Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Tháng 10-2023

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Tháng 10-2023, sau 22 phiên, VN-Index giảm 125,96 điểm (10,91%), từ 1.154,15 điểm xuống 1.028,19 điểm. Trên sàn HOSE có 42 cổ phiếu tăng giá, 317 cổ phiếu giảm giá và 6 cổ phiếu đứng giá.

Cộng dồn cả khung, LPB, SSB và YEG đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,51 điểm, +0,49 điểm, +0,11 điểm), trong khi GAS, VHM và MSN lấy đi nhiều điểm nhất (−8,13 điểm, −7,10 điểm, −6,50 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE cộng dồn đạt 319.624 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 2.523 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở MWG (950 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở STB (708 tỉ đồng).

Trong khung, YEG tăng mạnh nhất (+48,95%), VOS giảm mạnh nhất (−36,60%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Tháng 10-2023 · VN-Index ▼ −125,96 điểm (▼ −10,91%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 22 phiên · 42 tăng, 317 giảm, 6 đứng giá · xếp hạng 365 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 20 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: AFX, ANT, BSR, BVB, DSC, GEE, GHC, HNA…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Tháng 10-2023 · Đơn vị: %
YEG+48,95%
ABR+44,00%
SRC+38,89%
TLD+23,93%
OGC+17,02%
MDG+16,20%
DTT+13,14%
TIX+11,78%
GMH+8,97%
NNC+7,58%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Tháng 10-2023 · Đơn vị: %
VOS-36,60%
DTL-34,40%
SVD-34,20%
PTL-33,45%
CTS-32,87%
GIL-30,25%
IDI-29,81%
AGR-29,73%
ANV-29,26%
MWG-28,33%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Tháng 10-2023

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SSI17.494,65,525.750-19,03%-76,9
2STB11.673,53,727.000-11,91%+708,3
3VND10.806,73,416.300-22,38%+57,1
4HPG10.315,23,223.000-12,55%-143,0
5VIX9.498,73,012.050-23,49%-2,8
6DIG8.989,32,820.200-19,52%+29,0
7MWG7.991,72,537.700-28,33%-949,9
8VIC7.513,12,440.500-13,55%-393,4
9DGC7.453,92,379.000-15,51%+606,5
10VPB7.405,12,320.000-7,83%-553,2

Tháng 10-2023: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 31,0% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (319.624 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tháng 10-2023 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −125,96 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −125,34 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Tháng 10-2023 · Đơn vị: điểm chỉ số
LPB+0,51
SSB+0,49
YEG+0,11
OGC+0,08
HAG+0,07
CTD+0,07
DBD+0,06
SRC+0,05
STG+0,04
TIX+0,03

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Tháng 10-2023 · Đơn vị: điểm chỉ số
GAS-8,13
VHM-7,10
MSN-6,50
VIC-6,08
MWG-5,47
BID-5,28
TCB-5,25
SAB-5,07
HPG-4,82
VPB-3,30

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Tháng 10-2023 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 22 phiên · cả sàn bán ròng 2.523,3 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Tháng 10-2023 · Đơn vị: tỉ đồng
STB+708,3 tỉ
DGC+606,5 tỉ
VHM+310,2 tỉ
BSR+139,9 tỉ
PVD+129,0 tỉ
DXG+122,5 tỉ
BSI+109,6 tỉ
DGW+108,9 tỉ
GEX+96,7 tỉ
PDR+96,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Tháng 10-2023 · Đơn vị: tỉ đồng
MWG-949,9 tỉ
FUEVFVND-702,3 tỉ
MSN-639,1 tỉ
VPB-553,2 tỉ
VIC-393,4 tỉ
EIB-255,9 tỉ
E1VFVN30-243,5 tỉ
POW-200,8 tỉ
HDB-196,2 tỉ
DPM-171,7 tỉ
Tháng 10-2023 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn bán ròng 921,8 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Tháng 10-2023 · Đơn vị: tỉ đồng
VPB+275,0 tỉ
FRT+91,8 tỉ
BCM+81,7 tỉ
KOS+58,3 tỉ
POW+51,7 tỉ
DGC+31,8 tỉ
MSB+22,7 tỉ
CMG+19,8 tỉ
SSI+19,2 tỉ
HDB+18,1 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Tháng 10-2023 · Đơn vị: tỉ đồng
SGN-239,4 tỉ
FPT-223,0 tỉ
EIB-172,2 tỉ
STB-130,1 tỉ
MBB-83,3 tỉ
VIX-81,3 tỉ
FIR-73,5 tỉ
PNJ-73,0 tỉ
VIB-55,1 tỉ
GMD-55,0 tỉ
Bảng đầy đủ 367 cổ phiếu HOSE — Tháng 10-2023
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
YEG17.800▲ +48,95%142,3+0,2
ABR18.000▲ +44,00%1,10,0
SRC27.500▲ +38,89%12,1−0,1
TLD5.490▲ +23,93%160,2+0,0
OGC7.150▲ +17,02%153,8+0,5
MDG16.500▲ +16,20%0,3−0,0
DTT19.800▲ +13,14%0,10,0
TIX37.000▲ +11,78%0,10,0
GMH10.450▲ +8,97%0,9+0,3
NNC19.150▲ +7,58%8,0+0,0
SMA8.950▲ +6,80%0,5−0,0
SC520.900▲ +6,36%8,5−0,2
CTD50.600▲ +5,86%1.202,6+6,8
LPB14.650▲ +5,78%1.010,2−86,2
DBD58.500▲ +5,41%252,3+11,7
PNC9.340▲ +4,94%0,10,0
VSI17.800▲ +4,09%0,1+0,1
HAG8.030▲ +4,02%1.911,7−4,2
HCD7.400▲ +3,79%39,1−0,4
STG48.500▲ +3,63%0,50,0
SSB25.800▲ +3,20%1.769,8−55,5
SBA24.000▲ +3,00%9,70,0
ADP18.500▲ +2,78%0,5−0,0
TMP56.300▲ +2,71%9,5+1,1
BAF22.950▲ +2,68%1.308,6+6,9
CHP23.900▲ +2,58%4,90,0
KMR3.520▲ +2,33%4,2+0,1
NHH17.000▲ +2,10%418,0−0,6
ADG26.400▲ +1,93%17,3+0,3
RAL102.500▲ +1,89%120,5−7,0
NBB19.600▲ +1,82%283,5−0,1
SFC18.000▲ +1,69%0,10,0
CTF29.700▲ +1,65%113,2−4,5
SHP28.500▲ +1,61%37,80,0
VDP38.000▲ +1,60%82,40,0
BCE5.950▲ +1,36%9,3+0,4
ABT32.500▲ +0,93%0,2+0,1
VCF187.000▲ +0,27%0,8+0,1
TDM41.900▲ +0,24%66,7−29,0
OPC22.950▲ +0,22%10,2−0,1
UIC32.350▲ +0,15%1,20,0
VFG36.200▲ +0,14%11,5+0,2
ASG22.950■ 0,00%0,5+0,0
BFC18.900■ 0,00%149,2+1,2
BRC11.600■ 0,00%0,3−0,0
DRL65.000■ 0,00%2,1−0,0
HPX5.460■ 0,00%0,00,0
LGC51.000■ 0,00%0,2−0,1
TTE12.650■ 0,00%0,00,0
VPS9.500■ 0,00%0,70,0
BTT31.500▼ −0,16%0,00,0
HRC52.900▼ −0,19%0,3−0,0
CDC19.900▼ −0,25%285,3−2,1
VJC99.000▼ −0,30%2.564,0−32,1
SHI13.600▼ −0,37%336,2−0,4
YBM8.100▼ −0,37%0,70,0
VPI52.800▼ −0,38%991,2+11,3
SPM12.050▼ −0,41%0,6−0,0
CLC34.700▼ −0,57%3,1+0,1
TTA8.120▼ −0,73%166,8+32,0
VCB86.800▼ −0,80%1.819,5+83,5
