Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo NHH
CTCP Nhựa Hà Nội
Hanoi Plastics Joint Stock Company
9.800
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NHH

Doanh thu và lợi nhuận NHH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 489Q4/2023: 514Q1/2024: 445Q2/2024: 504Q3/2024: 551Q4/2024: 597Q1/2025: 569Q2/2025: 636Q3/2025: 551Q4/2025: 555Q1/2026: 564Q2/2026: 610636Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 17Q4/2023: 38Q1/2024: 41Q2/2024: 35Q3/2024: 6Q4/2024: 6Q1/2025: 19Q2/2025: 71Q3/2025: 29Q4/2025: 0Q1/2026: 39Q2/2026: 1871Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202661018
Q1/202656439
Q4/20255550
Q3/202555129
Q2/202563671
Q1/202556919
Q4/20245976
Q3/20245516
Q2/202450435
Q1/202444541
Q4/202351438
Q3/202348917

Doanh thu và lợi nhuận NHH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.064Năm 2021: 2.084Năm 2022: 2.383Năm 2023: 2.039Năm 2024: 2.097Năm 2025: 2.3112.383Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 112Năm 2021: 72Năm 2022: 112Năm 2023: 96Năm 2024: 88Năm 2025: 120120Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.311120
Năm 20242.09788
Năm 20232.03996
Năm 20222.383112
Năm 20212.08472
Năm 20201.064112

Báo cáo tài chính gốc NHH theo kỳ

81 tệp

81 tệp báo cáo NHH trên HOSE từ năm 2019, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NHH

44 văn bản
19-10-2026Bản công bố thông tin của CTCP Nhựa Hà Nội (NHH)Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) · 2 tệp3-9-2026Công văn công bố BCTC bán niên soát xét 2026 kèm giải trìnhHOSE3-9-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước29-7-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận Quý 2 năm 2026HOSE29-4-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trước và CBTT BCTC quý 4/2025HOSE30-10-2025Công bố BCTC quý 3/2025 và giải trìnhHOSE29-8-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Công văn công bố BCTC quý 2/2025 và giải trìnhHOSE28-4-2025Thông báo cập nhật điều chỉnh nội dung BCTC HN và riêng quý 1/2025HOSE25-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC soát xét bán niên năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE29-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022 và công văn công bốHOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE2-8-2023Đính chính BCTC Riêng Q2/2023HOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE31-3-2023Giải trình chênh lệch DT LN năm 2022HOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE29-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2022Giải trình về biến động doanh thu, LNST trên BCTC HN và riêng năm 2021HOSE27-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC bán niên soát xét 2021HOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC HN và riêng năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE2-11-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 4 văn bản cũ hơn (tới 22-1-2020)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NHH.

Kết quả kinh doanh NHH theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.313,52.098,72.041,02.388,82.091,31.065,41.232,81.029,5892,6906,2868,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,31,81,75,67,61,20,20,12,70,71,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.311,22.096,92.039,32.383,22.083,71.064,21.232,51.029,4889,9905,5867,5
4. Giá vốn hàng bán1.912,11.706,31.736,71.969,41.720,8892,51.073,5892,5744,3753,6701,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)399,1390,6302,6413,8362,9171,7159,0136,9145,6151,9166,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính35,132,036,348,966,25,716,95,10,32,02,6
7. Chi phí tài chính37,132,550,258,853,536,016,00,95,07,35,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay16,121,245,943,548,834,915,40,74,77,15,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-1,3-65,3-5,50,0-18,1-23,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng133,9129,392,6189,1198,032,536,142,137,735,032,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp100,883,273,668,663,840,652,638,434,231,328,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)161,0112,3117,1146,195,745,371,260,669,080,4103,0
12. Thu nhập khác5,93,35,13,62,980,82,59,94,412,01,4
13. Chi phí khác5,04,21,64,48,60,71,30,41,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,9-0,93,5-0,8-5,680,11,29,43,412,01,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)161,9111,5120,5145,390,1125,472,470,072,592,4104,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành42,524,124,032,918,712,915,714,214,718,222,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,2-0,50,30,5-0,80,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)42,323,624,333,417,912,915,714,214,718,222,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)119,687,996,2111,972,2112,556,755,857,874,281,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,11,81,10,00,20,00,10,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)119,686,095,1111,972,0112,556,655,857,874,281,3

Kết quả kinh doanh NHH theo quý

tỉ đồng

33 kỳ, Quý 2/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh609,5564,2556,4551,3636,4569,4597,8551,0504,4445,5515,4490,1495,6542,1661,3647,0534,3549,7570,6495,6532,7492,3319,0289,0198,4259,0368,2311,8235,3317,5316,3237,7251,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu-0,10,51,20,70,40,10,90,20,40,31,21,31,40,13,82,41,41,42,00,61,13,91,00,00,00,20,20,00,00,00,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)609,6563,6555,2550,6636,0569,3596,9550,7504,0445,2514,3488,8494,2542,0657,4644,5532,9548,3568,6495,0531,7488,4318,0288,9198,4258,8368,0311,8235,3317,4316,3237,7251,9
4. Giá vốn hàng bán516,6461,9468,8456,4523,4463,6498,7443,6406,1357,7426,9426,9433,0449,8548,1541,5446,4433,7458,8396,1448,9417,0262,6236,9175,4214,1319,6262,5207,6283,8272,6210,4218,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)93,0101,886,594,2112,7105,798,2107,198,087,587,362,061,292,1109,3103,186,5114,6109,898,982,771,455,452,123,044,748,449,327,733,643,627,333,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,78,013,77,610,03,89,14,610,18,311,87,010,57,017,19,63,019,31,935,612,716,00,71,11,92,14,34,94,13,73,21,10,4
7. Chi phí tài chính7,15,623,94,3-19,628,614,46,76,35,110,510,315,513,923,311,912,810,713,212,96,720,79,09,49,28,37,67,33,01,50,30,30,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,85,34,03,94,33,95,05,95,44,99,110,113,813,012,210,111,110,110,011,714,212,381,69,49,08,36,83,92,81,50,20,20,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,1-1,2-1,9-1,32,5-0,6-22,2-40,0-2,7-0,40,5-0,1-3,1-2,90,9-0,90,00,00,00,0-18,10,0-5,5-6,0-5,2-6,30,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng40,831,028,231,540,333,930,938,536,023,823,521,023,624,633,041,245,469,555,267,340,135,49,78,65,78,49,98,58,98,912,010,410,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp25,922,928,225,323,024,323,521,620,317,821,317,418,516,421,815,315,216,316,116,015,716,111,09,68,411,515,613,313,510,110,09,510,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)24,849,218,039,481,522,116,34,842,848,644,320,210,941,449,243,316,137,327,238,414,815,321,019,5-3,712,319,625,06,416,824,68,213,8
12. Thu nhập khác1,80,72,10,90,62,40,81,20,70,61,81,80,90,60,90,61,90,51,40,30,40,862,22,515,11,00,90,70,70,37,11,50,8
13. Chi phí khác2,70,31,12,90,30,73,10,80,00,30,90,30,50,11,10,62,60,31,60,26,00,90,10,50,00,10,90,50,00,00,20,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,90,40,9-2,00,31,6-2,30,40,70,31,01,50,40,6-0,20,0-0,80,1-0,20,1-5,6-0,162,12,015,11,0-0,10,30,70,36,91,30,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)23,949,618,937,481,723,814,05,243,548,945,321,811,342,049,043,315,437,427,138,59,215,283,121,511,413,319,525,37,117,131,69,514,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,110,018,48,211,44,67,7-0,78,68,57,04,83,19,111,48,85,66,712,81,70,63,51,66,60,74,75,95,01,33,46,41,93,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,30,10,10,0-0,50,1-0,1-0,20,0-0,20,00,00,00,20,0-0,0-0,10,6-0,80,00,00,00,00,1-0,10,00,10,1-0,20,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,410,118,58,210,94,67,6-0,98,68,37,04,83,19,411,48,75,47,312,01,70,63,51,66,60,74,76,05,11,13,46,41,93,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)17,539,40,429,270,819,26,36,134,940,638,317,08,332,637,634,69,930,115,136,88,611,781,514,910,78,613,620,26,013,725,27,611,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,0-0,10,50,80,60,60,50,00,00,00,00,0-0,00,10,10,10,00,00,00,00,00,0-0,10,20,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,539,40,429,270,819,16,45,634,040,037,716,58,332,637,634,69,930,115,036,78,511,781,514,910,78,613,620,35,813,725,27,611,5

Báo cáo khác của NHH

Dữ liệu khác của NHH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nhựa Hà Nội (mã NHH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.311 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 120 tỉ đồng, tăng 36,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 610 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.