Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Tháng 11-2022

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Tháng 11-2022, sau 22 phiên, VN-Index tăng 20,48 điểm (1,99%), từ 1.027,94 điểm lên 1.048,42 điểm. Trên sàn HOSE có 139 cổ phiếu tăng giá, 216 cổ phiếu giảm giá và 5 cổ phiếu đứng giá.

Cộng dồn cả khung, VIC, VHM và VCB đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+13,69 điểm, +10,46 điểm, +8,98 điểm), trong khi NVL, PDR và EIB lấy đi nhiều điểm nhất (−23,01 điểm, −5,11 điểm, −4,67 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE cộng dồn đạt 257.684 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 16.010 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở HPX (327 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở VHM (1.727 tỉ đồng).

Trong khung, HDC tăng mạnh nhất (+31,21%), PDR giảm mạnh nhất (−68,76%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Tháng 11-2022 · VN-Index ▲ +20,48 điểm (▲ +1,99%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 22 phiên · 139 tăng, 216 giảm, 5 đứng giá · xếp hạng 360 mã có giao dịch · top 10 · Không xếp hạng 23 mã chuyển từ UPCoM sang trong khung: ADP, AFX, ANT, BSR, BVB, DSC, GEE, GHC…

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Tháng 11-2022 · Đơn vị: %
HDC+31,21%
VIC+25,63%
NLG+25,00%
VRE+24,19%
STB+23,84%
APG+22,61%
VHM+21,11%
KBC+20,86%
KDH+20,70%
PVT+20,36%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Tháng 11-2022 · Đơn vị: %
PDR-68,76%
NVL-66,64%
HPX-64,59%
EIB-40,54%
BAF-37,66%
VPG-29,76%
SJS-28,62%
DGW-27,46%
ABS-25,92%
YEG-25,90%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Tháng 11-2022

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HPG15.617,16,118.400+17,57%+1.095,7
2STB10.490,64,120.000+23,84%+1.320,2
3NVL9.904,83,823.350-66,64%-139,1
4SSI7.783,73,019.250+18,10%+1.044,9
5VPB7.065,72,716.800+2,75%+7,0
6DIG6.227,12,415.800-10,73%+16,8
7MBB5.877,62,317.400-1,69%+9,4
8VND5.814,12,313.600+18,26%+473,5
9EIB5.752,72,222.000-40,54%+37,2
10DGC5.516,92,160.900-20,81%+66,9

Tháng 11-2022: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 31,1% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (257.684 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tháng 11-2022 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▲ +20,48 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▲ +20,90 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Tháng 11-2022 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+13,69
VHM+10,46
VCB+8,98
BID+8,38
MSN+5,94
HPG+4,04
VRE+3,42
CTG+3,22
VNM+2,27
STB+1,84

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Tháng 11-2022 · Đơn vị: điểm chỉ số
NVL-23,01
PDR-5,11
EIB-4,67
MWG-2,78
DGC-1,54
HPX-1,31
SAB-0,86
BVH-0,76
DGW-0,69
VJC-0,63

