Số liệu tới phiên23-10-2026
Trong phiên 10:52:54
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 557 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: CDO, LSG, POS, BNW, BQP · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Công nghệ phần cứng — 4 mã

Doanh nghiệp ngành Công nghệ phần cứng

xếp theo vốn hóa · trong phiên · cập nhật 10:52:54
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
POTCTCP Thiết bị Bưu điệnHNX21.700■ 0,00%0422
ITDCTCP Công nghệ ITDHOSE10.500▼ −0,94%108.200324
ONECTCP Công nghệ ONEHNX10.000▲ +5,26%10079
TIECTCP TIEUPCOM2.200■ 0,00%021

Lợi nhuận ngành Công nghệ phần cứng theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Công nghệ phần cứng đã công bố báo cáo đạt 3 tỉ đồng, tăng 69,4% so với cùng kỳ năm trước (so trên 1 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: ONE (3 tỉ). Mới có 1/4 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: -39Q1/2024: 5Q2/2024: -6Q3/2024: 3Q4/2024: 27Q1/2025: 46Q2/2025: 7Q3/2025: 14Q4/2025: 89Q1/2026: 17Q2/2026: 65Q3/2026: 389-39Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20263+69,4%1/40,0%ONE
Q2/202665+878,0%3/40,0%POT, ONE, ITD
Q1/202617-62,5%3/40,0%ITD, POT, ONE
Q4/202589+234,6%3/40,0%ITD, POT, ONE
Q3/202514+371,9%3/40,0%ITD, ONE, POT
Q2/20257—3/40,0%ITD, ONE, POT
Q1/202546+878,1%3/40,0%ITD, ONE, POT
Q4/202427—3/40,0%ITD, ONE, POT
Q3/20243+63,4%3/40,0%ITD, POT, ONE
Q2/2024-6-5.066,6%3/4-0,0%ITD, POT, ONE
Q1/20245—3/40,0%ITD, ONE, POT
Q4/2023-39-253,6%3/4-0,0%ONE, POT, ITD

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 4 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Công nghệ phần cứng đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 845 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là POT — CTCP Thiết bị Bưu điện (422 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: HNX 2 mã, HOSE 1 mã, UPCOM 1 mã.