Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo CTT
CTCP Chế tạo máy - Vinacomin
Vinacomin - Machinery Joint Stock Company
15.400
▼ −1.700 (▼ −9,94%)

Kết quả kinh doanh CTT

Doanh thu và lợi nhuận CTT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 613Q1/2024: 560Q2/2024: 574Q3/2024: 549Q4/2024: 609Q1/2025: 547Q2/2025: 572Q3/2025: 579Q4/2025: 608Q1/2026: 583Q2/2026: 634Q3/2026: 592634Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 3Q1/2024: 3Q2/2024: 3Q3/2024: 4Q4/2024: 2Q1/2025: 4Q2/2025: 4Q3/2025: 5Q4/2025: 4Q1/2026: 6Q2/2026: 4Q3/2026: 56Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20265925
Q2/20266344
Q1/20265836
Q4/20256084
Q3/20255795
Q2/20255724
Q1/20255474
Q4/20246092
Q3/20245494
Q2/20245743
Q1/20245603
Q4/20236133

Doanh thu và lợi nhuận CTT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.492Năm 2021: 2.069Năm 2022: 2.260Năm 2023: 2.277Năm 2024: 2.293Năm 2025: 2.3062.306Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 10Năm 2022: 11Năm 2023: 12Năm 2024: 13Năm 2025: 1717Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.30617
Năm 20242.29313
Năm 20232.27712
Năm 20222.26011
Năm 20212.06910
Năm 20201.49210

Báo cáo tài chính gốc CTT theo kỳ

163 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

163 tệp báo cáo CTT trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CTT

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CTT.

Kết quả kinh doanh CTT theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.305,62.292,72.276,82.260,42.069,31.492,21.500,81.484,81.122,91.091,8952,51.011,6858,41.082,61.234,9912,4669,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.305,62.292,72.276,82.260,42.069,31.492,21.500,81.484,81.122,91.091,8952,51.011,6858,41.082,61.234,8912,4669,0
4. Giá vốn hàng bán2.160,92.133,92.156,22.133,01.961,81.386,91.364,81.373,91.030,6981,0859,3926,9783,6999,81.170,0850,5614,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)144,7158,7120,7127,3107,5105,4136,0110,992,3110,893,284,774,882,864,861,954,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,20,10,20,00,00,00,00,00,11,40,02,01,74,61,71,1
7. Chi phí tài chính2,25,113,013,615,115,615,116,820,624,815,312,221,119,412,59,56,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,25,113,013,114,414,115,116,519,623,911,76,47,65,74,26,25,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng13,543,79,616,76,69,315,213,2-1,58,413,512,42,33,73,041,41,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp108,593,083,281,673,870,274,671,365,467,058,052,147,953,344,26,037,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)20,617,115,015,612,010,231,19,67,910,87,88,05,58,19,76,89,6
12. Thu nhập khác1,20,40,61,10,92,40,50,50,82,91,03,31,43,75,31,81,0
13. Chi phí khác0,90,40,32,70,20,517,30,20,15,70,93,90,83,54,10,53,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,3-0,00,3-1,70,71,9-16,90,30,7-2,80,1-0,60,60,21,21,3-2,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)20,917,115,314,012,712,114,29,98,68,07,97,46,18,310,98,07,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,13,93,33,42,62,47,22,01,72,41,91,71,62,02,92,01,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,1-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,23,83,33,42,62,47,22,01,72,41,91,71,62,02,92,01,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)16,713,312,110,610,19,77,07,96,95,66,05,74,66,38,06,15,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)16,713,312,110,610,19,77,07,96,95,66,05,74,66,38,06,15,5

