Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ — 4 mã

Doanh nghiệp ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ105.5293.2392.6022.7322.7683/4 mã24.48115.48117.32014.9803/4 mã
FPTCTCP FPT52.700■ 0,00%99.3782.9882.4772.5702.72920.22512.48013.78913.754
CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC18.500▼ −2,12%4.309166118101—2.5632.3672.323—
ELCCTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM11.000▼ −1,79%1.295732,52835760114433666
ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện17.000▼ −0,58%547124,8323,7933520775561

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 3 doanh nghiệp ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ đã công bố báo cáo đạt 2.768 tỉ đồng, giảm 5,9% so với cùng kỳ năm trước (so trên 3 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 1,7% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: FPT (2.729 tỉ), ELC (35 tỉ), ICT (4 tỉ). Mới có 3/4 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 2.261Q1/2024: 2.241Q2/2024: 2.404Q3/2024: 2.567Q4/2024: 2.737Q1/2025: 2.707Q2/2025: 2.885Q3/2025: 3.057Q4/2025: 3.239Q1/2026: 2.602Q2/2026: 2.732Q3/2026: 2.7683.239Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20262.768-5,9%3/41,7%FPT, ELC, ICT
Q2/20262.732-5,3%4/41,0%FPT, CMG, ICT
Q1/20262.602-3,9%4/41,2%FPT, CMG, ICT
Q4/20253.239+18,4%4/41,5%FPT, CMG, ELC
Q3/20253.057+19,1%4/41,7%FPT, CMG, ELC
Q2/20252.885+20,0%4/41,7%FPT, CMG, ELC
Q1/20252.707+20,8%4/41,8%FPT, CMG, ICT
Q4/20242.737+21,0%4/41,8%FPT, CMG, ELC
Q3/20242.567+17,1%4/42,0%FPT, CMG, ELC
Q2/20242.404+21,6%4/41,8%FPT, CMG, ICT
Q1/20242.241+21,6%4/41,9%FPT, CMG, ELC
Q4/20232.261+29,4%4/42,0%FPT, CMG, ELC

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 4 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Phần mềm và dịch vụ công nghệ, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 105.529 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là FPT — CTCP FPT (99.378 tỉ đồng).