Cổ phiếu ngành Dịch vụ bưu chính — 2 mã
Doanh nghiệp ngành Dịch vụ bưu chính
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VTP | Tổng CTCP Bưu chính Viettel | HOSE | 47.550 | ▼ −0,52% | 353.200 | 9.600 |
| EMS | Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - CTCP | UPCOM | 20.800 | ■ 0,00% | 0 | 437 |
Lợi nhuận ngành Dịch vụ bưu chính theo quý
11 quý gần nhấtQuý 2/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 2 doanh nghiệp ngành Dịch vụ bưu chính đã công bố báo cáo đạt 95 tỉ đồng, giảm 11,5% so với cùng kỳ năm trước (so trên 2 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VTP (69 tỉ), EMS (26 tỉ).
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 95 | -11,5% | 2/2 | 0,0% | VTP, EMS |
| Q1/2026 | 54 | -31,9% | 2/2 | 0,0% | VTP, EMS |
| Q4/2025 | 181 | +17,6% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q3/2025 | 106 | -14,5% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q2/2025 | 107 | +16,4% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q1/2025 | 80 | +2,0% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q4/2024 | 154 | +21,7% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q3/2024 | 124 | -5,1% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q2/2024 | 92 | -10,8% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q1/2024 | 78 | -7,1% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
| Q4/2023 | 127 | +217,8% | 2/2 | 0,1% | VTP, EMS |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 2 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Dịch vụ bưu chính đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 10.036 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VTP — Tổng CTCP Bưu chính Viettel (9.600 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 1 mã, UPCOM 1 mã.