Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Khai khoáng chung — 29 mã

Doanh nghiệp ngành Khai khoáng chung

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
MSRCTCP MaSan High - Tech MaterialsUPCOM63.600▲ +2,42%1.209.50070.276
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX113.000▼ −0,44%47.90333.900
PATCTCP Phốt Pho Apatit Việt NamUPCOM72.900▲ +0,83%3.7001.822
KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình DươngHOSE13.550▲ +0,37%1.261.2001.551
HGMCTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà GiangHNX114.500▲ +2,51%1.6001.443
BMJCTCP Khoáng sản Miền Đông AHPUPCOM11.900■ 0,00%01.249
MTATổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCPUPCOM10.300▼ −1,90%11.2001.134
CBICTCP Gang thép Cao BằngUPCOM12.800■ 0,00%0550
TNTCTCP Tập đoàn TNTHOSE9.700▼ −0,92%209.200495
BKCCTCP Khoáng sản Bắc KạnHNX14.900▼ −0,67%40.200450
YBMCTCP YBMHOSE9.730▼ −0,10%25.100313
DHMCTCP Đầu tư và Thương mại DHMHOSE6.890▲ +0,88%100238
FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamHOSE2.840▼ −1,73%22.500131
BMCCTCP Khoáng sản Bình ĐịnhHOSE10.150▲ +1,50%8.200126
MGCCTCP Địa chất mỏ - TKVUPCOM10.700▲ +2,88%1.100116
ATGCTCP ATG PLANETUPCOM6.700■ 0,00%0102
VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt PhátHOSE1.070▼ −2,73%163.00095
KCBCTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao BằngUPCOM10.200▼ −0,97%52.20082
MICCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamHNX7.000▼ −6,67%1.20060
AMCCTCP Khoáng sản Á ChâuHNX13.100■ 0,00%056
VCECTCP Xây lắp Môi trườngUPCOM8.000■ 0,00%040
KHDCTCP Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải DươngUPCOM12.100■ 0,00%039
VBGCTCP Địa chất Việt Bắc - TKVUPCOM4.300■ 0,00%037
ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á CườngUPCOM500▲ +25,00%137.60026
KSQCTCP CNC Capital Việt NamUPCOM800■ 0,00%83.80024
CMICTCP CMISTONE Việt NamUPCOM1.200■ 0,00%10019
VIMCTCP Khoáng sản ViglaceraUPCOM10.300■ 0,00%013
LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào CaiUPCOM500■ 0,00%105.20012
LMCCTCP Lumi HoldingsUPCOM6.700▲ +13,56%70010

Lợi nhuận ngành Khai khoáng chung theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 9 doanh nghiệp ngành Khai khoáng chung đã công bố báo cáo đạt 2.248 tỉ đồng, tăng 928,2% so với cùng kỳ năm trước (so trên 9 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 4,4% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: MSR (2.148 tỉ), PAT (59 tỉ), HGM (21 tỉ). Mới có 9/29 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: -737Q1/2024: -517Q2/2024: 275Q3/2024: 87Q4/2024: 401Q1/2025: 337Q2/2025: 756Q3/2025: 723Q4/2025: 706Q1/2026: 1.535Q2/2026: 3.468Q3/2026: 2.2483.468-737Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20262.248+928,2%9/294,4%MSR, PAT, HGM
Q2/20263.468+359,3%21/291,3%MSR, KSV, PAT
Q1/20261.535+354,2%20/290,7%KSV, MSR, PAT
Q4/2025706+79,6%22/290,3%KSV, MSR, PAT
Q3/2025723+726,6%20/290,4%KSV, HGM, PAT
Q2/2025756+172,4%22/290,4%KSV, HGM, PAT
Q1/2025337—21/290,2%KSV, HGM, PAT
Q4/2024401—20/290,3%KSV, VPG, PAT
Q3/202487—22/290,1%KSV, PAT, HGM
Q2/2024275—21/290,2%KSV, PAT, HGM
Q1/2024-517-318,0%21/29-0,4%KSV, PAT, HGM
Q4/2023-737—21/29-0,6%PAT, KSV, CBI

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 29 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Khai khoáng chung đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 114.409 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là MSR — CTCP MaSan High - Tech Materials (70.276 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: UPCOM 17 mã, HOSE 7 mã, HNX 5 mã.