Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Tháng 9-2025

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Tháng 9-2025, sau 20 phiên, VN-Index giảm 20,51 điểm (1,22%), từ 1.682,21 điểm xuống 1.661,70 điểm. Trên sàn HOSE có 144 cổ phiếu tăng giá, 232 cổ phiếu giảm giá và 8 cổ phiếu đứng giá.

Cộng dồn cả khung, VIC, LPB và HVN đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+41,39 điểm, +3,10 điểm, +2,87 điểm), trong khi VCB, VPB và BID lấy đi nhiều điểm nhất (−12,72 điểm, −7,14 điểm, −4,61 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE cộng dồn đạt 683.716 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 25.151 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VHM (2.445 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở HVN (502 tỉ đồng).

Trong khung, TNI tăng mạnh nhất (+63,49%), HSL giảm mạnh nhất (−26,10%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Tháng 9-2025 · VN-Index ▼ −20,51 điểm (▼ −1,22%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 20 phiên · 144 tăng, 232 giảm, 8 đứng giá · xếp hạng 384 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 13 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: AFX, ANT, BVB, ECO, GHC, KLB, MCH, MZG…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Tháng 9-2025 · Đơn vị: %
TNI+63,49%
SRC+54,97%
JVC+51,62%
SVD+43,95%
ICT+41,22%
DAT+41,19%
DCL+36,43%
VIC+36,32%
TAL+21,50%
DTL+21,30%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Tháng 9-2025 · Đơn vị: %
HSL-26,10%
SGR-22,56%
DTT-20,62%
DRH-19,50%
GIL-17,46%
CRC-15,71%
RYG-15,49%
BSI-14,82%
VND-14,80%
SAM-14,20%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Tháng 9-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HPG45.320,76,628.150+2,36%-1.478,3
2SHB35.418,75,216.900-10,11%-76,8
3SSI34.442,25,038.550-6,32%-2.385,5
4VPB28.451,54,231.100-11,14%-1.040,4
5VIX27.135,54,036.100-4,24%-354,7
6FPT26.824,63,993.000-8,46%-1.224,3
7MSN16.731,12,481.000-2,41%-1.042,9
8TCB16.409,12,437.850-1,89%+3,2
9CII15.720,02,325.500+15,79%+174,0
10MBB15.465,22,326.200-5,59%-928,1

Tháng 9-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 38,3% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (683.716 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tháng 9-2025 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −20,51 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −20,01 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Tháng 9-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+41,39
LPB+3,10
HVN+2,87
HPG+1,15
GEE+0,93
VRE+0,89
TAL+0,67
STB+0,56
CII+0,43
VCF+0,38

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Tháng 9-2025 · Đơn vị: điểm chỉ số
VCB-12,72
VPB-7,14
BID-4,61
FPT-3,38
MBB-2,88
TCB-2,86
ACB-2,73
VIB-2,12
VJC-2,03
SHB-2,01

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Tháng 9-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 20 phiên · cả sàn bán ròng 25.150,7 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Tháng 9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HVN+502,4 tỉ
VNM+485,4 tỉ
MSB+379,9 tỉ
GEX+376,6 tỉ
TAL+263,6 tỉ
CII+174,0 tỉ
DPG+170,2 tỉ
GEE+160,4 tỉ
BID+104,2 tỉ
VHC+71,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Tháng 9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM-2.444,8 tỉ
SSI-2.385,5 tỉ
MWG-1.598,6 tỉ
HPG-1.478,3 tỉ
STB-1.281,7 tỉ
FPT-1.224,3 tỉ
VND-1.075,0 tỉ
MSN-1.042,9 tỉ
VPB-1.040,4 tỉ
KDH-1.000,7 tỉ
Tháng 9-2025 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 318,0 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Tháng 9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
GEE+942,2 tỉ
GEX+884,8 tỉ
VIB+349,1 tỉ
MWG+151,7 tỉ
SHB+111,4 tỉ
VSC+90,1 tỉ
HHS+86,1 tỉ
VCI+77,5 tỉ
DXG+58,3 tỉ
ACB+52,9 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Tháng 9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VPB-930,1 tỉ
FPT-328,9 tỉ
EIB-293,8 tỉ
PC1-243,9 tỉ
MBB-191,2 tỉ
VIC-167,7 tỉ
MSN-135,4 tỉ
VNM-133,7 tỉ
VCG-127,1 tỉ
LPB-114,6 tỉ
Bảng đầy đủ 384 cổ phiếu HOSE — Tháng 9-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
TNI6.000▲ +63,49%75,9−0,0
SRC53.000▲ +54,97%20,9−0,0
JVC8.400▲ +51,62%161,9+1,9
SVD6.190▲ +43,95%23,5−0,0
ICT18.500▲ +41,22%56,1−0,1
DAT10.900▲ +41,19%5,80,0
DCL28.650▲ +36,43%362,80,0
VIC174.900▲ +36,32%11.354,4−855,6
TAL48.600▲ +21,50%791,9+263,6
DTL13.950▲ +21,30%10,7+0,0
LGL5.200▲ +21,21%43,7+0,0
PMG9.300▲ +20,78%1,0−0,0
VCF330.000▲ +19,68%17,5+0,0
TPC12.150▲ +16,83%6,3−0,1
NNC51.800▲ +16,40%57,9−5,1
CII25.500▲ +15,79%15.720,0+174,0
SMC14.400▲ +14,29%264,0+8,9
HHS17.850▲ +12,97%1.930,2+65,7
HVN35.000▲ +12,90%1.623,1+502,4
C3219.900▲ +12,43%10,2−0,2
DHC34.900▲ +12,22%379,4−3,0
COM34.000▲ +12,21%1,8+0,0
HID3.330▲ +12,12%21,4−1,9
ABR14.950▲ +11,82%3,5+0,0
TIX44.000▲ +11,39%0,40,0
NKG17.600▲ +11,04%8.521,6+29,3
TEG6.700▲ +10,93%29,4+0,1
C4710.750▲ +10,14%76,70,0
HHV16.300▲ +10,14%4.675,6+64,4
IJC13.500▲ +10,11%2.387,6−41,9
TDH5.130▲ +10,09%72,7−0,6
LPB49.500▲ +10,00%2.417,2−0,3
CDC32.000▲ +9,97%555,3−0,8
MDG17.000▲ +9,68%0,10,0
GEE127.000▲ +9,48%2.401,6+160,4
VCG27.700▲ +9,06%7.424,4−47,2
ACL13.300▲ +9,02%10,2−0,1
ASM8.900▲ +8,40%313,8+13,3
VDP48.300▲ +8,30%110,7+0,0
SVC20.000▲ +7,96%7,9+0,2
HU16.800▲ +7,94%1,9+0,0
ABT68.800▲ +7,50%25,2+0,1
VMD18.100▲ +7,42%5,5−0,0
HAP6.880▲ +7,33%12,6−0,0
PNC28.850▲ +6,90%0,40,0
FDC17.200▲ +6,83%214,00,0
ANV28.850▲ +6,26%2.007,9−3,3
EVE11.400▲ +6,05%10,4−2,3
SCR9.540▲ +6,00%1.777,1+8,8
LGC62.300▲ +5,95%0,30,0
AAT3.790▲ +5,87%6,9−0,2
PVD22.050▲ +5,86%3.809,2+7,9
VRE32.100▲ +5,59%3.138,6−430,7
HHP9.500▲ +5,56%39,0+0,1
KSB20.000▲ +5,54%1.573,1+3,7
ELC22.900▲ +5,53%326,0+12,8
PTL3.500▲ +5,11%6,9−0,0
DAH3.990▲ +5,00%63,20,0
GMH8.650▲ +4,98%0,30,0
NT223.400▲ +4,93%899,5+58,6
LBM39.300▲ +4,80%14,3−0,2
CLW50.200▲ +4,58%0,1+0,0
GEG16.300▲ +4,49%305,6+4,9
HTI23.300▲ +4,02%62,5+5,5
AST72.700▲ +3,86%12,8+2,6
DHA49.100▲ +3,70%115,9+1,5
QCG14.400▲ +3,60%494,2+8,2
HSG19.000▲ +3,54%4.703,6−73,7
GEX55.500▲ +3,44%10.618,5+376,6
CLC52.000▲ +3,38%3,1−0,2
HAS8.580▲ +3,37%0,00,0
DPG45.500▲ +3,29%1.622,4+170,2
TN114.450▲ +3,21%15,0+0,1
PJT9.490▲ +3,15%0,40,0
BKG3.100▲ +2,99%22,5−0,1
L1023.850▲ +2,80%2,1+0,0
BWE48.500▲ +2,75%500,1−57,4
TLD8.010▲ +2,69%64,3+0,1
CTI25.150▲ +2,65%601,1+6,5
NO17.630▲ +2,55%17,4+0,1
PTC7.810▲ +2,49%13,3−0,0
TTA12.800▲ +2,40%86,6−0,6
HII4.730▲ +2,38%25,6−0,2
HPG28.150▲ +2,36%45.320,7−1.478,3
STB56.900▲ +2,34%12.156,3−1.281,7
STG37.800▲ +2,30%0,3−0,0
SMA9.800▲ +2,19%2,1+0,0
VID5.170▲ +2,17%0,9−0,1
SJS67.300▲ +2,12%856,6−3,7
HDC36.350▲ +2,11%3.409,9−26,4
BMC17.450▲ +2,05%30,2−0,2
BMI22.550▲ +2,04%256,1−30,4
SMB40.200▲ +2,03%13,5+2,2
TVT16.050▲ +1,90%12,10,0
NBB21.900▲ +1,86%140,9+0,4
TNC30.500▲ +1,84%0,5−0,0
UIC48.850▲ +1,77%5,0−1,7
LSS10.000▲ +1,73%50,3−0,0
DBD53.900▲ +1,70%173,8−9,0
PHC5.710▲ +1,60%28,9−0,0
SFC19.450▲ +1,57%0,2−0,0
SJD14.150▲ +1,42%91,6−5,2
TYA17.850▲ +1,42%9,5+0,0
HDG32.300▲ +1,41%3.704,1+13,0
TCR2.990▲ +1,36%0,2+0,0
CTD78.100▲ +1,30%1.211,1+68,6
VHC55.700▲ +1,30%2.433,1+71,1
NAF33.000▲ +1,23%449,0+9,1
PGV21.000▲ +1,20%8,4−0,0
KOS39.200▲ +1,16%356,4+4,6
TCH22.150▲ +1,14%4.123,6−67,1
SZL44.500▲ +1,14%7,40,0
PVT18.150▲ +1,11%1.378,3+60,3
NAV18.400▲ +1,10%1,2−0,0
SHI14.150▲ +1,07%192,5−0,7
YEG14.250▲ +1,06%846,1+19,2
TIP19.350▲ +1,04%63,9+1,4
AGG19.700▲ +1,03%280,0+2,5
AAA8.200▲ +0,99%449,6+18,7
TBC38.000▲ +0,93%2,8−0,0
VPS11.000▲ +0,92%6,3+0,2
VNL22.500▲ +0,90%5,7+1,2
NHH12.250▲ +0,82%31,9−0,3
TDC12.750▲ +0,79%217,3−2,2
HTL26.900▲ +0,75%0,5−0,0
LM814.400▲ +0,70%0,50,0
TDM59.000▲ +0,68%13,3−1,3
DPR37.550▲ +0,67%332,9+12,1
DHM6.350▲ +0,63%10,20,0
NSC80.000▲ +0,63%1,8−0,3
TLG52.700▲ +0,57%238,9−16,1
ADG9.450▲ +0,53%1,3+0,0
SCS62.000▲ +0,49%303,2+10,8
HRC32.150▲ +0,47%0,30,0
DBT11.450▲ +0,47%4,40,0
SHA4.320▲ +0,47%1,40,0
REE65.500▲ +0,46%1.238,7−1,5
HMC11.850▲ +0,42%4,1+0,0
SHP36.450▲ +0,41%5,90,0
KHP12.600▲ +0,40%14,7−0,0
PGI20.400▲ +0,25%2,0+0,4
VSH46.900▲ +0,21%10,6−0,3
CMV8.110▲ +0,12%1,2−0,0
IDI8.130▲ +0,12%324,6+0,9
DIG23.300■ 0,00%13.380,2−132,6
GTA9.830■ 0,00%0,40,0
MCM28.500■ 0,00%22,0+0,0
PLP5.490■ 0,00%34,3+0,0
RAL94.100■ 0,00%12,9−0,2
TLH5.700■ 0,00%84,7+2,3
VPL80.200■ 0,00%687,2−7,1
VTB10.000■ 0,00%0,7−0,0
DMC60.600▼ −0,14%4,4−0,0
BCM66.900▼ −0,15%420,4+40,2
QNP30.800▼ −0,16%1,50,0
DHG101.500▼ −0,20%20,1+0,0
LDG4.890▼ −0,20%436,1+1,9
FIT4.870▼ −0,20%95,50,0
BAF34.750▼ −0,29%1.771,5+34,5
SC516.250▼ −0,31%0,8+0,0
SBA29.000▼ −0,34%12,30,0
PHR55.300▼ −0,36%339,1+0,0
MWG77.700▼ −0,38%14.569,2−1.598,6
STK25.400▼ −0,39%28,6+1,3
VPD25.400▼ −0,39%14,4−0,1
LCG12.450▼ −0,40%1.371,5+13,0
BMP143.400▼ −0,42%354,9+15,7
DSN44.800▼ −0,44%5,9−0,2
BTP10.900▼ −0,46%6,2−1,3
TMS41.800▼ −0,48%4,2+0,2
VNM60.000▼ −0,50%6.842,3+485,4
LAF19.850▼ −0,50%0,7−0,0
LIX34.650▼ −0,57%20,1−0,3
BHN32.800▼ −0,61%3,5+0,1
PGC13.700▼ −0,72%8,5−0,0
FCM4.070▼ −0,73%8,1+0,0
BRC12.900▼ −0,77%0,8+0,1
VTP98.200▼ −0,81%1.031,5−3,4
TCL34.600▼ −0,86%19,8−1,3
BCE11.150▼ −0,89%21,3−0,2
SPM11.150▼ −0,89%0,40,0
CHP32.200▼ −0,92%17,5−8,0
TTF3.090▼ −0,96%114,4+4,2
HCD8.220▼ −0,96%14,1+0,1
CTG50.800▼ −0,97%9.317,9−678,5
AAM7.100▼ −0,98%2,1+0,0
PVP14.950▼ −0,99%33,4+0,0
ST86.610▼ −1,05%30,0+0,2
VPI56.400▼ −1,05%2.860,2−121,7
SZC33.850▼ −1,06%864,9+23,3
OPC22.750▼ −1,09%221,5−0,0
HVH13.300▼ −1,12%45,2−1,8
BSR26.200▼ −1,13%5.243,4+31,6
PDN93.000▼ −1,17%5,6−0,4
HAG16.300▼ −1,21%3.151,0−34,0
FMC36.550▼ −1,22%58,9−0,0
DXV3.990▼ −1,24%0,70,0
DTA4.740▼ −1,25%6,6−0,1
KMR3.060▼ −1,29%1,6−0,0
PNJ83.100▼ −1,32%1.167,3−18,3
ADP26.200▼ −1,32%8,3+0,2
VNS9.600▼ −1,34%1,9−0,2
DVP71.900▼ −1,37%18,0−8,3
GDT20.800▼ −1,42%23,8−0,1
ACC13.750▼ −1,43%17,9−0,0
VHM103.000▼ −1,44%9.833,6−2.444,8
LHG30.650▼ −1,45%92,3−6,6
VNG7.490▼ −1,45%0,6−0,0
HNA23.450▼ −1,47%3,60,0
TRA66.700▼ −1,48%4,4−0,1
TCM29.550▼ −1,50%1.028,4−13,6
SSC34.200▼ −1,58%0,2+0,0
TMP61.900▼ −1,59%1,7−0,2
CTR85.700▼ −1,62%619,7−36,4
SBT24.100▼ −1,63%477,8−46,7
VSC29.500▼ −1,67%7.319,5−167,2
IMP52.900▼ −1,67%73,5+19,8
GMD67.900▼ −1,74%4.367,0+50,7
CVT27.650▼ −1,78%0,70,0
DBC27.250▼ −1,80%4.258,3+5,4
PPC10.700▼ −1,83%90,7−0,9
CRE10.500▼ −1,87%289,2−1,4
D2D36.700▼ −1,87%67,2+7,8
TCB37.850▼ −1,89%16.409,1+3,2
DGW41.200▼ −1,90%1.905,4−50,1
SFG10.300▼ −1,90%0,60,0
SGN64.700▼ −1,97%24,8+0,4
FRT128.000▼ −1,99%2.211,3−261,9
PGD24.500▼ −2,00%1,7+0,2
DC412.150▼ −2,02%173,4+4,0
YBM14.000▼ −2,10%3,3−0,0
CCL6.880▼ −2,13%35,2−0,8
FCN17.400▼ −2,25%1.000,6−3,9
TCT20.800▼ −2,35%3,5−0,0
VFG57.600▼ −2,37%11,9−0,0
CNG27.000▼ −2,39%32,7+1,0
MSN81.000▼ −2,41%16.731,1−1.042,9
DQC11.450▼ −2,55%27,7−0,0
GSP11.350▼ −2,58%13,80,0
CTS41.500▼ −2,58%1.802,7−1,2
NCT104.700▼ −2,60%22,2−3,4
CMX6.990▼ −2,65%30,0−0,2
ACG35.800▼ −2,72%9,9+0,2
CMG39.200▼ −2,73%578,7+12,5
TV234.500▼ −2,82%185,4−6,7
VTO11.800▼ −2,88%68,6−8,3
VIP13.450▼ −2,89%115,2−1,6
SAB45.200▼ −2,90%914,1−126,7
DSC21.200▼ −2,97%76,3+0,7
PIT6.500▼ −2,99%0,30,0
ASP4.750▼ −3,06%3,8+0,0
ILB26.300▼ −3,13%7,0+0,0
MIG16.950▼ −3,14%81,1+0,2
SRF8.190▼ −3,19%2,0−0,6
VOS13.600▼ −3,24%463,9−1,7
NHT10.450▼ −3,24%0,20,0
TRC68.600▼ −3,24%154,6−12,8
ADS8.880▼ −3,27%19,4+0,3
ASG16.250▼ −3,27%0,5+0,0
HUB15.950▼ −3,33%7,0−0,3
TSC3.120▼ −3,41%29,30,0
SFI25.500▼ −3,41%4,8−3,1
SBG12.450▼ −3,49%31,4−1,3
SKG10.850▼ −3,56%38,2−1,9
TNT8.100▼ −3,57%68,9−0,8
MHC13.200▼ −3,65%200,6−0,9
HTG45.600▼ −3,70%22,90,0
ABS3.630▼ −3,71%14,60,0
VSI20.450▼ −3,76%0,5−0,1
VPG8.690▼ −3,98%61,0−0,2
CTF20.100▼ −4,06%216,3−0,1
KDC51.700▼ −4,08%1.302,7−149,5
NTL18.600▼ −4,12%557,2−79,1
VIX36.100▼ −4,24%27.135,5−354,7
HAH53.800▼ −4,27%2.414,2−9,2
PC125.600▼ −4,30%1.922,9−74,5
TDP33.200▼ −4,32%121,0+1,5
DRC16.250▼ −4,41%185,3−0,4
CLL30.850▼ −4,45%60,0+0,2
PDR23.450▼ −4,48%14.083,3−337,3
GVR27.700▼ −4,65%1.395,4−186,3
PAN31.550▼ −4,68%1.257,9−36,5
SGT17.250▼ −4,70%18,00,0
DRL52.500▼ −4,71%5,50,0
ITD13.100▼ −4,73%6,6+0,3
MCP28.200▼ −4,73%7,9−0,0
VPH5.480▼ −4,86%11,4−0,2
HQC3.630▼ −4,97%434,4+1,7
HTV12.200▼ −5,03%3,30,0
HT116.900▼ −5,06%298,8+7,3
S4A34.500▼ −5,22%0,50,0
BFC41.750▼ −5,22%204,8−15,3
VCA9.230▼ −5,24%4,10,0
SBV8.490▼ −5,25%0,7−0,1
PLX34.200▼ −5,26%1.203,5−259,9
TDG3.230▼ −5,28%4,10,0
DLG2.870▼ −5,28%135,6−0,8
GAS60.400▼ −5,33%997,5−92,3
MSH34.500▼ −5,35%150,6+0,3
ITC14.950▼ −5,38%76,00,0
DXS12.250▼ −5,41%978,1−75,3
SAV15.600▼ −5,45%2,3−0,1
KHG6.800▼ −5,56%1.324,6+21,9
MBB26.200▼ −5,59%15.465,2−928,1
THG50.500▼ −5,61%40,9−0,5
DPM25.100▼ −5,99%1.926,3−209,6
APH6.420▼ −6,00%136,7−1,5
EVF13.300▼ −6,01%2.896,4−67,0
TCO10.950▼ −6,01%60,1−0,5
BIC28.100▼ −6,05%241,5−48,5
PTB47.800▼ −6,09%195,6+1,4
NHA22.350▼ −6,09%356,3+0,2
BVH55.300▼ −6,11%439,3−31,9
DCM37.150▼ −6,19%2.150,8−46,5
TNH13.400▼ −6,23%119,9−0,9
CCC15.000▼ −6,25%33,70,0
SIP55.200▼ −6,28%440,0−59,8
CKG13.400▼ −6,29%33,90,0
PAC25.200▼ −6,32%204,9−3,0
SSI38.550▼ −6,32%34.442,2−2.385,5
CSV31.500▼ −6,39%446,7−1,5
VGC57.100▼ −6,39%1.242,3−36,1
DGC91.800▼ −6,52%3.731,2−413,9
PET30.650▼ −6,55%1.008,7−0,1
BID40.000▼ −6,65%4.796,8+104,2
NLG40.200▼ −6,84%2.544,3−331,0
VRC13.950▼ −7,00%11,4+0,0
SVT11.250▼ −7,11%15,8+0,2
TTE39.550▼ −7,16%0,00,0
HDB31.000▼ −7,32%10.504,2−560,9
OCB12.650▼ −7,33%1.500,2−30,8
KDH33.800▼ −7,40%4.143,4−1.000,7
HAR4.910▼ −7,53%85,3−0,7
CSM14.500▼ −7,64%486,7−5,1
HCM26.700▼ −8,25%6.207,2−514,9
ACB25.500▼ −8,27%9.418,8−44,1
CIG8.940▼ −8,31%26,90,0
NAB14.700▼ −8,41%1.074,8−60,3
FPT93.000▼ −8,46%26.824,6−1.224,3
HPX5.110▼ −8,59%283,4−2,7
KBC36.100▼ −8,95%7.187,7−803,1
DXG20.700▼ −9,21%12.014,0−891,4
NVL15.250▼ −9,23%5.749,0−469,9
EVG9.590▼ −9,53%610,0−4,9
AGR17.400▼ −9,61%661,8+0,0
VCB62.000▼ −9,62%9.155,0−954,1
VAB11.600▼ −9,73%173,7−0,5
TPB18.850▼ −9,81%8.774,9−236,6
SSB19.300▼ −9,81%4.252,8−0,5
VCI43.450▼ −9,95%7.617,6−861,7
SHB16.900▼ −10,11%35.418,7−76,8
FTS35.950▼ −10,24%1.618,9−23,9
VJC129.600▼ −10,31%5.794,0−241,9
CCI24.550▼ −10,40%0,50,0
APG11.600▼ −10,42%171,5−4,7
TMT10.700▼ −10,46%1,9+0,1
BTT38.000▼ −10,48%0,1−0,0
NVT7.780▼ −10,57%0,6−0,0
MSB13.150▼ −10,85%6.265,9+379,9
VPB31.100▼ −11,14%28.451,5−1.040,4
OGC4.290▼ −11,18%65,2−0,1
HAX12.150▼ −11,31%226,6−0,6
VDS22.350▼ −11,49%1.881,2−4,5
FIR7.800▼ −11,56%73,9−1,4
TCI11.250▼ −11,76%236,2−4,1
TVB9.220▼ −11,77%44,8−0,5
VIB19.900▼ −11,95%5.733,4−0,0
TDW49.900▼ −12,16%7,0−3,9
EIB26.000▼ −12,46%9.180,7−137,7
HTN10.400▼ −12,61%219,6−5,5
POW14.350▼ −12,77%4.184,6−133,8
DSE29.350▼ −13,29%676,9−27,0
TVS18.300▼ −13,80%179,7−46,0
ORS14.200▼ −13,94%1.539,4−29,2
SAM7.550▼ −14,20%321,8−2,4
VND22.450▼ −14,80%15.152,8−1.075,0
BSI46.850▼ −14,82%1.018,3−71,9
RYG12.000▼ −15,49%128,6+0,0
CRC9.820▼ −15,71%285,20,0
GIL16.550▼ −17,46%210,2−7,0
DRH2.600▼ −19,50%67,2+2,0
DTT16.750▼ −20,62%5,30,0
SGR23.850▼ −22,56%239,1+3,2
HSL10.900▼ −26,10%331,5−2,7

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo tháng

Đơn vị: điểm

1.0001.2501.5001.750T10-20232024T4T7T102025T4T9Tháng 10-2023: mở 1.156, cao 1.161, thấp 1.025, đóng 1.028,19Tháng 11-2023: mở 1.029, cao 1.133, thấp 1.020, đóng 1.094,13Tháng 12-2023: mở 1.099, cao 1.135, thấp 1.082, đóng 1.129,93Tháng 1-2024: mở 1.136, cao 1.187, thấp 1.128, đóng 1.164,31Tháng 2-2024: mở 1.163, cao 1.264, thấp 1.162, đóng 1.252,73Tháng 3-2024: mở 1.257, cao 1.294, thấp 1.222, đóng 1.284,09Tháng 4-2024: mở 1.282, cao 1.289, thấp 1.166, đóng 1.209,52Tháng 5-2024: mở 1.212, cao 1.286, thấp 1.206, đóng 1.261,72Tháng 6-2024: mở 1.272, cao 1.306, thấp 1.240, đóng 1.245,32Tháng 7-2024: mở 1.246, cao 1.298, thấp 1.219, đóng 1.251,51Tháng 8-2024: mở 1.255, cao 1.290, thấp 1.185, đóng 1.283,87Tháng 9-2024: mở 1.271, cao 1.300, thấp 1.239, đóng 1.287,94Tháng 10-2024: mở 1.291, cao 1.302, thấp 1.251, đóng 1.264,48Tháng 11-2024: mở 1.262, cao 1.267, thấp 1.198, đóng 1.250,46Tháng 12-2024: mở 1.256, cao 1.283, thấp 1.238, đóng 1.266,78Tháng 1-2025: mở 1.269, cao 1.271, thấp 1.221, đóng 1.265,05Tháng 2-2025: mở 1.259, cao 1.310, thấp 1.250, đóng 1.305,36Tháng 3-2025: mở 1.307, cao 1.343, thấp 1.298, đóng 1.306,86Tháng 4-2025: mở 1.313, cao 1.324, thấp 1.074, đóng 1.226,30Tháng 5-2025: mở 1.234, cao 1.348, thấp 1.228, đóng 1.332,60Tháng 6-2025: mở 1.331, cao 1.377, thấp 1.304, đóng 1.376,07Tháng 7-2025: mở 1.378, cao 1.565, thấp 1.370, đóng 1.502,52Tháng 8-2025: mở 1.507, cao 1.697, thấp 1.487, đóng 1.682,21Tháng 9-2025: mở 1.682, cao 1.711, thấp 1.606, đóng 1.661,701.661,70

Tháng 9-2025: VN-Index đóng cửa 1.661,70 điểm, -20,51 điểm (-1,22%) so với phiên 29-8-2025, cao nhất kỳ 1.711,49. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng

-40.000-20.0000T10-20232024T4T7T102025T4T9Tháng 10-2023: -2.523Tháng 11-2023: -3.832Tháng 12-2023: -9.977Tháng 1-2024: 257Tháng 2-2024: -2.793Tháng 3-2024: -11.393Tháng 4-2024: -6.142Tháng 5-2024: -15.890Tháng 6-2024: -16.372Tháng 7-2024: -8.132Tháng 8-2024: -3.466Tháng 9-2024: -2.125Tháng 10-2024: -9.926Tháng 11-2024: -11.457Tháng 12-2024: -2.250Tháng 1-2025: -6.456Tháng 2-2025: -9.600Tháng 3-2025: -9.894Tháng 4-2025: -10.142Tháng 5-2025: 1.896Tháng 6-2025: -217Tháng 7-2025: 8.282Tháng 8-2025: -42.563Tháng 9-2025: -25.151-25.151

Tháng 9-2025: khối ngoại bán ròng 25.151 tỉ đồng, tháng liền trước bán ròng 42.563 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

020.00040.000T10-20232024T4T7T102025T4T9Tháng 10-2023: 13.161Tháng 11-2023: 14.992Tháng 12-2023: 13.711Tháng 1-2024: 15.141Tháng 2-2024: 19.201Tháng 3-2024: 24.453Tháng 4-2024: 19.484Tháng 5-2024: 18.879Tháng 6-2024: 19.818Tháng 7-2024: 15.207Tháng 8-2024: 14.745Tháng 9-2024: 13.777Tháng 10-2024: 14.402Tháng 11-2024: 12.220Tháng 12-2024: 11.787Tháng 1-2025: 9.535Tháng 2-2025: 14.352Tháng 3-2025: 18.180Tháng 4-2025: 21.372Tháng 5-2025: 19.819Tháng 6-2025: 18.618Tháng 7-2025: 32.721Tháng 8-2025: 46.472Tháng 9-2025: 31.06431.064

Tháng 9-2025: bình quân phiên 31.064 tỉ đồng/phiên, -33,2% so với tháng liền trước (46.472 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

020.00040.000T10-20232024T4T7T102025T4T9Tháng 10-2023: 14.418Tháng 11-2023: 16.733Tháng 12-2023: 16.155Tháng 1-2024: 16.698Tháng 2-2024: 20.845Tháng 3-2024: 26.760Tháng 4-2024: 21.682Tháng 5-2024: 21.788Tháng 6-2024: 23.188Tháng 7-2024: 16.997Tháng 8-2024: 16.595Tháng 9-2024: 16.026Tháng 10-2024: 16.087Tháng 11-2024: 14.236Tháng 12-2024: 14.616Tháng 1-2025: 11.408Tháng 2-2025: 15.882Tháng 3-2025: 20.907Tháng 4-2025: 23.444Tháng 5-2025: 21.656Tháng 6-2025: 20.957Tháng 7-2025: 34.997Tháng 8-2025: 49.553Tháng 9-2025: 34.00734.007

Tháng 9-2025: bình quân phiên 34.007 tỉ đồng/phiên, thỏa thuận chiếm 8,7%; tháng liền trước 49.553 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Tháng 9-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 61 ngành
Giấy+9,93%
Lốp+5,51%
Thép+2,78%
Ô tô-1,48%
Du lịch-2,35%
Bia-2,56%

Tháng 9-2025: Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +13,39%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Tháng 9-2025

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
HVN+502,40+12,90%
VNM+485,4-133,7-0,50%
MSB+379,9-2,1-10,85%
GEX+376,6+884,8+3,44%
TAL+263,60+21,50%
CII+174,0+0,7+15,79%
DPG+170,20+3,29%
GEE+160,4+942,2+9,48%
BID+104,2+22,2-6,65%
VHC+71,1+4,2+1,30%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VHM-2.444,8-32,2-1,44%
SSI-2.385,5-75,8-6,32%
MWG-1.598,6+151,7-0,38%
HPG-1.478,3-61,2+2,36%
STB-1.281,7+25,0+2,34%
FPT-1.224,3-328,9-8,46%
VND-1.075,0+30,2-14,80%
MSN-1.042,9-135,4-2,41%
VPB-1.040,4-930,1-11,14%
KDH-1.000,7+44,6-7,40%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
GEE+942,2+160,4+9,48%
GEX+884,8+376,6+3,44%
VIB+349,10-11,95%
MWG+151,7-1.598,6-0,38%
SHB+111,4-76,8-10,11%
VSC+90,1-167,2-1,67%
HHS+86,1+65,7+12,97%
VCI+77,5-861,7-9,95%
DXG+58,3-891,4-9,21%
ACB+52,9-44,1-8,27%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
VPB-930,1-1.040,4-11,14%
FPT-328,9-1.224,3-8,46%
EIB-293,8-137,7-12,46%
PC1-243,9-74,5-4,30%
MBB-191,2-928,1-5,59%
VIC-167,7-855,6+36,32%
MSN-135,4-1.042,9-2,41%
VNM-133,7+485,4-0,50%
VCG-127,1-47,2+9,06%
LPB-114,6-0,3+10,00%

Tháng 9-2025: khối ngoại bán ròng 25.151 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 318 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: MWG, DXG, VCI, VNM, VSC, SHB, GMD. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 tháng tới tháng 9-2025

ThángĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
Tháng 9-20251.661,70▼ −20,51▼ −1,22%683.716−25.150,7
Tháng 8-20251.682,21▲ +179,69▲ +11,96%1.047.623−42.562,7
Tháng 7-20251.502,52▲ +126,45▲ +9,19%804.667+8.281,9
Tháng 6-20251.376,07▲ +43,47▲ +3,26%442.404−216,6
Tháng 5-20251.332,60▲ +106,30▲ +8,67%441.309+1.895,9
Tháng 4-20251.226,30▼ −80,56▼ −6,16%470.012−10.141,6
Tháng 3-20251.306,86▲ +1,50▲ +0,11%431.772−9.893,7
Tháng 2-20251.305,36▲ +40,31▲ +3,19%317.596−9.600,4
Tháng 1-20251.265,05▼ −1,73▼ −0,14%193.472−6.455,6
Tháng 12-20241.266,78▲ +16,32▲ +1,31%323.154−2.250,1
Tháng 11-20241.250,46▼ −14,02▼ −1,11%299.570−11.457,2
Tháng 10-20241.264,48▼ −23,46▼ −1,82%365.838−9.926,1
Tháng 9-20241.287,94▲ +4,07▲ +0,32%304.657−2.125,3
Tháng 8-20241.283,87▲ +32,36▲ +2,59%367.822−3.465,9
Tháng 7-20241.251,51▲ +6,19▲ +0,50%394.499−8.131,8
Tháng 6-20241.245,32▼ −16,40▼ −1,30%467.797−16.372,1
Tháng 5-20241.261,72▲ +52,20▲ +4,32%482.115−15.890,2
Tháng 4-20241.209,52▼ −74,57▼ −5,81%412.210−6.141,7
Tháng 3-20241.284,09▲ +31,36▲ +2,50%559.862−11.393,3
Tháng 2-20241.252,73▲ +88,42▲ +7,59%334.513−2.792,8
Tháng 1-20241.164,31▲ +34,38▲ +3,04%367.174+256,6
Tháng 12-20231.129,93▲ +35,80▲ +3,27%338.738−9.976,6
Tháng 11-20231.094,13▲ +65,94▲ +6,41%369.022−3.831,5
Tháng 10-20231.028,19▼ −125,96▼ −10,91%319.624−2.523,3

Bấm vào tháng để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của tháng đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa tháng liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm