Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SGT
CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
Sai Gon Telecommunication & Technologies Corporation
9.410
▼ −690 (▼ −6,83%)

Kết quả kinh doanh SGT

Doanh thu và lợi nhuận SGT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 556Q1/2024: 110Q2/2024: 251Q3/2024: 487Q4/2024: 998Q1/2025: 866Q2/2025: 181Q3/2025: 237Q4/2025: 573Q1/2026: 61Q2/2026: 328Q3/2026: 311998Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 21Q1/2024: 5Q2/2024: 8Q3/2024: 14Q4/2024: 104Q1/2025: 351Q2/2025: 2Q3/2025: 3Q4/2025: 13Q1/2026: 0Q2/2026: 33Q3/2026: 7351Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263117
Q2/202632833
Q1/2026610
Q4/202557313
Q3/20252373
Q2/20251812
Q1/2025866351
Q4/2024998104
Q3/202448714
Q2/20242518
Q1/20241105
Q4/202355621

Doanh thu và lợi nhuận SGT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 470Năm 2021: 690Năm 2022: 1.454Năm 2023: 1.310Năm 2024: 1.844Năm 2025: 1.8551.855Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 70Năm 2022: 77Năm 2023: 43Năm 2024: 128Năm 2025: 327327Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.855327
Năm 20241.844128
Năm 20231.31043
Năm 20221.45477
Năm 202169070
Năm 202047013

Báo cáo tài chính gốc SGT theo kỳ

247 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008—
2007————

247 tệp báo cáo SGT trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SGT

74 văn bản
3-9-2026Giải trình LNST tại BCTC riêng và hợp nhất soát xét bán niên 2026HOSE26-3-2026Giải trình biến động LNST BCTC hợp nhất và riêng năm 2025 kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch KQKD năm 2023 so với năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE8-5-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE29-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE1-2-2023Đính chính chức danh Ông Lê Nguyễn Hoàng Anh và ngày ký BCTC HN quý 4/2022HOSE28-3-2022Giải trình LNST tại BCTC HN và riêng kiểm toán năm 2021HOSE17-9-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC bán niên soát xét 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-9-2021Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng soát xét bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021 (kèm công văn của UBCK)HOSE10-5-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2020 so với năm 2019HOSE16-10-2020Giải trình giao dịch các bên liên quan tại BCTC HN và riêng 6 tháng đầu năm 2020 đã soát xétHOSE12-8-2020Thông báo phát hành lại BCTC HN và Riêng quý 2/2020HOSE3-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC riêng lẻ kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE13-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho SGTHOSE7-2-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE4-2-2020Xin gia hạn thời gian CBTT định kỳ các BCTC trong năm 2020HOSE13-9-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE2-4-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế tại BCTC HN năm 2018 trước và sau kiểm toánHOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2018 sau kiểm toán so với năm 2017HOSE21-2-2019Đính chính và giải trình số liệu KQKD trên BCTC HN và riêng quý 4/2018HOSE20-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE31-1-2019Xin gia hạn thời gian CBTT định kỳ các BCTC trong năm 2019HOSE7-11-2018Giải trình số liệu BCTC quý 3/2018HOSE31-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-5-2018Giải trình BCTC kiểm toán năm 2017HOSE3-4-2018Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2017 trước và sau kiểm toánHOSE21-3-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho SGTHOSE27-2-2018Đính chính số liệu KQKD trên BCTC HN quý 4 năm 2017HOSE30-8-2017Giải trình biến động LNST trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE3-4-2017Giải trình chênh lệch LNST trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE23-3-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017 cho SGTHOSE17-3-2017Xin gia hạn thời gian công bố các Báo cáo tài chính quý, bán niên soát xét và kiểm toán năm 2016HOSE30-8-2016Giải trình số liệu về BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE5-8-2016Đính chính và giải trình lợi nhuận sau thuế hợp nhất quý 2/2016HOSE
Xem thêm 34 văn bản cũ hơn (tới 25-1-2008)
25-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE15-4-2016Giải trình BCTC đã kiểm toán năm 2015HOSE6-4-2016UBCKNN không chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2015HOSE29-3-2016Xin gia hạn thời gian nộp Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2015HOSE4-3-2016Giải trình và thuyết minh bổ sung BCTC HN quý 4.2015HOSE17-11-2015Thông báo bổ sung phần thuyết minh BCTC HN quý 3.2015HOSE1-9-2015Thuyết minh bổ sung BCTC HN và Cty mẹ soát xét bán niên 2015HOSE28-5-2015Đính chính và giải trình BCTC HN và CTy mẹ quý 1.2015HOSE9-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Cty mẹ năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE17-3-2015Giải trình và đính chính LNST quý 4.2014 BCTC Cty mẹHOSE23-9-2014Giải trình số liệu BCTC Công ty mẹ soát xét bán niên năm 2014HOSE23-5-2014Giải trình số liệu BCTC Công ty mẹ kiểm toán năm 2013HOSE25-2-2014Gia hạn công bố BCTC hợp nhất và riêng lẻ quý 4/2013 của SAIGONTELHOSE18-10-2013Giải trình một số nội dung liên quan đến BCTC SX 6 tháng 2013 và BCTC HN kiểm toán năm 2012HOSE23-9-2013Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC Cty Mẹ SX 6 tháng năm 2013HOSE18-9-2013Ý kiến của UBCKNN Về việc gia hạn nộp và CBTT BCTC Công ty mẹ và hợp nhất soát xét 6 tháng 2013HOSE30-8-2013Gia hạn nộp BCTC Công ty mẹ và hợp nhất soát xét 6 tháng 2013HOSE30-8-2013Giải trình số liệu BCTC HN kiểm toán 2012HOSE6-8-2013Gia hạn CBTT BCTC hợp nhất Quý 1 năm 2013 của SAIGONTELHOSE7-6-2013Gia hạn CBTT BCTC hợp nhất kiểm toán năm 2012, BCTC hợp nhất Quý 1 năm 2013HOSE7-6-2013Giải trình lý do BCTC hợp nhất kiểm toán 2012 và BCTC HN Q1/2013 chưa hoàn thànhHOSE17-5-2013Giải trình số liệu BCTC Công ty mẹ kiểm toán 2012HOSE2-4-2013Gia hạn nộp BCTC Công ty mẹ và BCTC hợp nhất kiểm toán năm 2012HOSE23-2-2013Khả năng cổ phiếu SGT sẽ bị tạm ngừng giao dịch và chuyển sang diện chứng khoán bị kiểm soát sau khi có BCTC kiểm toán năm 2012HOSE26-11-2012Giải trình BCTC HN Q3-2012HOSE4-10-2012Giải trình số liệu BCTC 6 tháng 2012HOSE26-4-2012Giải trình số liệu báo cáo tài chính kiểm toán 2011HOSE12-4-2012Giải trình nguyên nhân KQKD năm 2011 lỗ và phương án khắc phụcHOSE29-4-2010Đính chính nội dúng BCTC Công ty mẹ Q1-2010HOSE8-4-2010Đính chính số liệu trên BCTC HN KT 2009HOSE31-7-2009Giải trình biến động Kết quả kinh doanh Quý 2 năm 2009HOSE9-2-2009Giải trình biến động kết quả kinh doanh Quý 4/2008HOSE29-4-2008Bổ sung Báo cáo tài chính Quý 01/2008HOSE25-1-2008Gia hạn báo cáo tài chính Q4 năm 2007HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SGT.

Kết quả kinh doanh SGT theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.855,21.844,11.309,81.454,0689,8472,8697,9682,4815,8720,1539,9226,6207,5369,055,6405,9382,31.084,2851,216,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,02,85,34,417,29,60,15,60,9161,20,00,00,0222,80,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.855,21.844,11.309,81.454,0689,8470,0692,6678,0798,6710,5539,8221,1206,6207,855,6405,9382,3861,4851,216,9
4. Giá vốn hàng bán979,81.336,11.050,81.112,8498,3349,9550,4446,8557,5464,8449,7173,0149,491,948,7386,0296,9791,6683,513,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)875,4508,0259,0341,2191,5120,1142,2231,2241,1245,690,148,057,2115,96,919,985,469,8167,73,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính38,954,423,633,920,39,53,14,130,22,862,8105,152,02,524,861,415,121,82,30,0
7. Chi phí tài chính241,0175,091,9157,744,416,913,639,127,380,873,986,283,2286,7125,733,84,18,82,31,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay99,8159,286,574,343,611,8-9,532,633,566,768,481,482,2149,5124,533,33,61,22,00,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh5,86,16,82,10,9-0,30,00,00,00,00,00,00,0-6,2-0,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,910,04,412,810,624,627,629,943,021,89,02,81,016,10,00,00,00,20,30,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp176,8159,5116,593,270,461,988,330,464,168,642,139,512,625,227,610,910,67,83,50,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)492,4224,076,6113,587,426,015,7135,9136,977,227,824,612,4-215,8-121,636,785,974,8163,91,2
12. Thu nhập khác10,53,32,70,90,42,77,810,68,88,21,49,31,30,10,20,00,97,40,70,0
13. Chi phí khác3,07,61,36,73,02,41,91,97,66,30,91,91,214,13,00,11,67,30,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)7,5-4,31,4-5,8-2,60,35,88,71,21,90,57,40,1-14,0-2,9-0,1-0,70,10,7-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)500,0219,778,0107,784,726,221,6144,6138,279,128,332,112,5-229,9-124,436,685,274,9164,51,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành164,087,035,530,216,114,310,526,827,028,46,11,86,11,52,74,24,21,521,50,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại8,85,2-0,30,3-1,2-0,7-0,2-0,2-0,0-0,3-0,21,76,213,10,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)172,892,235,230,514,913,510,426,627,028,15,93,412,314,62,74,24,21,521,50,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)327,2127,542,877,169,812,711,2118,0111,251,022,328,70,2-244,4-127,132,481,073,4143,01,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-5,7-2,52,9-1,61,50,20,20,00,00,00,00,00,010,9-13,3-0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)332,8130,139,978,768,312,511,0118,0111,251,022,328,70,2-255,4-113,832,481,073,4143,01,0

