Cổ phiếu ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ — 4 mã
Doanh nghiệp ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ
xếp theo vốn hóa · 30-10-2026| Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần* | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã | Doanh nghiệp | Giá | +/− | Vốn hóa (tỉ) | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
| Toàn ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ | 105.529 | 3.239 | 2.602 | 2.732 | 2.7683/4 mã | 24.481 | 15.481 | 17.320 | 14.9803/4 mã | |||
| FPT | CTCP FPT | 52.700 | ■ 0,00% | 99.378 | 2.988 | 2.477 | 2.570 | 2.729 | 20.225 | 12.480 | 13.789 | 13.754 |
| CMG | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 18.500 | ▼ −2,12% | 4.309 | 166 | 118 | 101 | — | 2.563 | 2.367 | 2.323 | — |
| ELC | CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 11.000 | ▼ −1,79% | 1.295 | 73 | 2,5 | 28 | 35 | 760 | 114 | 433 | 666 |
| ICT | CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện | 17.000 | ▼ −0,58% | 547 | 12 | 4,8 | 32 | 3,7 | 933 | 520 | 775 | 561 |
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Lợi nhuận ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 3 doanh nghiệp ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ đã công bố báo cáo đạt 2.768 tỉ đồng, giảm 5,9% so với cùng kỳ năm trước (so trên 3 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 1,7% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: FPT (2.729 tỉ), ELC (35 tỉ), ICT (4 tỉ). Mới có 3/4 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 2.768 | -5,9% | 3/4 | 1,7% | FPT, ELC, ICT |
| Q2/2026 | 2.732 | -5,3% | 4/4 | 1,0% | FPT, CMG, ICT |
| Q1/2026 | 2.602 | -3,9% | 4/4 | 1,2% | FPT, CMG, ICT |
| Q4/2025 | 3.239 | +18,4% | 4/4 | 1,5% | FPT, CMG, ELC |
| Q3/2025 | 3.057 | +19,1% | 4/4 | 1,7% | FPT, CMG, ELC |
| Q2/2025 | 2.885 | +20,0% | 4/4 | 1,7% | FPT, CMG, ELC |
| Q1/2025 | 2.707 | +20,8% | 4/4 | 1,8% | FPT, CMG, ICT |
| Q4/2024 | 2.737 | +21,0% | 4/4 | 1,8% | FPT, CMG, ELC |
| Q3/2024 | 2.567 | +17,1% | 4/4 | 2,0% | FPT, CMG, ELC |
| Q2/2024 | 2.404 | +21,6% | 4/4 | 1,8% | FPT, CMG, ICT |
| Q1/2024 | 2.241 | +21,6% | 4/4 | 1,9% | FPT, CMG, ELC |
| Q4/2023 | 2.261 | +29,4% | 4/4 | 2,0% | FPT, CMG, ELC |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 4 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 105.529 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là FPT — CTCP FPT (99.378 tỉ đồng).