Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo CMG
CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
CMC Corporation
19.750
▼ −400 (▼ −1,99%)

Kết quả kinh doanh CMG

Năm tài chính khác năm dương lịch. CMG dùng năm tài chính từ 1-4 đến 31-3 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 2 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.

Doanh thu và lợi nhuận CMG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.786Q4/2023: 2.117Q1/2024: 1.668Q2/2024: 1.793Q3/2024: 2.188Q4/2024: 2.303Q1/2025: 1.918Q2/2025: 2.210Q3/2025: 2.420Q4/2025: 2.563Q1/2026: 2.367Q2/2026: 2.3232.563Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 81Q4/2023: 153Q1/2024: 71Q2/2024: 97Q3/2024: 76Q4/2024: 151Q1/2025: 103Q2/2025: 117Q3/2025: 116Q4/2025: 166Q1/2026: 118Q2/2026: 101166Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.323101
Q1/20262.367118
Q4/20252.563166
Q3/20252.420116
Q2/20252.210117
Q1/20251.918103
Q4/20242.303151
Q3/20242.18876
Q2/20241.79397
Q1/20241.66871
Q4/20232.117153
Q3/20231.78681

Doanh thu và lợi nhuận CMG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4.924Năm 2021: 5.884Năm 2022: 7.628Năm 2023: 7.505Năm 2024: 7.953Năm 2025: 9.1119.111Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 237Năm 2021: 322Năm 2022: 382Năm 2023: 380Năm 2024: 395Năm 2025: 502502Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20259.111502
Năm 20247.953395
Năm 20237.505380
Năm 20227.628382
Năm 20215.884322
Năm 20204.924237

Báo cáo tài chính gốc CMG theo kỳ

216 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020———
2019—
2018
2017—
2016
2015
2014——
2013—
2012—
2011—
2010—
2009————
2008—————
2007—————

