Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo LPT
CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành
Lap Phuong Thanh Production and Trading Joint Stock Company
6.200
▼ −100 (▼ −1,59%)

Kết quả kinh doanh LPT

Doanh thu và lợi nhuận LPT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 87Q1/2024: 132Q2/2024: 95Q3/2024: 72Q4/2024: 73Q1/2025: 81Q2/2025: 83Q3/2025: 74Q4/2025: 78Q1/2026: 113Q2/2026: 145Q3/2026: 159159Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 7Q1/2024: 11Q2/2024: 5Q3/2024: 2Q4/2024: -2Q1/2025: -3Q2/2025: 0Q3/2025: 4Q4/2025: 8Q1/2026: 6Q2/2026: 3Q3/2026: 211-3Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261592
Q2/20261453
Q1/20261136
Q4/2025788
Q3/2025744
Q2/2025830
Q1/202581-3
Q4/202473-2
Q3/2024722
Q2/2024955
Q1/202413211
Q4/2023877

Doanh thu và lợi nhuận LPT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 124Năm 2021: 123Năm 2022: 235Năm 2023: 347Năm 2024: 372Năm 2025: 317372Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 13Năm 2022: 10Năm 2023: 3Năm 2024: 14Năm 2025: 914Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253179
Năm 202437214
Năm 20233473
Năm 202223510
Năm 202112313
Năm 20201245

Báo cáo tài chính gốc LPT theo kỳ

71 tệp

71 tệp báo cáo LPT trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính LPT

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố LPT.

Kết quả kinh doanh LPT theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh316,8372,1346,8235,4122,7123,7139,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)316,8372,1346,8235,4122,7123,7139,0
4. Giá vốn hàng bán298,1343,3336,1214,2102,5110,7128,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)18,628,810,721,320,213,110,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,00,70,20,00,02,1
7. Chi phí tài chính0,00,20,60,80,80,30,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,20,60,80,80,30,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,21,71,83,40,61,50,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,47,65,46,55,16,52,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,319,23,510,913,74,89,8
12. Thu nhập khác0,10,10,50,10,00,110,0
13. Chi phí khác0,01,60,10,00,10,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-1,50,40,0-0,00,19,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,417,83,910,913,74,819,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,33,60,81,31,00,20,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,33,60,81,31,00,20,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,114,23,19,612,74,619,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,114,23,19,612,74,619,1

Kết quả kinh doanh LPT theo quý

tỉ đồng

18 kỳ, Quý 2/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh158,9145,5113,378,374,183,281,172,771,894,7132,987,544,4141,473,6120,719,876,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,60,60,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)158,9145,5113,378,374,183,281,172,771,895,3132,387,544,4141,473,6120,719,876,1
4. Giá vốn hàng bán153,3139,6103,266,668,281,481,971,067,485,7119,177,043,5140,175,5117,415,967,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,65,910,111,75,91,8-0,71,64,49,613,210,40,91,3-2,03,33,88,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,10,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,20,40,10,00,00,1
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,20,20,20,20,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,20,20,00,20,2
9. Chi phí bán hàng0,20,40,30,30,30,20,40,40,40,30,70,40,50,80,20,50,12,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,21,71,82,31,41,62,02,01,82,41,41,81,11,01,51,91,71,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,13,87,99,04,20,3-3,1-0,72,16,811,18,1-0,6-0,3-3,70,81,83,9
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,10,10,00,00,0-0,10,20,10,1-1,72,10,10,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,01,60,0-0,10,10,00,1-1,91,90,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,00,10,00,10,1-0,0-1,60,0-0,00,10,10,00,20,2-0,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,13,88,09,04,20,3-3,1-2,32,16,811,28,2-0,6-0,2-3,50,71,93,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,81,61,00,30,00,00,00,32,20,01,00,00,00,00,10,20,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,81,61,00,30,00,00,00,32,20,01,00,00,00,00,10,20,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,53,06,48,03,90,3-3,1-2,31,84,611,27,2-0,6-0,2-3,50,71,63,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,53,06,48,03,90,3-3,1-2,31,84,611,27,2-0,6-0,2-3,50,71,63,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của LPT

Dữ liệu khác của LPT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành (mã LPT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 317 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng, giảm 35,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 159 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.