Kết quả kinh doanh SGT theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh310,7328,061,4572,6237,3181,2866,5998,1486,5251,2109,6556,0270,8388,593,4675,0203,6164,9410,7431,1116,278,380,988,1194,3101,888,9206,9133,1175,5182,6166,0171,2202,3149,1251,549,1199,5316,3375,3113,4139,795,0286,066,657,777,5102,821,767,039,872,98,4175,44,363,111,4273,021,63,89,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)310,7328,061,4572,6237,3181,2866,5998,1486,5251,2109,6556,0270,8388,593,4675,0203,6164,9410,7431,1116,278,380,988,1192,5101,788,1205,1132,7174,2180,8164,6169,9201,4148,2250,436,5210,2302,1369,6112,0138,793,5286,066,657,777,4102,817,665,639,772,38,1175,44,351,811,4111,821,63,89,0
4. Giá vốn hàng bán193,0218,846,2346,2147,8108,0369,7667,1386,1227,254,7435,0235,5328,251,5629,9168,9142,7170,8346,684,236,151,955,2163,966,365,9193,298,9132,1125,671,0117,1160,199,5136,613,9165,8167,1251,474,272,069,7233,944,946,072,963,710,284,816,866,67,0115,510,780,113,5-1,112,010,69,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)117,8109,215,2226,489,573,2496,8331,0100,424,054,9121,035,360,341,945,134,722,2239,984,532,042,229,132,928,635,422,311,933,742,155,393,752,841,348,8113,822,644,5135,0118,237,866,723,852,221,711,64,539,17,3-19,222,95,71,160,0-6,4-28,4-2,1112,99,5-6,8-0,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,792,24,818,66,57,44,75,52,843,13,16,64,66,46,05,84,918,55,15,45,26,92,84,42,91,90,20,90,81,10,30,81,81,10,68,74,816,20,60,30,30,12,20,311,618,932,129,327,249,50,327,50,10,424,00,0188,31,50,71,611,0
7. Chi phí tài chính54,372,714,6144,146,920,227,6101,025,130,814,034,615,421,317,324,614,675,316,316,211,813,23,94,91,55,51,80,14,37,92,310,46,612,29,037,8-1,99,78,617,715,028,016,117,116,815,619,145,916,515,311,531,3-2,533,721,625,6335,446,644,837,633,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay22,029,114,633,726,820,017,1100,919,725,414,032,315,420,917,724,614,618,516,316,210,912,24,42,91,55,12,2-13,94,26,22,38,06,49,39,010,84,89,88,517,10,018,216,117,116,715,519,136,016,521,111,530,5-2,532,721,525,333,346,144,837,233,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-2,03,62,8-0,41,33,53,22,50,11,52,00,11,73,31,7-9,86,35,33,2-4,13,21,8-0,0-0,3-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,07,4-0,0-1,7-0,029,7-24,2-8,4-4,40,00,0
9. Chi phí bán hàng1,47,82,54,02,30,42,29,21,50,50,32,10,40,71,75,80,65,50,91,53,70,83,410,95,44,04,44,15,53,714,26,410,08,74,87,83,626,65,04,92,01,51,73,73,01,21,11,40,01,40,00,40,00,60,01,90,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp37,165,32,043,030,547,928,970,039,927,122,453,718,519,923,538,720,918,018,317,215,624,011,521,313,716,410,422,823,623,019,2-8,113,812,311,815,28,77,932,722,515,124,83,89,37,18,17,04,65,24,12,85,43,24,14,24,05,25,15,715,92,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)28,759,23,653,417,715,7445,9158,936,810,223,337,47,228,07,0-27,99,8-52,7212,750,99,312,913,0-0,110,811,46,0-14,31,28,519,985,924,19,223,861,817,016,389,373,45,912,54,522,26,45,69,316,512,89,48,93,50,520,3-8,2-30,1-178,754,3-44,8-58,7-25,6
12. Thu nhập khác0,02,00,34,20,80,94,612,90,01,10,31,90,20,60,00,10,60,20,10,30,00,00,01,80,20,60,11,82,11,71,83,53,02,41,74,03,51,21,43,44,30,20,30,50,3-0,00,68,30,60,10,21,10,00,10,00,00,00,00,00,10,0
13. Chi phí khác0,90,61,11,40,1-1,12,60,85,71,112,0-0,00,50,80,01,80,23,41,51,80,30,80,10,71,10,40,21,20,50,10,10,31,40,20,02,73,00,60,93,01,71,00,60,50,30,10,01,10,00,30,21,20,00,00,0-11,20,012,70,25,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,91,4-0,82,70,72,02,012,1-5,7-0,0-11,61,9-0,3-0,20,0-1,60,4-3,2-1,4-1,5-0,3-0,8-0,11,1-0,90,2-0,10,51,61,61,73,21,62,31,71,40,50,60,50,42,6-0,8-0,3-0,00,0-0,10,57,30,6-0,10,0-0,10,00,10,011,20,0-12,7-0,2-5,40,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)27,860,62,856,118,317,7447,9171,031,110,211,739,26,927,87,0-29,610,2-55,9211,349,49,112,112,91,010,011,65,8-13,72,810,121,689,025,711,525,463,217,517,089,973,88,511,74,222,26,45,59,923,813,49,38,93,40,520,4-8,1-19,0-178,641,6-44,9-64,1-25,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành19,228,43,140,714,511,996,963,615,51,07,217,94,411,02,2-3,53,48,522,99,43,31,81,80,98,72,22,71,11,62,55,214,04,81,56,5-18,71,92,920,912,93,511,90,44,20,21,30,31,50,1-0,20,3-1,60,07,50,0-24,10,023,51,8-0,2-0,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,7-0,4-0,82,21,03,4-0,23,81,21,0-0,80,00,00,1-0,80,00,00,4-0,8-0,00,0-0,1-0,70,00,0-0,3-0,20,00,00,0-0,20,00,00,0-0,234,1-0,30,3-0,20,00,00,0-0,20,00,00,00,01,60,0-3,73,53,00,03,40,012,40,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)20,928,02,442,915,515,296,667,316,72,06,417,94,411,11,5-3,53,48,922,19,43,41,71,10,98,71,92,61,11,62,55,014,04,81,56,315,41,63,220,812,93,511,90,24,20,21,30,33,20,1-3,93,91,40,010,90,0-11,70,023,51,8-0,2-0,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,932,60,513,22,82,5351,3103,614,48,25,321,32,616,75,6-26,06,8-64,8189,240,05,710,411,80,11,39,73,3-14,81,27,616,675,020,910,019,147,916,013,769,160,95,1-0,24,018,06,24,29,620,613,313,15,02,00,59,5-8,1-7,3-178,618,2-46,7-63,9-25,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-2,7-2,5-2,60,7-1,7-0,9-3,71,5-2,0-1,3-0,8-0,32,02,3-1,1-1,40,4-0,0-0,50,0-0,10,70,90,2-0,30,30,50,1-0,00,3-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,2-0,20,00,00,00,0-0,4-0,23,9-4,2-10,2-2,423,2-0,2-1,0-0,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,635,03,112,64,53,4355,0102,216,49,46,121,60,514,56,7-24,76,4-64,8189,840,05,99,611,0-0,11,69,42,8-14,91,27,316,675,020,910,019,147,916,013,769,160,95,1-0,24,018,06,24,09,820,613,313,15,02,30,75,6-3,92,9-176,2-5,0-46,5-62,9-24,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,90,20,71,80,51,31,81,41,30,90,91,012,6-10,714,25,81,50,91,50,00,00,10,00,04,11,30,10,60,30,00,011,30,0161,20,00,00,0

Báo cáo khác của SGT

Dữ liệu khác của SGT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn (mã SGT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.855 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 327 tỉ đồng, tăng 156,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 311 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.