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Tháng 11-2022 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 22 phiên · cả sàn mua ròng 16.009,7 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Tháng 11-2022 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM+1.726,7 tỉ
STB+1.320,2 tỉ
KDH+1.170,5 tỉ
HPG+1.095,7 tỉ
SSI+1.044,9 tỉ
MSN+1.003,0 tỉ
FUEVFVND+915,2 tỉ
VIC+840,9 tỉ
CTG+745,3 tỉ
VNM+648,7 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Tháng 11-2022 · Đơn vị: tỉ đồng
HPX-326,7 tỉ
NVL-139,1 tỉ
DXG-137,0 tỉ
KDC-115,3 tỉ
SAB-91,9 tỉ
FTS-89,4 tỉ
FUEMAV30-27,6 tỉ
HCM-27,1 tỉ
E1VFVN30-26,9 tỉ
FUESSV50-26,0 tỉ
Tháng 11-2022 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 2.747,2 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Tháng 11-2022 · Đơn vị: tỉ đồng
NVL+749,0 tỉ
EIB+409,2 tỉ
VPB+263,2 tỉ
VHM+258,8 tỉ
PDR+232,4 tỉ
PNJ+184,3 tỉ
FPT+88,0 tỉ
MBB+85,1 tỉ
MSN+83,5 tỉ
REE+81,8 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Tháng 11-2022 · Đơn vị: tỉ đồng
HDG-168,4 tỉ
KDH-135,3 tỉ
PAC-108,7 tỉ
TDP-53,0 tỉ
VPI-51,4 tỉ
KBC-18,7 tỉ
DGC-14,7 tỉ
BMP-8,9 tỉ
PTC-7,8 tỉ
BID-5,4 tỉ
Bảng đầy đủ 363 cổ phiếu HOSE — Tháng 11-2022
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HDC37.000▲ +31,21%2.041,6−18,5
VIC69.600▲ +25,63%2.598,1+840,9
NLG28.500▲ +25,00%1.702,0+342,3
VRE30.550▲ +24,19%1.208,8+425,1
STB20.000▲ +23,84%10.490,6+1.320,2
APG4.880▲ +22,61%169,3+0,1
VHM54.500▲ +21,11%4.150,2+1.726,7
KBC21.150▲ +20,86%4.924,4+141,1
KDH27.400▲ +20,70%3.279,9+1.170,5
PVT20.100▲ +20,36%711,7+197,6
NVT8.990▲ +20,19%2,1+0,4
VIP7.750▲ +19,41%33,5−1,3
MSN102.000▲ +19,30%3.663,4+1.003,0
PMG12.400▲ +19,23%0,10,0
BID41.100▲ +18,96%1.644,0+458,8
ELC9.510▲ +18,88%70,9+2,0
HAR4.100▲ +18,50%21,6−0,3
VND13.600▲ +18,26%5.814,1+473,5
SSI19.250▲ +18,10%7.783,7+1.044,9
HPG18.400▲ +17,57%15.617,1+1.095,7
DTL24.500▲ +17,22%0,60,0
DLG2.370▲ +16,18%60,6−0,0
ITD12.700▲ +15,98%44,3−0,6
OCB15.300▲ +15,91%783,3−5,1
TNH33.950▲ +15,67%153,3+66,5
TVB4.800▲ +15,66%27,5+0,2
VNG8.600▲ +14,67%32,9+0,2
TDP32.800▲ +14,49%92,0−0,1
TCH9.100▲ +13,75%1.237,1−3,9
ORS10.000▲ +13,51%669,9−0,8
TNC64.000▲ +13,48%44,40,0
NHH14.400▲ +13,39%68,1+0,2
VPH5.100▲ +13,33%20,3+0,5
VDP38.500▲ +13,14%5,6−0,0
DPG29.100▲ +12,79%337,4+6,6
VCA11.500▲ +12,75%0,1+0,0
POW11.650▲ +12,56%2.032,5+376,4
TLH6.690▲ +12,25%56,4+1,8
LPB11.450▲ +12,10%4.595,9−0,5
IMP59.500▲ +12,06%12,6−2,3
GMH13.900▲ +11,69%4,5+0,0
GEX14.950▲ +11,57%4.091,2+189,6
TDM36.000▲ +11,46%268,1+5,3
ASP5.830▲ +11,43%6,2+0,0
HQC2.640▲ +11,39%343,2+2,5
CTG27.250▲ +10,77%5.054,4+745,3
VCB81.000▲ +10,20%2.759,8+67,1
SZC30.300▲ +9,98%399,5+6,5
MIG16.050▲ +9,93%362,6+95,2
PNJ113.500▲ +9,87%1.632,4+3,5
LGL3.400▲ +9,68%9,5+0,1
CTF28.200▲ +9,30%269,3−0,3