216 tệp báo cáo CMG trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CMG

82 văn bản
31-7-2026Giải trình biến động KQKD HN quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-6-2026Giải trình biến động BCTC kiểm toán năm 2025HOSE1-12-2025Giải trình biến động BCTC HN bán niên năm tài chính 2025HOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC HN quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình biến động BCTC HN quý 1 năm tài chính 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE29-11-2024Giải trình BCTC bán niên năm tài chính 2024HOSE21-10-2024Giải trình biến động BCTC Cty mẹ quý 2 năm tài chính 2024HOSE22-7-2024Giải trình biến động BCTC riêng công ty mẹ quý 1 năm tài chính 2024HOSE1-7-2024Giải trình biến động BCTC HN kiểm toán năm 2023HOSE1-7-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2023 trên BCTC riêngHOSE24-4-2024Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC HN Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC Hợp nhất Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-11-2023Giải trình chênh lệch BCTC riêng công ty mẹ bán niên từ 01/04/2023-30/09/2023HOSE28-11-2023Đính chính BCTC Hợp nhất Q2/2023HOSE20-10-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC riêng Công ty mẹ Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-6-2023Giải trình biến động BCTC kiểm toán niên độ 2022-2023HOSE20-4-2023Giải trình biến động BCTC riêng quý 4 niên độ 2022-2023HOSE19-1-2023Giải trình biến động BCTC Cty mẹ từ 01/10/2022 đến 31/12/2022HOSE30-11-2022Giải trình biến động BCTC Công ty mẹ từ 01/04/2022 đến 30/09/2022HOSE30-11-2022Giải trình biến động BCTC hợp nhất bán niên năm tài chính 2022HOSE31-10-2022Giải trình chênh lệch BCTC HN quý 2 năm tài chính 2022HOSE2-8-2022Đính chính thông tin BCTC HN quý 1/2022HOSE1-8-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE21-7-2022Giải trình biến động BCTC Cty mẹ quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-7-2022Giải trình biến động BCTC riêng kiểm toán năm 2021HOSE30-6-2022Giải trình biến động BCTC hơp nhất năm tài chính 2021HOSE21-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE27-1-2022Giải trình BCTC hợp nhất quý 3 năm tài chính 2022HOSE20-1-2022Giải trình biến động BCTC Cty mẹ quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-11-2021Giải trình biến động BCTC HN và Cty mẹ bán niên năm tài chính 2021HOSE29-10-2021Giải trình biến động BCTC HN quý 2 năm tài chính 2021HOSE21-10-2021Giải trình biến động BCTC Cty mẹ từ 01/07/2021 đến 30/09/2021HOSE29-7-2021Giải trình biến động BCTC HN quý 1 năm tài chính 2021HOSE30-11-2020Giải trình biến động BCTC HN và Cty mẹ từ 01/04/2020 - 30/09/2020HOSE30-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho CMGHOSE21-1-2020Giải trình biến động BCTC Cty mẹ từ 01/10/2019 đến 31/12/2019HOSE3-12-2019Giải trình biến động BCTC HN và riêng kiểm toán giữa niên độ năm tài chính 2019HOSE31-10-2019Giải trình biến động BCTC HN quý II năm tài chính 2019HOSE
Xem thêm 42 văn bản cũ hơn (tới 3-8-2010)
30-10-2019Giải trình bổ sung BCTC Tổng hợp quý 2.2019HOSE24-6-2019Giải trình biến động BCTC HN năm tài chính 2018HOSE11-4-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE3-12-2018Giải trình biến động BCTC riêng soát xét giữa niên độ năm 2018HOSE30-11-2018Giải trình biến động BCTC HN bán niên năm 2018HOSE31-10-2018Đính chính báo cáo tài chính hợp nhất quý 2/2018HOSE30-10-2018Giải trình biến động BCTC HN quý 2 năm tài chính 2018HOSE22-10-2018Giải trình biến động BCTC công ty mẹ quý 2/2018HOSE5-6-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CMGHOSE30-11-2017Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN soát xét bán niên năm 2017HOSE22-6-2017Giải trình biến động BCTC Cty mẹ trước và sau kiểm toán từ 01.04.2016 đến 31.03.2017HOSE25-4-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CMGHOSE20-4-2017Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTCHOSE25-5-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE23-5-2016Xin gia hạn CBTT BCTC hợp nhất quý và Báo cáo tài chính hợp nhất bán niên soát xét 06 tháng đầu năm tài chínhHOSE19-5-2016Đính chính thông tin về BCLCTT hợp nhất của BCTC hợp nhất quý 4/2015HOSE12-1-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC quý 3 và quý 4 năm tài chính 2015 (từ 1/4/2015 đến 31/3/2016)HOSE26-1-2015Đính chính BCTC Cty mẹ từ 01/10 - 31/12/2014HOSE26-1-2015Giải trình biến động BCTC Cty mẹ từ 01/10 - 31/12/2014HOSE20-10-2014Giải trình biến động BCTC Cty mẹ từ 01/07 - 30/09/2014HOSE3-7-2014Giải trình ý kiến kiểm toán trên BCTC Cty Mẹ KT năm 2013HOSE22-5-2014Giải trình Kết quả kinh doanh từ 01-01-2014 đến 31-03-2014HOSE23-4-2014Giải trình biến động BCTC Cty Mẹ Q1-2014HOSE17-12-2013Giải trình ý kiến ngoại trừ của công ty kiểm toán trong BCTC soát xét bán niên 2013HOSE12-8-2013Giải trình kết quả kinh doanh từ 01/04/2013 đến 30/06/2013HOSE25-4-2013Giải trình biến động BCTC Công ty mẹ từ 01/01/2013 đến 31/03/2013HOSE21-8-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q2/2012HOSE26-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2012HOSE11-7-2012Giải trình biến động BCTC HN kiểm toán năm 2011HOSE26-6-2012Giải trình biến động BCTC năm tài chính 2011HOSE29-5-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất từ 01/01/2012 đến 31/03/2012HOSE14-5-2012Đính chính BCTC công ty mẹ QIV/2011HOSE9-5-2012Giải trình kết quả kinh doanh từ 01/01/2012 đến 31/03/2012HOSE27-4-2012HOSE phản hồi về việc gia hạn BCTC giai đoạn từ 01/01/2012 đến 31/03/2012HOSE23-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất từ 01/10/2011 đến 31/12/2011HOSE6-2-2012Giải trình biến động BCTC công ty mẹ từ 1/10/2011 đến 31/12/2011HOSE15-11-2011Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q3/2011HOSE8-11-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q3-2011HOSE24-5-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính hợp nhất Q1/2011HOSE29-4-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q1/2011HOSE6-8-2010Công bố thông tin BCTC bán niên 2010HOSE3-8-2010Giải trình báo cáo tài chính Q2-2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CMG.

