Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ — 8 mã

Doanh nghiệp ngành Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamHNX32.300▼ −0,62%1.861.10019.822
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíHOSE18.700▼ −1,06%4.687.80017.349
PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ dầu khí - CTCPHNX11.800▼ −0,84%920.100958
POSCTCP Vận hành và Xây lắp PTSCUPCOM14.000▼ −1,41%20.200741
PEQCTCP Thiết bị Xăng dầu PetrolimexUPCOM47.500■ 0,00%0236
MTSCTCP Vật tư - TKVUPCOM8.500■ 0,00%400128
PVYCTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khíUPCOM1.700▲ +6,25%13.900101
PTVCTCP Thương mại Dầu khíUPCOM4.400▼ −2,22%8.20088

Lợi nhuận ngành Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 2 doanh nghiệp ngành Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ đã công bố báo cáo đạt -1 tỉ đồng, giảm 107,5% so với cùng kỳ năm trước (so trên 2 mã có báo cáo cả hai quý), bằng -0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: MTS (3 tỉ), PVY (-4 tỉ). Mới có 2/8 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 492Q1/2024: 490Q2/2024: 376Q3/2024: 393Q4/2024: 965Q1/2025: 472Q2/2025: 598Q3/2025: 657Q4/2025: 1.388Q1/2026: 770Q2/2026: 812Q3/2026: -11.388-1Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/2026-1-107,5%2/8-0,0%MTS, PVY
Q2/2026812+35,9%7/80,3%PVS, PVD, POS
Q1/2026770+64,0%7/80,4%PVS, PVD, POS
Q4/20251.388+43,7%7/80,6%PVS, PVD, POS
Q3/2025657+67,3%7/80,4%PVS, PVD, POS
Q2/2025598+59,1%7/80,3%PVS, PVD, POS
Q1/2025472-4,3%8/80,3%PVS, PVD, POS
Q4/2024965+96,1%7/80,6%PVS, PVD, POS
Q3/2024393+14,8%7/80,3%PVS, PVD, POS
Q2/2024376-6,9%7/80,3%PVS, PVD, POS
Q1/2024490+75,7%7/80,4%PVS, PVD, POS
Q4/2023492+31,9%7/80,4%PVS, PVD, POS

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 8 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 39.422 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là PVS — Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (19.822 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: UPCOM 5 mã, HNX 2 mã, HOSE 1 mã.