Kết quả kinh doanh CTT theo quý

tỉ đồng

54 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 3/2012Quý 1/2012Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh592,0633,5582,7607,9578,9572,3546,5609,5548,8574,3560,1612,6584,8564,4514,6574,6560,9673,2451,5612,3572,3508,2376,5407,1363,9389,2332,0374,0391,4356,6378,7431,5355,7367,1324,3357,8276,7261,6226,8287,5271,9313,7218,4326,3214,8201,7209,8269,1141,8201,5209,0224,9274,1276,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)592,0633,5582,7607,9578,9572,3546,5609,5548,8574,3560,1612,6584,8564,4514,6574,6560,9673,2451,5612,3572,3508,2376,5407,1363,9389,2332,0374,0391,4356,6378,7431,5355,7367,1324,3357,8276,7261,6226,8287,5271,9313,7218,4326,3214,8201,7209,8269,1141,8201,5209,0224,9274,1276,4
4. Giá vốn hàng bán549,0602,1551,8568,5547,6525,0519,7554,6517,3526,3535,3569,7558,1539,8488,3528,8535,6642,2428,6579,4545,9479,0353,7366,6340,9366,9310,3338,4366,9331,9336,4394,0331,1347,6298,4340,9252,9237,8201,3257,7244,0285,4193,2288,1192,2179,2195,6249,3128,2182,2191,0203,3256,2260,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)43,131,430,939,431,347,326,854,831,548,024,942,926,724,526,445,925,330,922,932,926,429,222,840,523,022,321,735,624,524,842,337,524,619,526,016,923,823,825,529,827,928,325,238,222,622,514,219,813,619,317,921,617,916,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính-0,10,00,1-0,00,10,10,00,2-0,20,10,1-0,00,10,00,00,00,10,10,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,20,60,60,00,10,00,20,00,10,10,6
7. Chi phí tài chính0,41,11,30,70,40,60,50,61,02,01,51,92,44,24,54,83,13,22,53,23,34,64,03,83,44,83,63,63,54,53,63,74,34,64,24,94,75,85,15,85,86,66,55,63,93,61,94,63,77,45,76,45,40,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,41,11,30,70,40,60,50,61,02,01,51,92,44,24,54,33,13,22,53,23,34,33,73,73,13,83,53,53,54,53,63,54,34,64,1-1,64,45,45,15,95,86,75,55,13,02,11,51,61,62,21,91,41,21,0
9. Chi phí bán hàng18,10,43,52,61,37,33,315,53,822,42,44,02,80,42,37,24,62,43,3-1,93,76,52,66,03,0-0,93,54,73,25,82,55,82,71,93,1-4,62,2-0,91,84,72,0-0,11,79,80,61,50,60,60,60,70,40,50,70,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,624,818,830,823,833,818,736,119,919,617,133,017,716,416,130,212,721,614,227,717,115,313,427,713,716,012,921,815,914,913,225,916,010,616,314,815,016,916,513,517,620,715,321,616,616,09,912,48,212,210,611,39,913,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,95,17,55,35,85,74,32,86,64,13,93,93,93,53,53,75,03,83,03,92,32,92,83,12,92,51,75,61,9-0,323,12,11,62,32,41,81,92,02,05,92,51,11,81,32,12,11,82,41,1-0,81,23,42,02,2
12. Thu nhập khác4,10,00,00,10,1-0,20,30,10,00,20,00,20,10,20,00,10,80,10,10,10,10,70,10,70,10,41,30,30,00,10,10,50,10,10,00,40,20,10,11,00,21,10,10,60,20,10,10,10,20,10,20,30,10,2
13. Chi phí khác0,10,00,10,10,00,70,00,10,90,00,00,10,10,00,10,22,50,00,00,00,00,10,00,20,0-0,10,30,3-0,3-3,220,50,10,00,00,0-0,20,10,10,15,30,10,30,10,10,10,10,10,10,10,10,13,00,10,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)4,10,0-0,0-0,00,1-0,90,3-0,0-0,90,20,00,1-0,00,2-0,0-0,1-1,60,00,10,00,00,60,00,50,10,50,9-0,00,43,3-20,40,40,00,00,00,60,10,00,0-4,30,10,80,10,50,10,00,1-0,00,00,00,1-2,70,0-0,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,05,17,45,35,94,74,62,85,84,33,94,13,93,73,43,63,43,83,03,92,33,52,83,53,02,92,65,62,32,92,62,41,62,42,42,32,02,12,11,72,51,91,91,82,12,11,82,31,2-0,81,30,72,11,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,21,01,51,11,20,90,90,61,40,90,81,00,80,60,80,70,90,80,60,80,50,70,60,70,60,60,51,10,43,00,50,50,30,50,50,50,40,40,41,10,50,40,40,40,50,50,40,50,3-0,20,30,20,60,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,21,01,51,11,20,90,90,61,40,90,81,00,80,60,80,70,90,80,60,80,50,70,60,70,60,60,51,10,43,00,50,50,30,50,50,50,40,40,41,10,50,40,40,40,50,50,40,50,3-0,20,30,20,60,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,84,16,04,24,73,83,72,24,43,43,13,13,13,12,62,92,53,12,43,11,82,82,32,82,42,32,14,51,9-0,12,12,01,31,91,91,91,61,71,70,62,01,61,51,41,71,61,41,80,9-0,61,00,51,51,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,84,16,04,24,73,83,72,24,43,43,13,13,13,12,62,92,53,12,43,11,82,82,32,82,42,32,14,51,9-0,12,12,01,31,91,91,91,61,71,70,62,01,61,51,41,71,61,41,80,9-0,61,00,51,51,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CTT

Dữ liệu khác của CTT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chế tạo máy - Vinacomin (mã CTT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.306 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 17 tỉ đồng, tăng 25,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 592 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.