Cổ phiếu ngành Các nhà cung cấp công nghiệp — 2 mã
Doanh nghiệp ngành Các nhà cung cấp công nghiệp
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NHH | CTCP Nhựa Hà Nội | HOSE | 9.780 | ▼ −0,20% | 13.800 | 1.105 |
| SFN | CTCP Dệt lưới Sài Gòn | HNX | 15.100 | ■ 0,00% | 0 | 43 |
Lợi nhuận ngành Các nhà cung cấp công nghiệp theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Các nhà cung cấp công nghiệp đã công bố báo cáo đạt 2 tỉ đồng, giảm 38,9% so với cùng kỳ năm trước (so trên 1 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: SFN (2 tỉ). Mới có 1/2 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 2 | -38,9% | 1/2 | 0,0% | SFN |
| Q2/2026 | 20 | -72,6% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q1/2026 | 41 | +92,9% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q4/2025 | 0 | -93,0% | 1/2 | 0,0% | NHH |
| Q3/2025 | 32 | +291,5% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q2/2025 | 74 | +100,4% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q1/2025 | 21 | -50,4% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q4/2024 | 9 | -78,6% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q3/2024 | 8 | -57,4% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q2/2024 | 37 | +230,4% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q1/2024 | 43 | +23,0% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
| Q4/2023 | 40 | +1,6% | 2/2 | 0,0% | NHH, SFN |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 2 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Các nhà cung cấp công nghiệp đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 1.148 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là NHH — CTCP Nhựa Hà Nội (1.105 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 1 mã, HNX 1 mã.