Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo VMD
CTCP Y Dược phẩm Vimedimex
Vimedimex Medi - Pharma Joint Stock Company
13.000
▼ −500 (▼ −3,70%)

Kết quả kinh doanh VMD

Doanh thu và lợi nhuận VMD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2023: 1.116Q2/2023: 1.075Q3/2023: 754Q4/2023: 592Q1/2024: 355Q2/2024: 259Q3/2024: 238Q4/2024: 399Q1/2025: 241Q2/2025: 2951.116Q1/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2023: 4Q2/2023: 12Q3/2023: 5Q4/2023: 7Q1/2024: 3Q2/2024: 2Q3/2024: 5Q4/2024: 14Q1/2025: 4Q2/2025: 514Q1/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026——
Q4/2025——
Q2/20252955
Q1/20252414
Q4/202439914
Q3/20242385
Q2/20242592
Q1/20243553
Q4/20235927
Q3/20237545
Q2/20231.07512
Q1/20231.1164

Doanh thu và lợi nhuận VMD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 18.142Năm 2021: 12.312Năm 2022: 7.073Năm 2023: 3.544Năm 2024: 1.250Năm 2025: 81318.142Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 37Năm 2021: 21Năm 2022: 35Năm 2023: 31Năm 2024: 24Năm 2025: 4242Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202581342
Năm 20241.25024
Năm 20233.54431
Năm 20227.07335
Năm 202112.31221
Năm 202018.14237

Báo cáo tài chính gốc VMD theo kỳ

205 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026—————
2025———
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010——
2009—————
2008—————

205 tệp báo cáo VMD trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VMD

98 văn bản
4-9-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng soát xét bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước28-4-2026Giải trình BCTC kiểm toán năm 2025HOSE1-4-2026Xin chậm nộp BCTC kiểm toán năm 2025HOSE5-12-2025Đính chính nội dung tại thuyết minh BCTC HN giữa niên độ 2025 đã được soát xétHOSE6-11-2025Giải trình kết luận soát xét báo cáo 6 tháng năm 2025HOSE17-9-2025Thông báo về việc đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo (chậm BCTC soát xét qua 15 ngày)HOSE29-7-2025Đề nghị UBCKNN và HOSE xem xét và cho phép tạm hoãn công bố BCTC bán niên năm 2025 trong thời gian 03 thángHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE3-2-2025Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2024Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-8-2024Công văn công bố BCTC bán niên soát xét 2024HOSE31-7-2024Công văn công bố BCTC quý 2/2024HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Công văn công bố BCTC quý 1/2024HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE5-4-2024Giải trình các vấn đề cần nhấn mạnh trong BCTC đã kiểm toán 2023HOSE3-4-2024Thông báo về việc đưa cổ phiếu ra khỏi diện cảnh báo do khắc phục chậm nộp BCTC soát xét 2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD năm 2023 so với năm trướcHOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC riêng Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-9-2023Giải trình BCTC bán niên năm 2023 trước và sau soát xétHOSE15-9-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE30-8-2023Xin gia hạn thời gian nộp BCTC bán niên 2023 được soát xétHOSE1-8-2023Giải trình biến động lợi nhuận BCTC riêng quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-7-2023Đính chính số liệu trên BCTC hợp nhất Q1/2023HOSE4-5-2023Giải trình biến động KQKD riêng và hợp nhất Quý 01/2023HOSE7-4-2023Giải trình BCTC kiểm toán 2022HOSE31-3-2023Giải trình biến động trên 10% của KQ HĐKD trên BCTC kiểm toán năm 2022HOSE31-1-2023Giải trình biến động KQKD quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE6-10-2022Bổ sung thông tin trình bày trên BCTC HN kiểm toán năm 2021HOSE29-8-2022Giải trình biến động 10% KQKD HN và riêng soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2022Giải trình biến động 5% KQKD HN và riêng soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2022Giải trình biến động KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE12-4-2022Giải trình biến động KQKD trên BCTC kiểm toán năm 2021HOSE5-4-2022Giải trình chậm nộp báo cáo tài chính kiểm toán năm 2021HOSE
Xem thêm 58 văn bản cũ hơn (tới 30-8-2010)
7-2-2022Giải trình biến động KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-4-2021Giải trình biến động KQKD trên BCTC kiểm toán năm 2020HOSE2-2-2021Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2021Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho VMDHOSE26-10-2020Giải trình biến động KQKD Cty mẹ quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-9-2020Giải trình biến động KQKD trên BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho VMDHOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2020 so với quý 1 năm 2019HOSE14-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về việc gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2019 cho VMDHOSE13-4-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2019HOSE3-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2019 cho VMDHOSE21-1-2020Giải trình biến động KQKD quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-10-2019Giải trình chênh lệch KQKD riêng quý 3 năm 2019 so với quý 3 năm 2018HOSE11-2-2019Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE30-8-2018Giải trình biến động BCTC soát xét bán niên năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016HOSE12-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE23-10-2017Giải trình biến động KQKD quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2017Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho VMDHOSE22-5-2017Giải trình chậm nộp BCTC quý 1/2017HOSE8-5-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE2-2-2017Giải trình biến động KQKD HN quý 4.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh công ty mẹ quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE21-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE18-8-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE15-8-2016Xin gia hạn thời gian nộp Báo cáo tài chính soát xét giữa niên độHOSE22-7-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE25-4-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh công ty mẹ quý 1/2016 so với quý 1/2015HOSE22-4-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2016 so với quý 1/2015HOSE4-2-2016Giải trình biến động KQKD HN quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-8-2015Giải trình biến động trên 10 % KQKD HN quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-5-2015Giải trình biến động KQKD HN Q1-2015HOSE2-4-2015Giải trình KQKD kiểm toán năm 2014HOSE12-2-2015Giải trình biến động KQKD quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2015Giải trình biến động KQKD quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2014Giải trình biến động lợi nhuận quý 3.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-9-2014Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN soát xét bán niên năm 2014HOSE14-2-2014Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2013HOSE15-8-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2013HOSE16-5-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q1/2013HOSE23-4-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1/2013HOSE5-4-2013Giải trình chênh lệch số liệu BCTC tự lập và BCTC kiểm toán năm 2012HOSE3-4-2013Giải trình BCTC kiểm toán năm 2012HOSE31-1-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4-2012HOSE15-11-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh hợp nhất Q3/2012HOSE23-10-2012Giải trình chênh lệch Kết quả kinh doanh Q3-2012HOSE28-8-2012Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất Q2/2012HOSE26-7-2012Giải trình biến động lợi nhuận công ty Q2/2012HOSE26-4-2012Giải trình lý do không trình bày Báo cáo bộ phận trong BCTC KT 2011HOSE14-11-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q3-2011HOSE26-8-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q2-2011HOSE25-5-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q1/2011HOSE22-2-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4/2010HOSE11-11-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2010HOSE30-8-2010Gia hạn nộp báo cáo tài chính soát xét Q2-2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VMD.