DAT11.300▲ +9,18%0,3−0,0
NAV20.700▲ +8,66%0,5+0,1
RAL83.400▲ +8,31%74,8−5,0
HID3.410▲ +8,25%16,2−0,3
BIC28.000▲ +8,11%13,3+9,1
TNI3.230▲ +8,03%41,1+0,0
PLX29.500▲ +7,91%661,4+108,5
TCT32.300▲ +7,67%5,8+2,1
NHT14.050▲ +7,44%1,3−0,7
LBM45.700▲ +7,37%1,7+1,1
SMB43.000▲ +7,23%31,4+19,6
NHA13.400▲ +7,20%58,4+0,0
DHA31.300▲ +7,19%24,3+5,3
LHG20.900▲ +7,18%82,0+10,7
NT227.200▲ +7,09%518,4+134,0
ST87.860▲ +7,08%10,20,0
HCM21.950▲ +7,07%3.270,6−27,1
DC47.650▲ +6,99%7,20,0
SMA7.890▲ +6,91%0,3−0,0
HAS8.380▲ +6,76%0,4−0,0
AAM11.600▲ +6,42%1,40,0
HDG31.600▲ +6,40%1.598,3+162,6
TPB22.000▲ +6,28%3.231,2+0,5
AGR8.100▲ +6,16%72,1−0,1
JVC3.370▲ +5,97%44,1+0,3
TCM46.500▲ +5,92%494,4+17,8
PC119.000▲ +5,85%678,5−22,7
HAP4.990▲ +5,50%33,4+2,1
VNM82.800▲ +5,48%4.215,4+648,7
PHR42.600▲ +5,45%635,4+41,6
TCB25.900▲ +5,28%5.060,6+0,0
VPI61.000▲ +5,17%1.075,2+15,3
ABR9.720▲ +5,08%0,0+0,0
CMG41.200▲ +4,97%95,3+40,0
TTF4.460▲ +4,94%175,2+1,6
MSB13.000▲ +4,84%1.560,8+0,2
SC517.450▲ +4,80%0,3−0,1
VIX7.860▲ +4,80%1.969,5−4,2
HAG9.050▲ +4,50%2.436,6−13,0
TYA11.800▲ +4,42%4,1−0,5
VCF249.900▲ +4,21%1,3+0,1
MHC4.370▲ +4,05%4,3+0,0
DRL70.000▲ +4,01%1,9−0,5
TSC3.900▲ +4,00%74,5−0,0
CDC18.450▲ +3,94%167,7+0,6
SBT13.000▲ +3,88%760,1+106,5
TRA94.500▲ +3,87%10,2+6,9
DTA6.750▲ +3,85%2,3+0,0
STG40.950▲ +3,80%10,0−0,2
PGD27.500▲ +3,77%2,8+0,0
NTL18.250▲ +3,69%151,2−13,3
SZL46.700▲ +3,68%1,9−0,2
LSS6.290▲ +3,62%25,1−0,0
VTO7.460▲ +3,61%28,4−1,6
SCR6.320▲ +3,61%524,4+1,6
KMR3.050▲ +3,39%4,8+0,3
VIB20.250▲ +3,32%3.952,9−0,0
GMD47.400▲ +3,16%1.042,8+165,3
VNS17.400▲ +2,96%4,4+1,4
TIP17.500▲ +2,94%35,3+2,8
BFC17.600▲ +2,92%43,4+7,6
NNC16.400▲ +2,82%6,9+1,0
VPB16.800▲ +2,75%7.065,7+7,0
SMC9.650▲ +2,66%40,8−0,0
HTI16.800▲ +2,44%4,4+2,4
GDT34.800▲ +2,35%6,2+2,3
OPC23.300▲ +2,19%70,1−0,2
HT110.200▲ +2,00%143,6+2,4
BSI18.350▲ +1,94%166,4+1,1
IJC13.400▲ +1,90%655,2+9,7
MSH37.600▲ +1,76%70,3−13,3
NCT85.000▲ +1,74%7,7−1,0
DVP49.700▲ +1,64%9,8−2,2
HCD6.090▲ +1,50%24,2+0,0
SHB10.100▲ +1,48%4.297,6+54,6
DSN51.400▲ +1,19%14,9+4,4
PGC17.700▲ +1,14%4,0+1,8
VDS8.390▲ +1,08%52,0+1,1
CIG4.430▲ +0,68%9,8−0,3
TBC30.000▲ +0,67%2,2+0,0
FIR47.300▲ +0,64%387,3+1,8
TIX32.000▲ +0,61%29,80,0
LGC48.900▲ +0,51%0,6−0,0
HHS4.040▲ +0,25%150,4+0,8
DAH4.310▲ +0,23%16,2−0,0
TMP50.300▲ +0,20%1,1+0,1
CCL5.850▲ +0,17%11,5+0,0
CVT45.850■ 0,00%0,00,0
DHG86.000■ 0,00%21,8+4,5
KDC61.500■ 0,00%1.930,4−115,3
L1025.000■ 0,00%0,0−0,0
LAF15.950■ 0,00%0,10,0
PTC5.910■ 0,00%27,3+0,1
SKG14.000■ 0,00%104,5+7,0
TDW43.250■ 0,00%0,00,0
FIT4.080▼ −0,24%138,7−0,0
TMS66.600▼ −0,30%18,2+0,1
HTL15.950▼ −0,31%0,3+0,0
CLL24.900▼ −0,40%5,1+0,0
VTB11.900▼ −0,42%0,2−0,0
DCL23.700▼ −0,42%38,10,0
TEG8.060▼ −0,49%27,3+0,0
BCE6.110▼ −0,65%9,4+0,2
GAS110.200▼ −0,81%938,2−3,8
PTL4.210▼ −0,94%10,40,0