AST57.400▼ −0,86%5,8+1,0
HDB17.200▼ −0,86%3.868,7−196,2
HSL9.200▼ −1,08%30,1−1,4
KDC63.500▼ −1,09%1.487,5−10,7
SMB36.500▼ −1,09%7,6+3,7
DCL22.400▼ −1,10%64,5−0,0
ILB30.250▼ −1,14%18,2+0,4
PGI25.500▼ −1,16%0,5−0,2
TN115.550▼ −1,27%0,3−0,0
CMV9.300▼ −1,27%0,10,0
LBM49.050▼ −1,31%11,2+2,1
COM31.550▼ −1,41%0,30,0
MCP34.500▼ −1,43%44,00,0
PJT10.200▼ −1,45%0,3−0,0
SZL50.000▼ −1,53%6,2−0,0
NAV15.450▼ −1,59%0,9−0,1
SVC34.400▼ −1,71%0,1−0,0
NO18.800▼ −1,79%18,70,0
HTI16.000▼ −1,84%2,6−0,1
DXV3.690▼ −1,86%0,3+0,0
KOS38.550▼ −1,91%487,3−3,7
CCI20.450▼ −1,92%0,70,0
CTI14.550▼ −2,02%139,9−3,1
ACB21.400▼ −2,06%2.456,7−0,0
VSH42.600▼ −2,07%21,2+8,0
BIC24.450▼ −2,20%60,7−13,0
FRT87.000▼ −2,25%1.448,3+85,8
ICT12.500▼ −2,34%8,3−0,0
DSN52.100▼ −2,43%43,8+0,0
VCA8.780▼ −2,44%1,0−0,3
SFI31.600▼ −2,62%1,7−0,0
VPD21.900▼ −2,71%5,2−0,0
DBT12.200▼ −2,79%1,00,0
TVT16.000▼ −3,03%3,10,0
SHA4.550▼ −3,19%0,9−0,1
BTP13.400▼ −3,25%1,0+0,1
SBV9.600▼ −3,42%3,90,0
PIT7.440▼ −3,50%2,30,0
TRA81.500▼ −3,55%2,4+0,5
HDC29.700▼ −3,57%1.728,8−3,0
NHT11.950▼ −3,63%0,60,0
TDP31.800▼ −3,64%87,4−1,2
KDH28.600▼ −3,66%838,4+35,3
NCT85.100▼ −3,73%15,4−0,2
C3216.700▼ −3,75%10,1−0,2
TBC36.550▼ −3,82%4,3+0,6
HII5.000▼ −3,85%7,9−0,2
HMC10.000▼ −3,85%3,10,0
TYA10.000▼ −3,85%1,1−0,2
HTL13.550▼ −3,90%0,1−0,0
CSM12.100▼ −3,97%2,2−0,2
GTA14.450▼ −3,99%0,40,0
DVP62.000▼ −4,02%14,5+1,2
TIP22.300▼ −4,09%140,7−1,4
TRC30.800▼ −4,35%2,9−0,0
TCM40.300▼ −4,39%653,6−0,4
DMC63.000▼ −4,40%5,0+1,2
TCT23.000▼ −4,56%4,2−0,0
APG8.920▼ −4,60%224,1−3,8
ST817.000▼ −4,76%78,8+0,0
OCB12.750▼ −4,85%533,2−3,9
ACC11.450▼ −4,98%7,00,0
BKG4.180▼ −5,00%26,1+0,0
LIX47.000▼ −5,05%1,0−0,1
VID5.240▼ −5,07%1,1+0,0
S4A33.500▼ −5,10%0,2−0,0
HTV9.300▼ −5,10%0,4−0,0
L1021.250▼ −5,13%0,00,0
NSC68.000▼ −5,16%4,4+1,3
VNL13.550▼ −5,29%2,9+0,4
SCS63.800▼ −5,48%44,1+8,4
BWE43.500▼ −5,84%215,9−106,7
EIB16.850▼ −6,13%4.076,4−255,9
HUB15.950▼ −6,18%99,3−0,9
DPR29.500▼ −6,35%187,2−7,3
VNG8.250▼ −6,46%1,4−0,0
SGR18.050▼ −6,48%17,6+0,8
SVT10.600▼ −6,61%0,30,0
PGD35.800▼ −6,77%6,0+2,3
PMG8.500▼ −6,80%0,10,0
TEG9.300▼ −7,00%27,30,0
TCL36.400▼ −7,14%20,2+7,3
VTO8.600▼ −7,33%85,6+0,1
PPC12.550▼ −7,40%27,7+0,2
SAM6.090▼ −7,45%306,3−0,7
ACG37.850▼ −7,46%7,9+0,1
VIB17.900▼ −7,49%1.383,5−2,1
NT222.650▼ −7,55%254,4−19,8
MBB17.100▼ −7,57%3.096,5+0,7
MIG16.450▼ −7,58%39,9+5,6
PNJ72.000▼ −7,66%1.004,5−1,9
BVH38.900▼ −7,71%265,4+46,4
SGN64.500▼ −7,73%271,7+24,0
CTG27.700▼ −7,82%1.960,4−155,2
FIR21.200▼ −7,83%368,8−0,2
VPB20.000▼ −7,83%7.405,1−553,2
THG38.500▼ −7,89%23,9−0,1
SJS57.000▼ −7,92%344,4+0,1
TLG51.000▼ −7,94%36,2+4,5
HVH5.490▼ −8,04%15,3−0,2
BHN38.150▼ −8,29%3,5+0,1
HU17.380▼ −8,32%0,60,0
VNM68.000▼ −8,36%3.294,0−28,3
DRC21.000▼ −8,50%173,8+8,1
SFG8.500▼ −8,50%1,00,0
CRC5.210▼ −8,60%7,30,0
POW10.600▼ −8,62%1.198,5−200,8
