 27,3 | 27,3 | 14,4 | 10,1 | 20,1 | 2,7 | 13,8 | 13,6 | 12,1 | 16,9 | 11,8 | 30,1 | 15,7 | 3,1 | 20,1 | 19,0 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | -4,1 | 28,1 | -0,3 | -0,3 | -15,2 | 1,8 | 2,6 | 22,5 | -17,8 | -1,6 | 10,5 | 18,3 | -20,0 | 31,4 | -8,0 | -7,5 | 14,5 | -2,6 |
| 12. Thu nhập khác | 15,8 | 3,9 | 3,5 | 3,5 | 0,5 | 3,0 | 2,3 | 2,8 | 2,0 | 1,5 | 2,9 | -4,3 | 10,9 | 4,1 | 1,4 | 4,8 | 2,4 | 0,6 |
| 13. Chi phí khác | 13,3 | 0,4 | 3,2 | 3,2 | 1,1 | 2,9 | 2,9 | 3,2 | 0,1 | 0,5 | 1,6 | -3,2 | 7,0 | 0,4 | 0,0 | 0,1 | 3,6 | 0,7 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 2,5 | 3,4 | 0,3 | 0,3 | -0,6 | 0,1 | -0,6 | -0,4 | 1,9 | 0,9 | 1,3 | -1,1 | 3,8 | 3,7 | 1,4 | 4,8 | -1,2 | -0,1 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | -1,6 | 31,5 | -0,0 | -0,0 | -15,8 | 1,9 | 2,1 | 22,1 | -15,9 | -0,6 | 11,9 | 17,2 | -16,2 | 35,1 | -6,6 | -2,8 | 13,3 | -2,7 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0,0 | 7,2 | 0,2 | 0,2 | 0,0 | 2,7 | 0,8 | 1,8 | 0,0 | 1,6 | 4,0 | -0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,1 | 0,1 | 0,5 | 0,7 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | -2,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | 0,0 | -0,3 | 0,0 | 1,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,3 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 0,0 | 4,4 | 0,2 | 0,2 | 0,0 | 3,6 | 0,8 | 1,5 | 0,0 | 2,8 | 4,0 | 0,1 | 0,0 | 0,7 | 0,1 | 0,1 | 0,9 | 1,0 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | -1,6 | 27,2 | -0,2 | -0,2 | -15,8 | -1,7 | 1,3 | 20,6 | -15,9 | -3,4 | 7,9 | 17,1 | -16,2 | 34,4 | -6,7 | -2,8 | 12,5 | -3,7 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | -0,0 | -1,2 | 0,4 | 0,4 | -0,0 | -0,3 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 | 6,6 | 0,0 | -0,3 | -2,8 | -0,6 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | -1,6 | 28,4 | -0,5 | -0,5 | -15,8 | -1,4 | 1,2 | 20,4 | -16,0 | -3,4 | 7,8 | 17,1 | -16,2 | 27,8 | -6,7 | -2,5 | 15,3 | -3,0 |
Báo cáo khác của SBD
Dữ liệu khác của SBD
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Công nghệ Sao Bắc Đẩu (mã SBD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 247 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng, giảm 106,1% so với năm 2024.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 211 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