LM89.900▼ −1,00%0,10,0
SHI14.850▼ −1,00%667,4−0,1
DBC14.600▼ −1,02%1.283,7+19,1
BCM80.800▼ −1,22%264,7+10,3
SCS71.000▼ −1,25%41,8+21,6
GSP9.180▼ −1,29%9,5−0,0
TTE11.300▼ −1,31%0,00,0
HSG11.250▼ −1,32%2.830,0−13,6
FPT74.600▼ −1,32%2.883,9+0,4
ACB22.100▼ −1,34%2.418,0+0,2
CTS11.000▼ −1,35%186,1−0,7
AGG35.500▼ −1,39%211,6−1,1
GVR14.200▼ −1,39%594,8+13,1
BVH48.450▼ −1,55%863,8+41,3
PDN112.100▼ −1,57%5,4−1,4
TDG4.200▼ −1,64%13,40,0
MBB17.400▼ −1,69%5.877,6+9,4
KSB16.200▼ −1,82%570,1+70,6
LDG5.210▼ −1,88%414,0+0,4
NSC72.400▼ −1,90%12,7+7,9
AAA7.550▼ −1,95%494,6+6,9
ASG25.000▼ −1,96%0,3−0,0
LCG6.760▼ −2,03%415,5−2,1
DBT11.700▼ −2,09%5,80,0
SVC109.800▼ −2,14%0,1−0,0
BHN45.000▼ −2,17%2,4+0,3
VCG15.600▼ −2,19%1.982,4+22,3
TCR3.030▼ −2,26%0,4−0,1
TNT3.670▼ −2,39%19,9+0,1
MCP14.250▼ −2,40%0,00,0
KOS36.400▼ −2,41%311,0+2,3
VSI18.900▼ −2,58%0,5+0,0
SSB30.150▼ −2,58%1.802,7+4,5
HVH5.130▼ −2,66%11,6+0,0
BMP59.300▼ −2,79%153,8+15,3
SAB180.000▼ −2,86%994,6−91,9
GEG12.350▼ −3,14%164,0+2,6
PJT8.710▼ −3,22%0,3−0,0
PAC34.000▼ −3,27%481,3+0,0
BWE44.000▼ −3,30%141,3+11,3
SPM14.500▼ −3,33%0,1−0,0
EVE14.250▼ −3,39%16,9+5,5
DMC42.600▼ −3,40%5,8−0,1
AST50.700▼ −3,43%13,5+9,1
SJD15.400▼ −3,45%18,5+7,8
UIC34.850▼ −3,46%1,1−0,0
SGN58.500▼ −3,47%3,6+0,5
APH8.000▼ −3,50%336,7−1,8
HTN17.850▼ −3,51%119,9−0,9
BRC10.600▼ −3,64%0,5−0,0
PNC9.010▼ −3,64%0,5−0,0
TDH3.180▼ −3,64%10,8+0,0
FMC34.300▼ −3,65%41,2+12,4
CRC5.470▼ −3,70%7,4+0,0
THG39.000▼ −3,70%27,7−0,2
LIX41.400▼ −3,72%10,2+0,4
DPR51.000▼ −3,98%149,9+0,6
GIL25.900▼ −4,07%708,6+2,2
PLP4.660▼ −4,12%12,8−0,3
S4A34.450▼ −4,17%1,60,0
HHP8.720▼ −4,18%15,3−0,0
TCL30.500▼ −4,24%27,3+1,9
VJC103.000▼ −4,28%742,0+171,1
ITC8.500▼ −4,49%104,3−0,0
SBV11.600▼ −4,53%6,5+0,0
HVN10.300▼ −4,63%233,9+1,8
VNL20.400▼ −4,67%2,0+0,2
NAF9.200▼ −4,96%15,3+1,1
CTR52.500▼ −5,06%490,7+24,4
PHC6.090▼ −5,14%21,1−0,2
YBM5.700▼ −5,16%0,7+0,0
HDB15.550▼ −5,18%1.542,2+21,5
VRC7.110▼ −5,20%58,4+0,2
STK26.000▼ −5,28%13,4+9,5
HMC9.470▼ −5,30%13,7−0,1
SHA4.050▼ −5,37%2,8+0,0
KHP8.000▼ −5,44%21,9−0,7
DPM40.900▼ −5,54%1.995,1+331,1
SVT11.000▼ −5,58%2,7+0,1
CII14.350▼ −5,59%1.514,0+34,2
PIT3.980▼ −5,69%1,6+0,0
ABT32.650▼ −5,77%0,2−0,0
ACL11.400▼ −5,79%21,8−0,1
SVD2.960▼ −6,02%2,2+0,1
ILB26.750▼ −6,14%3,2+0,5
VCI24.550▼ −6,30%3.922,3+102,6
REE74.000▼ −6,33%892,4+0,5
CSM14.700▼ −6,37%10,0−0,0
TCO8.530▼ −6,37%35,6+0,0
CMV8.550▼ −6,46%0,50,0
DBD36.300▼ −6,56%75,1+5,3
CHP23.200▼ −6,64%17,1−0,9
SGT10.450▼ −6,70%14,6−0,0
VPD23.400▼ −6,77%260,1−0,8
VHC68.000▼ −6,85%726,0+154,1
TVS23.500▼ −6,93%13,7−2,1
MDG12.750▼ −6,93%0,10,0
SHP25.800▼ −7,03%28,9+0,2
VMD17.100▼ −7,37%2,7+0,1
DTT11.650▼ −7,54%0,10,0
CLW32.350▼ −7,57%0,00,0
SGR14.550▼ −7,62%8,9+0,0
TVT24.850▼ −7,62%1,9+0,6
BTP13.200▼ −7,69%8,8+0,1
DRH4.170▼ −7,74%177,9+0,6
EVG4.110▼ −7,85%80,2+0,0
DHM9.990▼ −7,93%143,5−0,0
PGV18.500▼ −7,96%2,6+0,0
DQC15.450▼ −8,04%18,0−0,2
COM28.550▼ −8,05%3,1+0,0
PVD15.800▼ −8,14%2.373,5+225,6
VSH31.500▼ −8,16%108,8+2,7
TLG48.900▼ −8,26%212,9+35,1
QCG4.770▼ −8,45%26,7+0,0
ADG27.400▼ −8,55%1,1−0,1
DXG12.800▼ −8,57%3.241,4−137,0
CTI11.700▼ −8,59%66,7+0,1
HHV8.910▼ −8,62%449,7+18,0
CNG24.600▼ −8,89%66,5+4,3
ICT14.350▼ −8,89%2,8+0,0
DXV4.290▼ −8,92%0,4−0,0
CMX7.650▼ −8,93%96,0+14,8
BKG4.300▼ −9,09%7,5+0,0
C3218.600▼ −9,27%18,6+0,1
VSC31.550▼ −9,34%981,7−21,7
SBA22.400▼ −9,49%17,0−0,0
VOS9.410▼ −9,52%101,1−0,6
SFI32.150▼ −9,69%5,5−0,1
VGC36.650▼ −9,73%635,8+73,4
CLC31.400▼ −9,77%4,1+0,1
VID6.200▼ −9,88%3,50,0
FCN8.900▼ −9,92%335,9+3,2
TV220.650▼ −9,97%40,1+2,0
EVF7.200▼ −10,11%146,7+0,5
HRC51.200▼ −10,18%0,00,0
HSL4.300▼ −10,23%8,6+0,1
VPS9.600▼ −10,28%0,30,0
DIG15.800▼ −10,73%6.227,1+16,8
TRC26.900▼ −10,93%7,70,0
HUB14.950▼ −11,01%10,2−0,6
PGI23.800▼ −11,19%11,6−0,2
HTV10.300▼ −11,21%0,3+0,0
PPC13.300▼ −11,33%24,2−3,3
CRE11.100▼ −11,55%36,9+0,2
DRC20.450▼ −11,66%181,5+5,0
SAV13.250▼ −11,67%1,7−0,2
DCM29.100▼ −11,82%2.539,6+269,7
CKG24.600▼ −11,83%404,60,0
DXS6.970▼ −11,88%204,2−23,3
BMC12.200▼ −12,23%15,3+0,1
HAH30.800▼ −12,25%895,0+11,3
C477.800▼ −12,26%21,5−0,0
BMI21.750▼ −12,47%125,2+0,0
PTB43.550▼ −12,90%390,3−20,2
D2D23.800▼ −12,98%24,9+3,6
HU16.540▼ −13,15%0,70,0
FRT71.000▼ −13,20%2.160,0+213,3
SAM7.200▼ −13,25%469,7+1,4
SFG8.640▼ −13,34%1,4+0,0
TTA9.900▼ −13,91%69,2+0,1
TLD3.380▼ −13,99%13,4+0,0
KHG5.400▼ −14,29%267,2+0,8
FDC20.300▼ −14,35%324,70,0
MWG44.100▼ −14,53%4.185,6+0,3
OGC7.700▼ −14,82%221,0−0,4
PAN15.500▼ −14,84%885,1+21,0
ASM8.470▼ −14,96%694,3+2,4
CCI23.000▼ −14,97%1,00,0
VFG37.900▼ −15,31%2,5+0,0
NBB13.900▼ −15,76%361,1+0,7
SFC17.000▼ −15,92%0,2+0,0
CSV32.600▼ −15,98%376,0+27,7
HII4.620▼ −16,00%15,7−0,2
SRF9.200▼ −16,36%2,8−0,0
TDC10.450▼ −16,40%322,4+2,7
PET18.650▼ −16,55%341,7−0,0
CTD35.000▼ −16,86%385,6−4,2
FCM3.640▼ −16,89%6,7+0,5
TN119.000▼ −17,39%1,1−0,1
TPC6.680▼ −18,34%2,2+0,3
HAX16.400▼ −18,41%203,9−3,4
SRC16.100▼ −18,69%1,9−0,0
NKG11.000▼ −18,82%1.901,5+31,0
ADS10.450▼ −18,99%137,7−0,8
GTA12.900▼ −19,38%1,7−0,0
FTS19.350▼ −20,37%593,2−89,4
DHC38.000▼ −20,43%726,8+53,1
DGC60.900▼ −20,81%5.516,9+66,9
IDI9.550▼ −21,07%604,5−5,4
TMT8.590▼ −21,19%3,3−0,1
ACG36.300▼ −23,26%13,1−0,4
AAT5.900▼ −23,28%176,8+0,1
ACC11.000▼ −24,14%28,7+0,8
ANV21.900▼ −24,22%565,9+15,8
BTT33.900▼ −24,67%2,3+0,1
SSC26.900▼ −25,28%0,2+0,0
YEG9.040▼ −25,90%41,0−0,9
ABS6.260▼ −25,92%221,20,0
DGW44.250▼ −27,46%1.270,5+32,6
SJS44.400▼ −28,62%297,9+0,1
VPG14.750▼ −29,76%482,3−7,8
BAF17.550▼ −37,66%888,7−12,0
EIB22.000▼ −40,54%5.752,7+37,2
HPX9.100▼ −64,59%1.940,2−326,7
NVL23.350▼ −66,64%9.904,8−139,1
PDR13.650▼ −68,76%2.800,6+300,9

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo tháng

Đơn vị: điểm

1.0001.2001.400T12-20202021T6T92022T6T11Tháng 12-2020: mở 989, cao 1.109, thấp 989, đóng 1.103,87Tháng 1-2021: mở 1.114, cao 1.201, thấp 998, đóng 1.056,61Tháng 2-2021: mở 1.062, cao 1.186, thấp 1.029, đóng 1.168,47Tháng 3-2021: mở 1.177, cao 1.201, thấp 1.138, đóng 1.191,44Tháng 4-2021: mở 1.195, cao 1.286, thấp 1.193, đóng 1.239,39Tháng 5-2021: mở 1.222, cao 1.328, thấp 1.213, đóng 1.328,05Tháng 6-2021: mở 1.329, cao 1.420, thấp 1.312, đóng 1.408,55Tháng 7-2021: mở 1.412, cao 1.424, thấp 1.226, đóng 1.310,05Tháng 8-2021: mở 1.309, cao 1.380, thấp 1.285, đóng 1.331,47Tháng 9-2021: mở 1.329, cao 1.366, thấp 1.316, đóng 1.342,06Tháng 10-2021: mở 1.340, cao 1.448, thấp 1.333, đóng 1.444,27Tháng 11-2021: mở 1.449, cao 1.512, thấp 1.435, đóng 1.478,44Tháng 12-2021: mở 1.478, cao 1.500, thấp 1.401, đóng 1.498,28Tháng 1-2022: mở 1.509, cao 1.536, thấp 1.424, đóng 1.478,96Tháng 2-2022: mở 1.499, cao 1.521, thấp 1.470, đóng 1.490,13Tháng 3-2022: mở 1.494, cao 1.514, thấp 1.437, đóng 1.492,15Tháng 4-2022: mở 1.489, cao 1.531, thấp 1.261, đóng 1.366,80Tháng 5-2022: mở 1.366, cao 1.366, thấp 1.157, đóng 1.292,68Tháng 6-2022: mở 1.290, cao 1.317, thấp 1.162, đóng 1.197,60Tháng 7-2022: mở 1.193, cao 1.218, thấp 1.143, đóng 1.206,33Tháng 8-2022: mở 1.209, cao 1.295, thấp 1.209, đóng 1.280,51Tháng 9-2022: mở 1.280, cao 1.287, thấp 1.099, đóng 1.132,11Tháng 10-2022: mở 1.124, cao 1.126, thấp 962, đóng 1.027,94Tháng 11-2022: mở 1.035, cao 1.048, thấp 874, đóng 1.048,421.048,42

Tháng 11-2022: VN-Index đóng cửa 1.048,42 điểm, +20,48 điểm (+1,99%) so với phiên 31-10-2022, cao nhất kỳ 1.048,42. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng

-10.000010.000T12-20202021T6T92022T6T11Tháng 12-2020: -2.909Tháng 1-2021: -1.790Tháng 2-2021: -1.321Tháng 3-2021: -11.119Tháng 4-2021: 233Tháng 5-2021: -11.842Tháng 6-2021: -4.159Tháng 7-2021: 4.634Tháng 8-2021: -6.709Tháng 9-2021: -8.817Tháng 10-2021: -5.243Tháng 11-2021: -8.467Tháng 12-2021: -2.848Tháng 1-2022: -2.778Tháng 2-2022: -229Tháng 3-2022: -3.852Tháng 4-2022: 3.792Tháng 5-2022: 3.317Tháng 6-2022: 2.952Tháng 7-2022: -771Tháng 8-2022: 889Tháng 9-2022: -3.291Tháng 10-2022: -1.729Tháng 11-2022: 16.010+16.010

Tháng 11-2022: khối ngoại mua ròng 16.010 tỉ đồng, tháng liền trước bán ròng 1.729 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

010.00020.00030.000T12-20202021T6T92022T6T11Tháng 12-2020: 11.293Tháng 1-2021: 15.579Tháng 2-2021: 13.108Tháng 3-2021: 13.879Tháng 4-2021: 16.886Tháng 5-2021: 20.716Tháng 6-2021: 22.262Tháng 7-2021: 18.777Tháng 8-2021: 21.793Tháng 9-2021: 19.442Tháng 10-2021: 20.673Tháng 11-2021: 30.895Tháng 12-2021: 25.203Tháng 1-2022: 25.794Tháng 2-2022: 21.887Tháng 3-2022: 24.919Tháng 4-2022: 20.880Tháng 5-2022: 13.841Tháng 6-2022: 13.192Tháng 7-2022: 10.315Tháng 8-2022: 14.122Tháng 9-2022: 11.909Tháng 10-2022: 9.315Tháng 11-2022: 9.9419.941

Tháng 11-2022: bình quân phiên 9.941 tỉ đồng/phiên, +6,7% so với tháng liền trước (9.315 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

010.00020.00030.000T12-20202021T6T92022T6T11Tháng 12-2020: 12.701Tháng 1-2021: 17.292Tháng 2-2021: 14.300Tháng 3-2021: 15.805Tháng 4-2021: 18.808Tháng 5-2021: 22.427Tháng 6-2021: 24.160Tháng 7-2021: 20.759Tháng 8-2021: 23.396Tháng 9-2021: 21.252Tháng 10-2021: 22.510Tháng 11-2021: 32.826Tháng 12-2021: 27.285Tháng 1-2022: 27.715Tháng 2-2022: 23.395Tháng 3-2022: 26.609Tháng 4-2022: 22.342Tháng 5-2022: 15.240Tháng 6-2022: 14.680Tháng 7-2022: 11.645Tháng 8-2022: 15.755Tháng 9-2022: 13.504Tháng 10-2022: 11.594Tháng 11-2022: 11.67511.675

Tháng 11-2022: bình quân phiên 11.675 tỉ đồng/phiên, thỏa thuận chiếm 14,9%; tháng liền trước 11.594 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Tháng 11-2022 · Đơn vị: %

Xem đủ 60 ngành
Thép+14,95%
Du lịch+7,67%
Ô tô-2,61%
Bia-2,71%
Lốp-10,71%
Giấy-15,77%

Tháng 11-2022: Thép tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +14,95%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Tháng 11-2022

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
VHM+1.726,7+258,8+21,11%
STB+1.320,2+76,0+23,84%
KDH+1.170,5-135,3+20,70%
HPG+1.095,7+17,6+17,57%
SSI+1.044,9+22,3+18,10%
MSN+1.003,0+83,5+19,30%
FUEVFVND+915,20—
VIC+840,9+54,6+25,63%
CTG+745,3+11,7+10,77%
VNM+648,7+70,5+5,48%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
HPX-326,7+0,1-64,59%
NVL-139,1+749,0-66,64%
DXG-137,0-2,3-8,57%
KDC-115,3+0,20,00%
SAB-91,9+20,2-2,86%
FTS-89,4+0,1-20,37%
FUEMAV30-27,60—
HCM-27,1+6,5+7,07%
E1VFVN30-26,90—
FUESSV50-26,00—

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
NVL+749,0-139,1-66,64%
EIB+409,2+37,2-40,54%
VPB+263,2+7,0+2,75%
VHM+258,8+1.726,7+21,11%
PDR+232,4+300,9-68,76%
PNJ+184,3+3,5+9,87%
FPT+88,0+0,4-1,32%
MBB+85,1+9,4-1,69%
MSN+83,5+1.003,0+19,30%
REE+81,8+0,5-6,33%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
HDG-168,4+162,6+6,40%
KDH-135,3+1.170,5+20,70%
PAC-108,70-3,27%
TDP-53,0-0,1+14,49%
VPI-51,4+15,3+5,17%
KBC-18,7+141,1+20,86%
DGC-14,7+66,9-20,81%
BMP-8,9+15,3-2,79%
PTC-7,8+0,10,00%
BID-5,4+458,8+18,96%

Tháng 11-2022: khối ngoại mua ròng 16.010 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 2.747 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: KDH, HDG, NVL. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 tháng tới tháng 11-2022

ThángĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
Tháng 11-20221.048,42▲ +20,48▲ +1,99%257.684+16.009,7
Tháng 10-20221.027,94▼ −104,17▼ −9,20%245.117−1.728,6
Tháng 9-20221.132,11▼ −148,40▼ −11,59%267.901−3.290,5
Tháng 8-20221.280,51▲ +74,18▲ +6,15%358.401+888,9
Tháng 7-20221.206,33▲ +8,73▲ +0,73%243.390−770,6
Tháng 6-20221.197,60▼ −95,08▼ −7,36%327.906+2.952,4
Tháng 5-20221.292,68▼ −74,12▼ −5,42%298.222+3.317,3
Tháng 4-20221.366,80▼ −125,35▼ −8,40%427.420+3.792,4
Tháng 3-20221.492,15▲ +2,02▲ +0,14%582.978−3.852,2
Tháng 2-20221.490,13▲ +11,17▲ +0,76%360.746−228,5
Tháng 1-20221.478,96▼ −19,32▼ −1,29%488.169−2.777,8
Tháng 12-20211.498,28▲ +19,84▲ +1,34%588.095−2.848,5
Tháng 11-20211.478,44▲ +34,17▲ +2,37%695.618−8.466,9
Tháng 10-20211.444,27▲ +102,21▲ +7,62%465.727−5.243,1
Tháng 9-20211.342,06▲ +10,59▲ +0,80%423.568−8.817,3
Tháng 8-20211.331,47▲ +21,42▲ +1,64%543.214−6.708,8
Tháng 7-20211.310,05▼ −98,50▼ −6,99%471.125+4.634,5
Tháng 6-20211.408,55▲ +80,50▲ +6,06%546.532−4.158,9
Tháng 5-20211.328,05▲ +88,66▲ +7,15%452.522−11.841,7
Tháng 4-20211.239,39▲ +47,95▲ +4,02%366.026+232,7
Tháng 3-20211.191,44▲ +22,97▲ +1,97%363.020−11.119,1
Tháng 2-20211.168,47▲ +111,86▲ +10,59%208.618−1.321,1
Tháng 1-20211.056,61▼ −47,26▼ −4,28%339.817−1.789,9
Tháng 12-20201.103,87▲ +100,79▲ +10,05%292.072−2.909,2

Bấm vào tháng để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của tháng đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa tháng liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm