Cổ phiếu ngành Khai khoáng chung — 29 mã
Doanh nghiệp ngành Khai khoáng chung
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026Lợi nhuận ngành Khai khoáng chung theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 9 doanh nghiệp ngành Khai khoáng chung đã công bố báo cáo đạt 2.248 tỉ đồng, tăng 928,2% so với cùng kỳ năm trước (so trên 9 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 4,4% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: MSR (2.148 tỉ), PAT (59 tỉ), HGM (21 tỉ). Mới có 9/29 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 2.248 | +928,2% | 9/29 | 4,4% | MSR, PAT, HGM |
| Q2/2026 | 3.468 | +359,3% | 21/29 | 1,3% | MSR, KSV, PAT |
| Q1/2026 | 1.535 | +354,2% | 20/29 | 0,7% | KSV, MSR, PAT |
| Q4/2025 | 706 | +79,6% | 22/29 | 0,3% | KSV, MSR, PAT |
| Q3/2025 | 723 | +726,6% | 20/29 | 0,4% | KSV, HGM, PAT |
| Q2/2025 | 756 | +172,4% | 22/29 | 0,4% | KSV, HGM, PAT |
| Q1/2025 | 337 | — | 21/29 | 0,2% | KSV, HGM, PAT |
| Q4/2024 | 401 | — | 20/29 | 0,3% | KSV, VPG, PAT |
| Q3/2024 | 87 | — | 22/29 | 0,1% | KSV, PAT, HGM |
| Q2/2024 | 275 | — | 21/29 | 0,2% | KSV, PAT, HGM |
| Q1/2024 | -517 | -318,0% | 21/29 | -0,4% | KSV, PAT, HGM |
| Q4/2023 | -737 | — | 21/29 | -0,6% | PAT, KSV, CBI |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 29 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Khai khoáng chung đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 114.409 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là MSR — CTCP MaSan High - Tech Materials (70.276 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 17 mã, HOSE 7 mã, HNX 5 mã.