Cổ phiếu ngành Dịch vụ internet — 2 mã
Doanh nghiệp ngành Dịch vụ internet
xếp theo vốn hóa · trong phiên · cập nhật 13:47:11| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ELC | CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM | HOSE | 11.600 | ▼ −1,69% | 320.200 | 1.366 |
| TTN | CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | UPCOM | 11.500 | ■ 0,00% | 6.300 | 422 |
Lợi nhuận ngành Dịch vụ internet theo quý
11 quý gần nhấtQuý 2/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 2 doanh nghiệp ngành Dịch vụ internet đã công bố báo cáo đạt 45 tỉ đồng, tăng 30,9% so với cùng kỳ năm trước (so trên 2 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: ELC (28 tỉ), TTN (16 tỉ).
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 45 | +30,9% | 2/2 | 0,0% | ELC, TTN |
| Q1/2026 | 19 | -5,8% | 2/2 | 0,0% | TTN, ELC |
| Q4/2025 | 86 | -7,5% | 2/2 | 0,0% | ELC, TTN |
| Q3/2025 | 60 | +134,7% | 2/2 | 0,0% | ELC, TTN |
| Q2/2025 | 34 | +47,3% | 2/2 | 0,0% | TTN, ELC |
| Q1/2025 | 20 | +0,2% | 2/2 | 0,0% | TTN, ELC |
| Q4/2024 | 93 | +65,1% | 2/2 | 0,1% | ELC, TTN |
| Q3/2024 | 26 | -39,5% | 2/2 | 0,0% | TTN, ELC |
| Q2/2024 | 23 | +130,9% | 2/2 | 0,0% | TTN, ELC |
| Q1/2024 | 20 | +121,5% | 2/2 | 0,0% | TTN, ELC |
| Q4/2023 | 56 | +559,9% | 2/2 | 0,0% | ELC, TTN |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 2 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Dịch vụ internet đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 1.812 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là ELC — CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM (1.389 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 1 mã, UPCOM 1 mã.