KHP8.670▼ −8,64%11,5−0,0
BMP78.500▼ −8,72%418,4+29,6
PVD23.550▼ −8,72%4.373,5+129,0
VGC42.350▼ −8,73%1.333,3+33,3
CTR71.100▼ −8,73%570,3+2,4
LM813.000▼ −8,77%0,60,0
SSC28.500▼ −8,80%0,2+0,1
PDN99.500▼ −8,86%0,3−0,0
VTB9.050▼ −8,86%1,0+0,0
TMS40.250▼ −8,89%17,7−0,8
TPC5.200▼ −8,93%0,5+0,0
CLL33.000▼ −8,97%10,4+4,2
CMG43.500▼ −9,00%165,6−7,4
SHB10.100▼ −9,01%3.195,7−59,1
DHM7.350▼ −9,03%19,4−0,0
HAP4.500▼ −9,09%13,3+0,0
FMC42.000▼ −9,29%56,7+1,8
BID40.200▼ −9,36%883,5−40,3
LAF12.250▼ −9,59%1,1+0,0
CCL6.010▼ −9,62%14,7−0,7
EVF11.000▼ −9,84%468,1−5,8
SZC31.850▼ −9,90%1.295,1−3,4
PGC14.500▼ −9,94%9,1+0,3
DPG33.500▼ −9,95%654,2+2,9
TDH4.500▼ −10,00%37,2−0,2
HID2.950▼ −10,06%5,6+0,0
IMP57.300▼ −10,18%24,9+0,3
LGL3.750▼ −10,29%17,8+0,1
PTB52.300▼ −10,29%628,4+15,2
HDG25.200▼ −10,48%639,3+79,9
EVE14.500▼ −10,49%44,1−0,1
CVT33.650▼ −10,51%1,0−0,0
FPT83.000▼ −10,56%7.276,1+2,1
NAF14.300▼ −10,62%73,5+4,1
PAC25.050▼ −10,70%0,8+0,1
HAR3.390▼ −10,79%27,1−0,1
D2D24.250▼ −10,85%16,3−0,0
MSB12.250▼ −10,91%2.029,1−40,3
GMD59.000▼ −11,01%2.240,4+62,5
SBT13.000▼ −11,26%660,9+36,0
ASP5.300▼ −11,37%4,5−0,0
NKG17.500▼ −11,39%2.998,2−8,5
TPB15.800▼ −11,48%2.252,9−39,4
TVB4.610▼ −11,52%16,0−0,2
PHR41.800▼ −11,81%411,9+7,7
DXG16.650▼ −11,90%5.990,5+122,5
STB27.000▼ −11,91%11.673,5+708,3
VIP10.350▼ −11,91%118,1−1,0
SJD14.200▼ −11,93%77,3−2,6
CIG5.950▼ −11,98%18,80,0
NVT7.380▼ −12,14%8,20,0
TDG3.670▼ −12,20%8,20,0
TMT15.800▼ −12,47%16,1−0,3
TCH10.150▼ −12,50%2.215,8−5,0
PDR20.950▼ −12,53%5.485,2+96,0
HPG23.000▼ −12,55%10.315,2−143,0
DTA6.900▼ −12,66%2,2+0,0
AAM9.170▼ −12,67%1,8−0,1
PTC4.950▼ −12,70%6,6−0,0
DAT9.510▼ −12,75%1,00,0
ACL11.850▼ −12,87%20,1+0,1
TDW45.000▼ −12,96%0,8+0,3
TCR3.110▼ −13,13%0,7+0,2
PVP12.500▼ −13,19%184,90,0
HHP9.500▼ −13,24%76,5−1,7
C476.080▼ −13,27%15,10,0
AAT4.510▼ −13,27%23,5+1,2
VNS13.350▼ −13,31%46,0+0,1
BMC13.000▼ −13,33%8,8−0,3
GVR16.900▼ −13,33%1.316,3+1,5
HAX13.000▼ −13,33%139,8+7,8
HTN14.300▼ −13,33%298,2−1,2
NLG30.300▼ −13,43%1.150,4+12,7
TNI2.510▼ −13,45%7,2+0,0
MHC7.510▼ −13,48%80,3−0,6
VIC40.500▼ −13,55%7.513,1−393,4
APH6.900▼ −13,75%78,7−0,3
HVN10.200▼ −13,92%259,7+0,3
CKG20.650▼ −13,96%112,80,0
ADS12.300▼ −13,99%129,5+0,0
PAN17.500▼ −14,00%499,1−25,3
HAS7.000▼ −14,11%0,2−0,2
VHM39.000▼ −14,29%7.375,9+310,2
AAA8.000▼ −14,35%440,2+0,9
DHA41.600▼ −14,40%96,9−37,2
TNH19.900▼ −14,41%95,2−3,2
ITD9.200▼ −14,42%7,1−0,1
DHG100.000▼ −14,53%87,6−2,6
PLX31.900▼ −14,93%785,4−30,6
VRE22.200▼ −14,94%2.074,7−42,1
HSG17.000▼ −15,00%3.765,8+12,2
ELC19.700▼ −15,27%150,2−1,6
FCM4.700▼ −15,32%10,5+0,1
GDT23.500▼ −15,47%14,8−2,2
BMI20.300▼ −15,48%67,4−15,4
DGC79.000▼ −15,51%7.453,9+606,5
GAS76.600▼ −15,55%1.052,4−136,2
BCM58.600▼ −15,68%325,3−9,2
DQC15.800▼ −15,73%11,1−0,0
SGT11.950▼ −15,85%8,4−0,0
VMD17.250▼ −15,85%17,8+0,3
DHC38.150▼ −15,97%344,7+15,8
SIP51.000▼ −15,98%155,5+1,2
CNG25.700▼ −16,15%120,3−1,9
CLW27.250▼ −16,55%0,5−0,0
FDC12.250▼ −16,67%0,10,0
REE52.600▼ −16,77%616,1−0,0
GEX17.300▼ −16,83%7.258,7+96,7
HHS5.200▼ −17,20%273,5−0,8
LDG3.360▼ −17,24%155,1−0,8
NVL12.900▼ −17,31%5.281,3−49,2
DCM27.000▼ −17,56%4.285,8+44,7
DBC18.050▼ −17,58%1.702,2+9,2
JVC2.950▼ −17,60%24,5+0,5
KHG5.150▼ −17,60%459,8−2,3
SRF7.730▼ −17,68%4,80,0
TCB27.700▼ −17,68%3.913,0−72,5
QCG9.500▼ −17,75%183,3−0,5
VDS12.900▼ −17,83%228,9−8,7
TDC8.360▼ −18,04%72,0−0,3
VSC23.500▼ −18,12%1.217,5+0,5
TTF3.740▼ −18,16%146,4+0,4
HT111.150▼ −18,32%98,4+2,3
TVS18.800▼ −18,44%42,1−1,2
NHA14.200▼ −18,86%98,8+0,1
PGV21.000▼ −18,92%33,3−0,5
BSI33.200▼ −19,02%1.358,7+109,6
SSI25.750▼ −19,03%17.494,6−76,9
SAV13.650▼ −19,23%28,8−0,0
HHV12.700▼ −19,37%3.201,2+30,0
AGG25.000▼ −19,48%282,1−5,4
DIG20.200▼ −19,52%8.989,3+29,0
PLP3.750▼ −19,53%9,7+0,0
NTL22.850▼ −19,82%695,3+2,5
CRE6.850▼ −19,88%100,9+0,2
DXS5.600▼ −20,05%234,8−14,8
HCM24.400▼ −20,13%3.230,4−73,1
VHC63.000▼ −20,15%1.495,4+81,9
SMC9.400▼ −20,34%50,3−0,0
ASM8.000▼ −20,40%447,7+0,4
VRC6.980▼ −20,50%5,1+0,5
KBC25.500▼ −20,56%5.573,8+95,3
TSC3.250▼ −20,73%93,30,0
IJC11.500▼ −20,96%435,7+9,9
VCI32.600▼ −20,97%5.166,0−127,5
LSS9.680▼ −20,98%145,70,0
LHG26.400▼ −21,08%220,0+20,7
TNC52.000▼ −21,09%0,50,0
SKG12.500▼ −21,14%111,6+10,0
LCG9.580▼ −21,15%1.532,6+4,1
VCG19.000▼ −21,33%4.614,0+54,4
SCR5.800▼ −21,62%349,9+1,3
SAB56.700▼ −21,79%730,9−81,2
VND16.300▼ −22,38%10.806,7+57,1
PVT21.950▼ −22,44%2.922,2+3,9
DLG2.030▼ −22,52%140,3−0,4
FCN11.300▼ −22,60%746,1+2,9
ITC8.310▼ −22,70%57,00,0
CSV33.300▼ −22,74%750,4+10,9
DAH3.690▼ −22,80%36,80,0
MSH33.500▼ −22,81%149,8+8,8
EVG4.320▼ −22,86%218,0+0,2
PHC6.050▼ −22,93%39,3−0,1
DPM28.400▼ −23,04%3.292,1−171,7
PC123.700▼ −23,30%2.823,7+39,6
VIX12.050▼ −23,49%9.498,7−2,8
KSB21.000▼ −23,50%842,0+2,9
HQC2.930▼ −23,50%407,7−0,7
GEG12.150▼ −23,58%371,0+0,1
MSN58.200▼ −23,72%3.781,5−639,1
TCO9.560▼ −23,82%25,7+0,1
TV228.750▼ −23,94%399,2−3,6
PET21.050▼ −24,01%284,8−0,8
FIT3.860▼ −24,31%158,70,0
ABS5.010▼ −24,43%128,60,0
CMX7.620▼ −24,93%242,9+3,8
VPH6.500▼ −25,03%64,4−1,4
VPG13.850▼ −25,14%550,4+3,0
DC48.900▼ −25,21%28,4−0,2
STK24.900▼ −25,45%18,9+1,3
FTS32.400▼ −25,52%2.473,1+53,7
TLH6.210▼ −25,72%163,6+0,1
DGW42.050▼ −26,16%2.281,2+108,9
DRH3.950▼ −26,17%135,4+0,2
GSP10.400▼ −26,24%151,80,0
CII13.900▼ −26,40%3.147,7−12,4
TNT3.890▼ −27,02%45,4−0,4
ORS13.500▼ −27,03%845,6+7,4
HAH27.900▼ −28,09%3.132,8−5,1
MWG37.700▼ −28,33%7.991,7−949,9
ANV24.600▼ −29,26%2.386,1−19,3
AGR11.750▼ −29,73%736,1+1,7
IDI9.440▼ −29,81%1.162,8+5,0
GIL22.250▼ −30,25%606,9−0,7
CTS19.400▼ −32,87%1.078,5−4,2
PTL3.740▼ −33,45%47,50,0
SVD2.290▼ −34,20%2,3−0,1
DTL14.300▼ −34,40%0,10,0
VOS8.400▼ −36,60%721,1+0,5

