Cổ phiếu ngành Bán lẻ tổng hợp — 28 mã
Doanh nghiệp ngành Bán lẻ tổng hợp
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026Lợi nhuận ngành Bán lẻ tổng hợp theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 7 doanh nghiệp ngành Bán lẻ tổng hợp đã công bố báo cáo đạt 72 tỉ đồng, tăng 42,1% so với cùng kỳ năm trước (so trên 7 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,1% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PSD (65 tỉ), TTH (6 tỉ), TMC (5 tỉ). Mới có 7/28 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 72 | +42,1% | 7/28 | 0,1% | PSD, TTH, TMC |
| Q2/2026 | 7.198 | +112,0% | 24/28 | 2,7% | MWG, DMX, FRT |
| Q1/2026 | 5.982 | +83,2% | 24/28 | 2,8% | MWG, DMX, FRT |
| Q4/2025 | 2.891 | +123,5% | 22/28 | 1,3% | MWG, FRT, DGW |
| Q3/2025 | 2.582 | +101,5% | 24/28 | 1,5% | MWG, FRT, DGW |
| Q2/2025 | 2.140 | +49,3% | 24/28 | 1,2% | MWG, FRT, DGW |
| Q1/2025 | 2.053 | +65,8% | 24/28 | 1,4% | MWG, FRT, DGW |
| Q4/2024 | 1.290 | +436,0% | 24/28 | 0,8% | MWG, DGW, FRT |
| Q3/2024 | 1.282 | +432,2% | 24/28 | 1,0% | MWG, FRT, DGW |
| Q2/2024 | 1.433 | +132.705,3% | 24/28 | 1,1% | MWG, DGW, FRT |
| Q1/2024 | 1.238 | +358,7% | 24/28 | 1,0% | MWG, DGW, FRT |
| Q4/2023 | 241 | -71,1% | 24/28 | 0,2% | MWG, DGW, PET |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 28 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Bán lẻ tổng hợp đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 265.161 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là MWG — CTCP Đầu tư Thế giới Di động (111.415 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 11 mã, UPCOM 10 mã, HNX 7 mã.