Kết quả kinh doanh VMD theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh824,21.255,03.552,37.133,712.454,218.167,618.260,115.217,614.664,513.044,811.794,111.746,410.800,99.118,27.463,66.072,85.213,93.932,92.982,32.532,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu11,25,18,360,2142,325,121,037,656,552,646,5379,1315,7178,2143,192,4141,1101,4107,2120,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)813,01.249,93.544,07.073,512.311,918.142,518.239,215.179,914.608,112.992,211.747,611.367,410.485,28.940,07.320,55.980,45.072,73.831,52.875,02.412,1
4. Giá vốn hàng bán730,71.130,93.255,86.528,711.242,216.638,116.749,913.780,013.402,011.924,110.643,010.446,99.608,38.147,76.618,35.405,24.587,43.461,22.631,32.239,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)82,3118,9288,2544,81.069,71.504,41.489,31.399,91.206,01.068,11.104,6920,5876,8792,3702,2575,2485,3370,3243,8172,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,07,413,438,048,343,0111,6111,581,8102,0163,7113,285,0128,997,333,1121,09,12,010,8
7. Chi phí tài chính3,010,34,823,6173,1188,4202,5310,7295,3189,9173,191,9118,8153,7132,957,4148,312,85,37,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,03,71,75,115,78,417,342,468,486,687,575,065,1103,273,616,28,46,81,41,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng12,685,7207,1444,4816,21.226,91.248,61.032,6844,4844,4953,9837,7738,5675,2556,0462,0380,4251,6180,1129,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp27,027,743,168,2100,590,7103,0120,9100,295,399,565,568,472,375,462,252,587,742,037,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)47,72,646,646,528,241,346,847,247,940,541,838,536,220,035,226,625,127,318,38,8
12. Thu nhập khác6,328,50,71,12,69,73,40,21,17,82,21,20,52,13,73,34,35,90,91,2
13. Chi phí khác0,20,53,80,20,90,50,40,74,45,33,30,92,10,22,01,00,50,70,60,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,028,0-3,00,91,79,23,0-0,5-3,32,5-1,10,3-1,61,91,82,33,85,20,30,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)53,730,643,647,429,950,549,846,744,643,040,838,934,621,937,028,928,932,518,69,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành11,37,112,412,29,312,617,013,514,818,118,49,113,35,98,06,03,90,00,02,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,10,00,60,90,2-1,20,2-0,5-0,5-0,10,7-0,1-0,20,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)11,37,112,412,39,313,117,813,713,618,317,98,613,16,67,95,83,90,00,02,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)42,423,631,235,220,637,332,033,031,024,722,830,321,515,329,123,125,132,518,66,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,10,43,00,3-0,50,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)42,423,228,234,821,136,932,033,031,024,722,830,321,515,329,123,125,132,518,66,8

