Cổ phiếu ngành Thiết bị và dịch vụ y tế — 3 mã
Doanh nghiệp ngành Thiết bị và dịch vụ y tế
xếp theo vốn hóa · 30-10-2026| Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần* | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã | Doanh nghiệp | Giá | +/− | Vốn hóa (tỉ) | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
| Toàn ngành Thiết bị và dịch vụ y tế | 1.790 | -102/3 mã | -362/3 mã | -9,02/3 mã | — | 4292/3 mã | 2772/3 mã | 3012/3 mã | — | |||
| TNH | CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH | 7.720 | ▲ +0,65% | 1.279 | -20 | -46 | -25 | — | 144 | 117 | 159 | — |
| JVC | CTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam | 2.820 | ▲ +1,08% | 317 | 9,9 | 11 | 16 | — | 285 | 159 | 142 | — |
| VMD | CTCP Y Dược phẩm Vimedimex | 12.500 | ▼ −0,79% | 193 | — | — | — | — | — | — | — | — |
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Lợi nhuận ngành Thiết bị và dịch vụ y tế theo quý
11 quý gần nhấtQuý 2/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 2 doanh nghiệp ngành Thiết bị và dịch vụ y tế đã công bố báo cáo đạt -9 tỉ đồng, bằng -0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: JVC (16 tỉ), TNH (-25 tỉ). Mới có 2/3 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q2/2026 | -9 | — | 2/3 | -0,0% | JVC, TNH |
| Q1/2026 | -36 | — | 2/3 | -0,0% | JVC, TNH |
| Q4/2025 | -10 | -170,4% | 2/3 | -0,0% | JVC, TNH |
| Q3/2025 | -8 | -145,2% | 2/3 | -0,0% | JVC, TNH |
| Q2/2025 | -11 | -122,7% | 3/3 | -0,0% | VMD, JVC, TNH |
| Q1/2025 | -6 | -126,4% | 3/3 | -0,0% | JVC, VMD, TNH |
| Q4/2024 | 29 | -52,8% | 3/3 | 0,0% | JVC, VMD, TNH |
| Q3/2024 | 23 | -63,8% | 3/3 | 0,0% | TNH, JVC, VMD |
| Q2/2024 | 49 | -21,5% | 3/3 | 0,0% | TNH, JVC, VMD |
| Q1/2024 | 24 | -28,3% | 3/3 | 0,0% | TNH, JVC, VMD |
| Q4/2023 | 61 | -3,4% | 3/3 | 0,1% | TNH, JVC, VMD |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 3 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Thiết bị và dịch vụ y tế, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 1.790 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là TNH — CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH (1.279 tỉ đồng).