Kết quả kinh doanh CMG theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh9.111,17.955,57.511,97.631,55.954,24.923,95.122,65.009,74.889,24.292,83.659,92.362,32.666,82.853,73.233,23.631,63.486,22.074,81.168,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,02,87,13,769,7-0,017,340,810,6-1,76,639,549,0136,6243,3133,477,673,660,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)9.111,17.952,77.504,87.627,95.884,44.923,95.105,34.968,84.878,64.294,53.653,32.322,92.617,82.717,12.989,93.498,23.408,62.001,21.108,1
4. Giá vốn hàng bán7.412,96.488,16.127,36.213,04.776,03.998,54.165,64.177,94.137,23.721,03.144,91.966,72.228,92.443,12.669,73.089,12.989,21.682,4918,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.698,31.464,61.377,51.414,81.108,4925,4939,8791,0741,4573,5508,4356,2388,9274,1320,2409,1419,4318,7190,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính113,8106,9126,685,586,492,344,721,118,423,09,65,55,014,384,726,516,826,714,3
7. Chi phí tài chính113,0104,1121,7103,372,879,665,642,729,528,434,235,474,689,9208,5133,876,333,017,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay92,671,7105,689,370,977,062,643,525,828,127,130,469,080,984,6105,852,422,117,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh51,033,141,331,924,821,125,119,417,29,811,96,72,53,8-13,1-10,4-2,7-1,00,0
9. Chi phí bán hàng564,6540,6523,3514,3388,4381,3365,3306,2284,0221,6208,2158,7168,7164,7130,9112,7112,8126,272,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp589,5490,9478,0486,8380,0300,2324,1284,0234,1184,4143,189,2111,792,775,396,394,974,925,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)595,9469,0422,4427,8378,4277,6254,5198,5229,3172,0144,585,141,4-55,1-22,982,3149,4110,488,3
12. Thu nhập khác6,810,09,85,412,06,217,523,419,012,416,413,516,57,8-1,416,83,14,25,7
13. Chi phí khác4,115,44,57,011,50,58,54,61,61,79,43,319,68,71,46,03,53,34,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,7-5,45,2-1,60,65,79,018,817,410,77,010,2-3,1-0,8-2,810,9-0,40,91,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)598,6463,6427,6426,2379,0283,3263,5217,3246,7182,7151,595,338,3-55,9-25,893,2149,0111,290,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành98,168,946,544,957,346,752,747,333,336,213,87,88,30,0-5,023,326,124,317,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,3-0,61,5-0,50,00,0-0,0-0,4-0,10,4-0,11,2-1,70,30,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)96,868,348,044,457,346,852,746,833,236,613,79,06,60,3-5,023,326,124,317,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)501,8395,3379,6381,8321,7236,6210,8170,5213,6146,1137,886,231,8-56,2-20,869,9122,986,972,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát103,271,655,256,276,544,486,250,343,031,724,36,16,1-4,2-3,4-0,3-0,5-0,6-0,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)398,6323,7324,4325,6245,2192,2124,6120,2170,5114,4113,580,125,6-52,0-17,470,2123,387,672,6

Kết quả kinh doanh CMG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.323,32.367,42.563,12.420,12.210,11.917,82.305,82.188,11.793,71.668,02.117,81.785,81.772,51.835,82.302,11.821,11.709,71.781,21.838,41.375,81.301,01.439,01.546,01.245,71.058,11.074,11.493,91.170,51.125,71.332,51.485,41.260,21.218,81.045,31.421,91.361,21.043,71.062,41.171,81.154,51.002,0964,41.088,4888,7762,9919,9876,0837,0649,2745,0848,8739,9568,3509,8881,5713,3554,9704,0782,3734,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,02,6-0,20,20,21,00,11,14,90,0-0,40,40,00,10,30,169,30,00,00,0-0,17,1-17,518,88,833,03,716,6-12,44,66,63,3-4,07,9-12,214,7-12,113,03,66,2-16,133,7-8,214,0-0,223,711,48,55,475,223,424,113,996,745,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.323,22.367,42.563,12.420,12.210,11.917,82.303,22.188,31.793,41.667,82.116,71.785,71.771,51.830,82.302,11.821,41.709,31.781,21.838,31.375,51.300,91.369,71.545,91.245,71.058,01.074,21.486,81.188,01.106,91.323,81.452,41.256,61.202,21.057,71.417,21.354,61.040,41.066,41.163,91.166,7987,3976,51.075,4885,1756,8936,0842,4845,2635,2745,2825,1728,5559,8504,4806,2690,0530,8690,1685,6689,1
4. Giá vốn hàng bán1.907,81.954,12.056,52.001,71.819,41.535,21.857,21.859,61.454,01.317,41.710,11.472,91.466,81.477,51.902,41.455,61.387,31.449,61.495,31.101,31.066,01.113,41.243,21.020,1864,3871,01.197,3971,5916,61.080,21.223,61.059,81.009,5885,01.199,31.131,9900,2905,71.005,71.021,9859,3834,0917,0753,7661,8812,4699,9725,4541,3608,3708,7630,1481,2408,8711,6594,9474,7661,8611,1611,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)415,4413,3506,6418,4390,7382,6446,0328,7339,5350,4406,7312,9304,7353,3399,7365,9322,0331,6342,9274,3234,9256,3302,8225,6193,8203,3289,4216,5190,3243,6228,8196,7192,7172,7217,9222,6140,1160,7158,2144,8128,0142,5158,4131,594,9123,6142,5119,893,9136,9116,498,478,695,594,695,056,128,374,577,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính31,463,13,036,332,741,821,332,626,626,428,837,027,133,922,025,616,521,119,127,120,919,322,123,021,725,420,27,78,68,24,66,63,66,24,33,35,05,85,34,74,98,11,25,32,11,11,42,31,72,71,5-0,73,31,03,81,61,97,135,611,4
7. Chi phí tài chính37,933,636,627,228,321,036,724,823,419,229,527,925,838,632,531,722,918,120,118,717,216,820,322,017,519,819,512,820,313,014,011,611,16,08,37,27,26,95,57,48,27,25,410,29,88,711,112,511,812,814,818,821,219,921,021,716,630,652,143,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay33,123,134,619,122,316,524,320,318,28,824,829,020,531,325,928,118,016,319,217,717,516,519,520,817,019,717,812,719,612,513,610,810,78,47,94,87,16,05,27,27,97,84,96,37,08,910,29,910,39,114,416,319,418,917,322,613,427,550,222,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh12,14,819,010,611,49,96,810,18,97,312,911,79,17,79,29,07,26,56,95,85,76,56,15,74,15,17,05,08,05,15,85,84,43,45,06,13,42,63,83,43,2-0,65,72,71,91,62,11,82,91,20,90,70,90,01,04,8-2,40,4-1,6-1,6
9. Chi phí bán hàng150,3187,5129,9153,7132,9148,0134,0133,9120,2152,5121,8117,299,4185,0141,9136,2103,3138,3110,8101,591,584,696,392,176,7116,192,491,778,9102,385,279,065,376,775,479,756,772,259,055,151,456,162,751,739,953,956,052,850,073,440,141,341,845,545,945,924,343,826,831,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp150,2122,6166,7143,4137,8141,5125,0126,1117,0122,9128,1127,5107,0115,3124,1125,3113,5129,8106,078,780,7114,7115,456,677,051,2109,546,880,387,571,848,873,390,178,952,148,754,442,443,243,755,238,935,231,037,933,031,724,659,229,026,526,130,026,323,418,224,324,321,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)120,6137,5195,4141,0135,8123,7178,586,7114,489,4168,988,9108,655,9132,3107,1105,973,0132,1108,372,066,099,083,748,346,795,277,927,354,168,269,851,19,564,693,136,035,760,447,232,831,558,242,418,225,746,026,912,2-4,734,911,8-6,41,16,110,4-3,4-63,05,4-9,3
12. Thu nhập khác1,92,44,10,60,61,52,12,01,14,95,61,91,21,03,9-0,10,90,54,52,71,83,02,6-1,22,82,05,63,14,44,514,11,15,22,97,22,85,63,54,72,14,31,39,42,33,01,85,08,00,5-11,812,72,80,60,52,21,00,73,80,44,6
13. Chi phí khác1,0-0,74,51,10,6-2,15,61,92,94,90,42,80,21,13,2-0,20,72,90,89,00,71,02,11,70,8-4,14,61,41,21,32,90,90,50,31,00,21,3-0,91,9-0,63,1-2,77,40,30,90,91,91,00,5-11,714,93,90,30,52,31,20,84,41,6-0,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,83,1-0,4-0,5-0,03,6-3,50,1-1,9-0,15,3-0,91,0-0,10,70,00,2-2,53,7-6,31,12,00,5-2,92,06,11,01,73,23,211,20,24,72,66,12,64,34,42,82,71,24,02,02,02,00,93,17,00,1-0,1-2,3-1,10,20,0-0,1-0,1-0,0-0,5-1,25,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)121,5140,6195,0140,5135,8127,3174,986,7112,589,4174,288,0109,655,8133,0107,2106,170,5135,8102,073,168,099,580,850,352,896,279,530,557,379,470,055,912,170,795,640,340,163,249,934,035,560,244,320,226,749,133,912,3-4,832,710,7-6,21,16,010,3-3,4-63,54,2-4,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành20,239,529,324,619,324,924,111,415,418,121,17,513,24,78,819,414,29,016,715,510,714,411,415,37,512,513,015,98,914,917,110,46,813,09,311,25,77,19,78,05,712,77,03,00,83,06,31,50,10,42,34,70,50,80,03,80,30,00,81,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,2-17,2-0,2-0,1-0,2-0,8-0,2-0,2-0,1-0,1-0,1-0,0-0,21,9-0,5-1,5-0,0-0,00,0-0,00,0-0,00,0-0,00,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,50,5-0,4-0,10,00,0-0,00,0-0,00,00,4-0,2-0,10,00,20,01,20,01,60,0-0,50,0-1,30,30,30,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)20,022,429,124,419,124,123,911,215,318,021,07,512,96,78,317,914,29,016,715,510,714,411,415,37,512,513,015,98,914,817,19,97,312,69,211,25,77,19,78,05,813,26,82,90,83,26,32,60,12,02,34,20,5-0,50,34,10,30,00,81,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)101,4118,3165,8116,1116,7103,2151,075,697,371,4153,280,596,749,1124,889,291,961,5119,186,662,453,688,165,542,840,283,163,721,542,562,360,248,6-0,561,584,534,533,053,641,928,222,453,441,519,423,442,731,312,2-6,830,46,5-6,71,65,76,2-3,7-63,53,3-5,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát26,423,931,326,122,523,224,516,714,016,423,213,012,86,213,213,112,018,120,821,118,316,316,218,714,4-5,016,140,412,916,715,012,610,412,310,615,18,09,210,66,17,67,310,37,73,92,43,02,70,43,43,5-0,1-0,33,10,5-3,6-0,3-0,8-0,7-0,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)75,194,4134,590,094,280,0126,658,983,255,0130,167,583,942,9111,676,179,943,498,365,544,137,371,846,728,445,267,023,28,625,847,247,638,2-12,950,969,326,523,842,935,820,615,143,133,815,521,039,728,611,8-10,226,96,6-6,4-1,55,29,8-3,4-62,74,0-4,9

Báo cáo khác của CMG

Dữ liệu khác của CMG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC (mã CMG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 9.111 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 502 tỉ đồng, tăng 26,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 2.323 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 101 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.