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo tháng

Đơn vị: điểm

1.0001.2001.400T11-20212022T5T82023T5T10Tháng 11-2021: mở 1.449, cao 1.512, thấp 1.435, đóng 1.478,44Tháng 12-2021: mở 1.478, cao 1.500, thấp 1.401, đóng 1.498,28Tháng 1-2022: mở 1.509, cao 1.536, thấp 1.424, đóng 1.478,96Tháng 2-2022: mở 1.499, cao 1.521, thấp 1.470, đóng 1.490,13Tháng 3-2022: mở 1.494, cao 1.514, thấp 1.437, đóng 1.492,15Tháng 4-2022: mở 1.489, cao 1.531, thấp 1.261, đóng 1.366,80Tháng 5-2022: mở 1.366, cao 1.366, thấp 1.157, đóng 1.292,68Tháng 6-2022: mở 1.290, cao 1.317, thấp 1.162, đóng 1.197,60Tháng 7-2022: mở 1.193, cao 1.218, thấp 1.143, đóng 1.206,33Tháng 8-2022: mở 1.209, cao 1.295, thấp 1.209, đóng 1.280,51Tháng 9-2022: mở 1.280, cao 1.287, thấp 1.099, đóng 1.132,11Tháng 10-2022: mở 1.124, cao 1.126, thấp 962, đóng 1.027,94Tháng 11-2022: mở 1.035, cao 1.048, thấp 874, đóng 1.048,42Tháng 12-2022: mở 1.058, cao 1.099, thấp 984, đóng 1.007,09Tháng 1-2023: mở 1.011, cao 1.124, thấp 1.011, đóng 1.111,18Tháng 2-2023: mở 1.115, cao 1.117, thấp 1.018, đóng 1.024,68Tháng 3-2023: mở 1.023, cao 1.068, thấp 1.013, đóng 1.064,64Tháng 4-2023: mở 1.075, cao 1.085, thấp 1.029, đóng 1.049,12Tháng 5-2023: mở 1.046, cao 1.079, thấp 1.037, đóng 1.075,17Tháng 6-2023: mở 1.076, cao 1.141, thấp 1.072, đóng 1.120,18Tháng 7-2023: mở 1.126, cao 1.225, thấp 1.121, đóng 1.222,90Tháng 8-2023: mở 1.230, cao 1.246, thấp 1.149, đóng 1.224,05Tháng 9-2023: mở 1.231, cao 1.255, thấp 1.126, đóng 1.154,15Tháng 10-2023: mở 1.156, cao 1.161, thấp 1.025, đóng 1.028,191.028,19

