Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Máy công nghiệp — 25 mã

Doanh nghiệp ngành Máy công nghiệp

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCPUPCOM38.900■ 0,00%303.60051.690
LLMTổng Công ty lắp máy Việt Nam - CTCPUPCOM31.400▲ +7,53%23.3002.503
MIETổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCPUPCOM5.500■ 0,00%0781
PVMCTCP Máy - Thiết bị Dầu KhíUPCOM18.700▲ +2,75%400723
PTMCTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTMUPCOM12.300■ 0,00%0433
MA1CTCP Thiết bịUPCOM32.800■ 0,00%0330
CTBCTCP Chế tạo Bơm Hải DươngHNX14.800▼ −7,50%100308
FT1CTCP Phụ tùng máy số 1UPCOM39.500■ 0,00%0280
PMSCTCP Cơ khí Xăng dầuHNX34.500■ 0,00%0248
SRFCTCP SEAREFICOHOSE7.280▼ −2,15%7.400246
TNICTCP Tập đoàn Thành NamHOSE4.210▼ −0,47%12.500221
IMECTCP Cơ khí và Xây lắp Công nghiệpUPCOM28.100■ 0,00%0101
ITSCTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - VinacominUPCOM3.000■ 0,00%10079
L63CTCP Lilama 69-3UPCOM9.500■ 0,00%079
CTTCTCP Chế tạo máy - VinacominHNX15.400■ 0,00%072
SDKCTCP Cơ khí Luyện KimUPCOM11.900▼ −13,77%60055
SCOCTCP Công nghiệp Thủy SảnUPCOM12.500■ 0,00%051
FSOCTCP Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt NamUPCOM8.200■ 0,00%046
LCDCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ ĐiệnHNX19.600■ 0,00%029
UEMCTCP Cơ điện Uông Bí - VinacominUPCOM9.000■ 0,00%022
APLCTCP Cơ khí và thiết bị áp lực - VVMIUPCOM11.500■ 0,00%014
FBCCTCP Cơ khí Phổ YênUPCOM3.700■ 0,00%014
L62CTCP Lilama 69-2UPCOM1.600■ 0,00%1.20013
LM7CTCP Lilama 7UPCOM2.400■ 0,00%012
CMKCTCP Cơ khí Mạo khê - VinacominUPCOM7.800■ 0,00%011

Lợi nhuận ngành Máy công nghiệp theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 4 doanh nghiệp ngành Máy công nghiệp đã công bố báo cáo đạt 4 tỉ đồng, giảm 61,0% so với cùng kỳ năm trước (so trên 4 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: CTT (5 tỉ), CTB (0 tỉ), ITS (0 tỉ). Mới có 4/25 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 1.583Q1/2024: 1.470Q2/2024: 1.914Q3/2024: 1.705Q4/2024: 2.553Q1/2025: 1.359Q2/2025: 2.244Q3/2025: 1.940Q4/2025: 2.414Q1/2026: 1.946Q2/2026: 2.785Q3/2026: 42.785Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20264-61,0%4/250,0%CTT, CTB, ITS
Q2/20262.785+24,1%12/251,0%VEA, LLM, PVM
Q1/20261.946+43,2%12/250,9%VEA, LLM, CTB
Q4/20252.414-5,5%12/251,1%VEA, LLM, TNI
Q3/20251.940+13,8%12/251,1%VEA, LLM, PMS
Q2/20252.244+17,3%12/251,3%VEA, PVM, LLM
Q1/20251.359-8,5%11/250,9%VEA, LLM, CTB
Q4/20242.553+55,5%11/251,7%VEA, CTB, PMS
Q3/20241.705+8,0%11/251,3%VEA, LLM, CTB
Q2/20241.914+0,4%12/251,4%VEA, PVM, PTM
Q1/20241.470+3,8%12/251,2%VEA, LLM, PVM
Q4/20231.583-32,1%12/251,4%VEA, LLM, TNI

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 25 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Máy công nghiệp đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 58.362 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VEA — Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP (51.690 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: UPCOM 19 mã, HNX 4 mã, HOSE 2 mã.