Kết quả kinh doanh VMD theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2010 → Quý 2/2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh301,0243,2402,9237,8258,6355,3592,4756,61.077,21.118,81.638,81.775,61.819,31.899,22.557,52.187,13.645,74.064,85.379,54.366,13.846,64.585,84.987,54.531,74.543,74.235,93.654,44.511,03.789,13.360,74.283,03.720,43.667,52.999,73.810,83.377,93.191,62.696,43.171,32.976,43.102,42.636,93.054,43.020,73.005,72.676,73.061,62.636,22.787,42.315,72.623,22.265,02.227,32.001,42.148,71.639,31.760,11.614,41.743,81.588,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu5,51,94,40,1-0,20,80,82,32,13,125,83,320,810,38,111,2-82,6199,73,90,8-9,620,722,029,0-3,312,121,796,2-59,176,412,813,814,315,625,117,68,412,830,118,35,612,584,386,599,2109,194,478,678,763,461,149,637,432,236,330,029,547,711,820,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)295,5241,3398,5237,7258,7354,5591,6754,31.075,01.115,71.613,01.772,31.798,51.888,92.549,42.175,93.728,33.865,15.375,64.365,33.856,24.565,04.965,44.502,74.547,04.223,83.632,64.414,83.848,23.284,24.270,33.706,63.653,32.984,13.785,63.360,43.183,22.683,63.141,22.958,03.096,82.624,42.970,12.934,22.906,62.567,52.967,22.557,62.708,72.252,32.562,12.215,42.190,01.969,22.112,41.609,31.730,71.566,61.732,11.568,0
4. Giá vốn hàng bán274,6216,5362,1212,5231,7324,8534,7698,7995,71.028,41.476,11.644,71.665,41.742,12.335,12.020,23.408,33.486,54.991,44.109,33.495,54.169,84.555,54.174,84.181,73.839,13.267,23.998,73.517,22.999,73.909,63.377,73.365,22.756,23.526,63.076,22.910,82.426,32.869,82.654,02.810,72.394,72.729,22.700,42.661,92.369,02.739,52.338,32.484,22.059,62.336,52.019,32.002,41.790,31.911,01.438,31.566,81.396,01.556,81.419,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)20,924,836,525,227,029,856,955,779,387,3136,9127,6133,1146,9214,3155,7320,0378,7384,2256,1360,7395,3410,0328,0365,3384,7365,5416,1331,0284,5360,7328,9288,1227,9259,0284,2272,4257,3271,5304,0286,2229,7240,9233,8244,6198,5227,7219,3224,6192,7225,6196,1187,6178,9201,4171,1163,8170,6175,3148,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,42,12,22,01,71,52,83,33,04,35,96,611,214,8-26,061,95,07,66,912,86,017,321,440,220,627,755,627,815,025,023,517,711,629,231,616,617,733,728,843,154,840,051,616,017,225,129,318,513,816,721,120,026,857,214,614,333,39,89,39,0
7. Chi phí tài chính2,30,81,52,44,22,21,03,11,30,76,08,5-0,39,920,714,245,693,980,417,136,753,946,338,367,449,361,4106,674,867,987,983,068,354,254,448,549,437,648,954,137,422,228,119,128,517,649,927,825,112,622,626,437,155,727,423,539,618,216,515,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,41,01,60,70,70,20,80,00,00,1-0,25,110,51,63,00,70,81,02,33,73,23,84,65,68,29,911,612,815,115,717,919,519,922,821,722,122,022,221,117,620,416,820,216,517,314,618,312,315,922,227,428,213,49,621,29,96,23,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng17,718,333,514,718,519,140,643,248,570,994,098,2119,7132,1161,8164,4246,6253,2278,2211,1300,8327,8354,4287,0290,1314,8305,8290,8230,5202,7249,3227,6202,8163,8204,4201,9214,1220,4239,6245,9265,7202,3224,7209,1207,0183,2169,5187,5194,4173,4195,9166,1163,3149,6156,7131,1134,1133,1136,1121,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,57,014,43,23,25,84,16,716,314,018,915,115,118,616,326,819,527,628,426,918,118,723,928,315,336,845,530,728,927,739,820,312,628,529,232,617,317,326,516,437,219,921,714,814,219,018,416,316,318,418,516,617,219,323,918,914,719,120,715,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,80,7-10,87,12,94,214,06,116,26,123,912,49,91,0-10,612,213,311,64,113,811,312,26,814,513,211,58,415,911,711,37,315,816,010,62,517,79,315,8-14,830,70,625,318,06,812,13,719,26,32,75,09,77,0-3,211,68,011,98,810,111,36,3
12. Thu nhập khác5,45,028,70,00,00,00,10,60,10,00,50,00,20,40,80,10,80,96,30,31,12,02,30,70,20,10,10,00,00,10,00,10,90,06,11,40,20,00,10,60,10,10,50,00,50,10,00,10,20,21,00,10,70,93,10,00,20,60,91,1
13. Chi phí khác0,30,00,30,10,00,13,00,00,00,00,00,00,0-0,00,20,00,70,00,00,10,00,40,10,30,10,00,20,50,00,10,10,14,00,20,30,04,90,01,00,10,90,10,60,02,30,01,40,00,10,10,70,0-0,40,50,20,30,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)5,15,028,4-0,0-0,0-0,1-3,00,50,10,00,4-0,00,20,40,60,10,20,96,30,21,11,52,20,40,20,1-0,1-0,5-0,0-0,0-0,00,0-3,1-0,25,81,3-4,70,0-0,90,5-0,8-0,0-0,10,0-1,70,1-1,40,10,10,10,20,11,20,42,9-0,20,20,60,91,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,95,817,67,02,94,111,06,716,36,124,312,310,11,4-10,012,213,512,510,414,012,313,79,014,913,411,68,315,411,711,37,215,812,910,48,219,04,615,8-15,731,2-0,225,317,96,810,43,817,86,32,75,19,97,1-2,011,910,911,68,910,712,27,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,81,93,41,80,61,34,31,34,02,25,62,92,71,2-0,83,13,93,02,03,84,22,73,44,16,72,68,35,72,14,45,73,86,43,73,26,64,73,7-0,87,47,96,93,02,23,90,52,51,53,02,31,52,00,42,82,52,01,61,62,41,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,10,00,40,61,1-2,11,20,1-0,51,3-0,70,7-0,1-1,70,0-0,8-1,2-1,20,0-0,80,00,30,00,00,0-0,30,02,10,0-2,50,10,00,3-0,30,30,00,0-0,00,20,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,81,93,41,80,61,34,31,34,02,25,62,92,81,2-0,83,13,93,02,13,94,23,14,05,24,63,98,45,33,43,86,43,64,73,72,45,53,63,7-1,77,48,26,93,02,23,60,54,61,50,52,41,52,30,13,12,52,01,51,82,41,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,13,914,35,32,32,86,75,412,33,918,79,57,30,2-9,19,19,69,58,310,18,110,65,09,78,87,8-0,110,18,37,50,812,18,26,75,813,51,112,1-14,023,8-8,418,414,94,66,73,313,24,82,22,88,44,8-2,18,88,49,77,48,99,85,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,1-0,90,8-0,60,3-0,5-0,50,83,5-1,00,31,0-0,4-0,7-1,00,1-0,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,24,813,55,92,03,37,24,58,84,918,48,47,70,9-8,19,09,69,28,310,18,110,65,09,78,87,8-0,110,18,37,50,812,18,26,75,813,51,112,1-14,023,8-10,518,414,94,66,73,313,24,82,22,88,44,8-2,18,88,49,77,48,99,85,9

Báo cáo khác của VMD

Dữ liệu khác của VMD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Y Dược phẩm Vimedimex (mã VMD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 813 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 42 tỉ đồng, tăng 80,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2025): doanh thu 295 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.