Tháng 10-2023: VN-Index đóng cửa 1.028,19 điểm, -125,96 điểm (-10,91%) so với phiên 29-9-2023, cao nhất kỳ 1.161,48. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng

010.000T11-20212022T5T82023T5T10Tháng 11-2021: -8.467Tháng 12-2021: -2.848Tháng 1-2022: -2.778Tháng 2-2022: -229Tháng 3-2022: -3.852Tháng 4-2022: 3.792Tháng 5-2022: 3.317Tháng 6-2022: 2.952Tháng 7-2022: -771Tháng 8-2022: 889Tháng 9-2022: -3.291Tháng 10-2022: -1.729Tháng 11-2022: 16.010Tháng 12-2022: 12.911Tháng 1-2023: 3.825Tháng 2-2023: -642Tháng 3-2023: 2.693Tháng 4-2023: -2.764Tháng 5-2023: -3.095Tháng 6-2023: -531Tháng 7-2023: -842Tháng 8-2023: -2.491Tháng 9-2023: -4.253Tháng 10-2023: -2.523-2.523

Tháng 10-2023: khối ngoại bán ròng 2.523 tỉ đồng, tháng liền trước bán ròng 4.253 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

010.00020.00030.000T11-20212022T5T82023T5T10Tháng 11-2021: 30.895Tháng 12-2021: 25.203Tháng 1-2022: 25.794Tháng 2-2022: 21.887Tháng 3-2022: 24.919Tháng 4-2022: 20.880Tháng 5-2022: 13.841Tháng 6-2022: 13.192Tháng 7-2022: 10.315Tháng 8-2022: 14.122Tháng 9-2022: 11.909Tháng 10-2022: 9.315Tháng 11-2022: 9.941Tháng 12-2022: 12.094Tháng 1-2023: 9.039Tháng 2-2023: 8.602Tháng 3-2023: 7.952Tháng 4-2023: 9.810Tháng 5-2023: 10.671Tháng 6-2023: 15.191Tháng 7-2023: 16.706Tháng 8-2023: 20.547Tháng 9-2023: 21.426Tháng 10-2023: 13.16113.161

Tháng 10-2023: bình quân phiên 13.161 tỉ đồng/phiên, -38,6% so với tháng liền trước (21.426 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

010.00020.00030.000T11-20212022T5T82023T5T10Tháng 11-2021: 32.826Tháng 12-2021: 27.285Tháng 1-2022: 27.715Tháng 2-2022: 23.395Tháng 3-2022: 26.609Tháng 4-2022: 22.342Tháng 5-2022: 15.240Tháng 6-2022: 14.680Tháng 7-2022: 11.645Tháng 8-2022: 15.755Tháng 9-2022: 13.504Tháng 10-2022: 11.594Tháng 11-2022: 11.675Tháng 12-2022: 14.260Tháng 1-2023: 10.658Tháng 2-2023: 10.128Tháng 3-2023: 9.261Tháng 4-2023: 11.194Tháng 5-2023: 12.282Tháng 6-2023: 17.022Tháng 7-2023: 18.390Tháng 8-2023: 22.281Tháng 9-2023: 23.499Tháng 10-2023: 14.41814.418

Tháng 10-2023: bình quân phiên 14.418 tỉ đồng/phiên, thỏa thuận chiếm 8,7%; tháng liền trước 23.499 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Tháng 10-2023 · Đơn vị: %

Xem đủ 60 ngành
Lốp-1,47%
Ô tô-3,74%
Du lịch-4,56%
Thép-12,96%
Giấy-14,39%
Bia-20,31%

