Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Bán lẻ tổng hợp — 28 mã

Doanh nghiệp ngành Bán lẻ tổng hợp

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di độngHOSE75.500▲ +0,27%3.212.400111.415
DMXCTCP Đầu tư Điện Máy XanhHOSE75.900■ 0,00%50.20096.220
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE150.000▼ −0,99%469.50026.822
DGWCTCP Thế giới sốHOSE46.200▲ +1,09%1.254.90010.319
PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khíHOSE56.700▲ +6,18%2.155.0508.774
ASTCTCP Dịch vụ Hàng không TasecoHOSE59.300■ 0,00%1.1003.202
HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCPUPCOM10.100▼ −7,34%2.9002.222
GMACTCP G-AUTOMOBILEHNX53.600■ 0,00%01.072
PSDCTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khíHNX14.900▼ −0,67%284.9001.047
SIDCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opUPCOM9.600▼ −4,95%2.200960
KTCCTCP Thương mại Kiên GiangUPCOM16.700■ 0,00%0609
HTCCTCP Thương mại Hóc MônHNX32.400■ 0,00%0535
BTTCTCP Thương mại - Dịch vụ Bến ThànhHOSE38.050■ 0,00%0514
ABRCTCP Đầu tư Nhãn Hiệu ViệtHOSE10.500■ 0,00%0210
SFCCTCP Nhiên liệu Sài GònHOSE18.200■ 0,00%0206
HLOCTCP Công nghệ Ha LôUPCOM16.000■ 0,00%800194
TNACTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên NamUPCOM3.700■ 0,00%0182
CMVCTCP Thương nghiệp Cà MauHOSE7.550■ 0,00%0137
PIVCTCP PIVUPCOM6.700■ 0,00%102.400116
PITCTCP Xuất nhập khẩu PetrolimexHOSE6.890▼ −0,14%3.60098
TMCCTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thủ ĐứcHNX7.000▲ +1,45%1.10087
TTHCTCP Thương mại và Dịch vụ Tiến ThànhHNX2.100■ 0,00%314.50078
VTJCTCP Thương mại và Đầu tư Vi na ta baHNX3.600■ 0,00%041
CENCTCP CENCON Việt NamUPCOM1.300■ 0,00%4.90028
THSCTCP Thanh Hoa - Sông ĐàHNX9.200■ 0,00%025
LMHCTCP Quốc tế HoldingUPCOM900▲ +12,50%67.70023
GCBCTCP Petec Bình ĐịnhUPCOM4.900■ 0,00%020
HFXCTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh HàUPCOM5.100■ 0,00%1006

Lợi nhuận ngành Bán lẻ tổng hợp theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 7 doanh nghiệp ngành Bán lẻ tổng hợp đã công bố báo cáo đạt 72 tỉ đồng, tăng 42,1% so với cùng kỳ năm trước (so trên 7 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,1% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PSD (65 tỉ), TTH (6 tỉ), TMC (5 tỉ). Mới có 7/28 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 241Q1/2024: 1.238Q2/2024: 1.433Q3/2024: 1.282Q4/2024: 1.290Q1/2025: 2.053Q2/2025: 2.140Q3/2025: 2.582Q4/2025: 2.891Q1/2026: 5.982Q2/2026: 7.198Q3/2026: 727.198Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/202672+42,1%7/280,1%PSD, TTH, TMC
Q2/20267.198+112,0%24/282,7%MWG, DMX, FRT
Q1/20265.982+83,2%24/282,8%MWG, DMX, FRT
Q4/20252.891+123,5%22/281,3%MWG, FRT, DGW
Q3/20252.582+101,5%24/281,5%MWG, FRT, DGW
Q2/20252.140+49,3%24/281,2%MWG, FRT, DGW
Q1/20252.053+65,8%24/281,4%MWG, FRT, DGW
Q4/20241.290+436,0%24/280,8%MWG, DGW, FRT
Q3/20241.282+432,2%24/281,0%MWG, FRT, DGW
Q2/20241.433+132.705,3%24/281,1%MWG, DGW, FRT
Q1/20241.238+358,7%24/281,0%MWG, DGW, FRT
Q4/2023241-71,1%24/280,2%MWG, DGW, PET

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 28 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Bán lẻ tổng hợp đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 265.161 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là MWG — CTCP Đầu tư Thế giới Di động (111.415 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: HOSE 11 mã, UPCOM 10 mã, HNX 7 mã.