Tháng 10-2023: Hàng không chở khách giảm mạnh nhất trong 17 ngành lớn, -4,77%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Tháng 10-2023

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
STB+708,3-130,1-11,91%
DGC+606,5+31,8-15,51%
VHM+310,2-37,7-14,29%
BSR+139,90—
PVD+129,0-5,1-8,72%
DXG+122,5+1,9-11,90%
BSI+109,60-19,02%
DGW+108,9+1,1-26,16%
GEX+96,7+14,6-16,83%
PDR+96,0-0,1-12,53%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
MWG-949,9+14,3-28,33%
FUEVFVND-702,30—
MSN-639,1-38,8-23,72%
VPB-553,2+275,0-7,83%
VIC-393,4-32,1-13,55%
EIB-255,9-172,2-6,13%
E1VFVN30-243,50—
POW-200,8+51,7-8,62%
HDB-196,2+18,1-0,86%
DPM-171,7-8,1-23,04%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
VPB+275,0-553,2-7,83%
FRT+91,8+85,8-2,25%
BCM+81,7-9,2-15,68%
KOS+58,3-3,7-1,91%
POW+51,7-200,8-8,62%
DGC+31,8+606,5-15,51%
MSB+22,7-40,3-10,91%
CMG+19,8-7,4-9,00%
SSI+19,2-76,9-19,03%
HDB+18,1-196,2-0,86%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
SGN-239,4+24,0-7,73%
FPT-223,0+2,1-10,56%
EIB-172,2-255,9-6,13%
STB-130,1+708,3-11,91%
MBB-83,3+0,7-7,57%
VIX-81,3-2,8-23,49%
FIR-73,5-0,2-7,83%
PNJ-73,0-1,9-7,66%
VIB-55,1-2,1-7,49%
GMD-55,0+62,5-11,01%

Tháng 10-2023: khối ngoại bán ròng 2.523 tỉ đồng, tự doanh bán ròng 922 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: STB, VPB, POW, GMD. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 tháng tới tháng 10-2023

ThángĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
Tháng 10-20231.028,19▼ −125,96▼ −10,91%319.624−2.523,3
Tháng 9-20231.154,15▼ −69,90▼ −5,71%445.708−4.253,0
Tháng 8-20231.224,05▲ +1,15▲ +0,09%508.308−2.490,8
Tháng 7-20231.222,90▲ +102,72▲ +9,17%384.838−841,9
Tháng 6-20231.120,18▲ +45,01▲ +4,19%372.963−531,2
Tháng 5-20231.075,17▲ +26,05▲ +2,48%244.879−3.094,8
Tháng 4-20231.049,12▼ −15,52▼ −1,46%223.931−2.763,7
Tháng 3-20231.064,64▲ +39,96▲ +3,90%213.979+2.692,9
Tháng 2-20231.024,68▼ −86,50▼ −7,78%203.879−642,3
Tháng 1-20231.111,18▲ +104,09▲ +10,34%170.959+3.824,9
Tháng 12-20221.007,09▼ −41,33▼ −3,94%314.239+12.910,5
Tháng 11-20221.048,42▲ +20,48▲ +1,99%257.684+16.009,7
Tháng 10-20221.027,94▼ −104,17▼ −9,20%245.117−1.728,6
Tháng 9-20221.132,11▼ −148,40▼ −11,59%267.901−3.290,5
Tháng 8-20221.280,51▲ +74,18▲ +6,15%358.401+888,9
Tháng 7-20221.206,33▲ +8,73▲ +0,73%243.390−770,6
Tháng 6-20221.197,60▼ −95,08▼ −7,36%327.906+2.952,4
Tháng 5-20221.292,68▼ −74,12▼ −5,42%298.222+3.317,3
Tháng 4-20221.366,80▼ −125,35▼ −8,40%427.420+3.792,4
Tháng 3-20221.492,15▲ +2,02▲ +0,14%582.978−3.852,2
Tháng 2-20221.490,13▲ +11,17▲ +0,76%360.746−228,5
Tháng 1-20221.478,96▼ −19,32▼ −1,29%488.169−2.777,8
Tháng 12-20211.498,28▲ +19,84▲ +1,34%588.095−2.848,5
Tháng 11-20211.478,44▲ +34,17▲ +2,37%695.618−8.466,9

Bấm vào tháng để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của tháng đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa tháng liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm