Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VMD
CTCP Y Dược phẩm Vimedimex
Vimedimex Medi - Pharma Joint Stock Company
13.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VMD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VMD theo thời gian

1258 ngày
0,91%1,13%1,36%1,58%1,80%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 177.911 cổ phiếu VMD, tương đương 1,15% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 7.387.820 cổ phiếu (47,85% vốn), khoảng 98 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,74% (16-11-2023), thấp nhất 0,97% (23-9-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VMD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,15%1,15%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,15%1,15%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20261,16%1,15%▼ −0,01 điểm %-800
1 năm2-10-20251,19%1,15%▼ −0,04 điểm %-6.500
3 năm3-10-20231,45%1,15%▼ −0,30 điểm %-45.970

Sở hữu nước ngoài VMD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,15%■ 0,00 điểm %177.91149%7.387.820
9-20261,15%▼ −0,00 điểm %177.91149%7.387.820
8-20261,15%▼ −0,00 điểm %178.01149%7.387.720
7-20261,15%▼ −0,00 điểm %178.11149%7.387.620
6-20261,16%▼ −0,08 điểm %178.71149%7.387.020
5-20261,24%▼ −0,00 điểm %191.81149%7.373.920
4-20261,24%▼ −0,01 điểm %192.21149%7.373.520
3-20261,26%▲ +0,00 điểm %194.41149%7.371.320
2-20261,26%▲ +0,00 điểm %194.01149%7.371.720
1-20261,25%■ 0,00 điểm %193.31149%7.372.420
12-20251,25%▲ +0,10 điểm %193.31149%7.372.420
11-20251,15%▼ −0,04 điểm %178.21149%7.387.520
10-20251,19%▲ +0,00 điểm %184.51149%7.381.220
9-20251,19%▼ −0,01 điểm %184.41149%7.381.320
8-20251,21%▲ +0,04 điểm %186.71149%7.379.020
7-20251,17%▲ +0,02 điểm %180.91149%7.384.820
6-20251,15%▼ −0,05 điểm %178.31149%7.387.420
5-20251,21%▼ −0,00 điểm %186.41149%7.379.320
4-20251,21%▲ +0,01 điểm %186.41149%7.379.320
3-20251,20%▲ +0,02 điểm %184.81149%7.380.920
2-20251,18%▼ −0,00 điểm %182.24149%7.383.490
1-20251,18%■ 0,00 điểm %182.54149%7.383.190
12-20241,18%▼ −0,08 điểm %182.54149%7.383.190
11-20241,27%▼ −0,13 điểm %195.54149%7.370.190
10-20241,40%▼ −0,04 điểm %215.97149%7.349.760
9-20241,44%▼ −0,04 điểm %222.37149%7.343.360
8-20241,48%▼ −0,01 điểm %228.17149%7.337.560
7-20241,49%▼ −0,07 điểm %229.57149%7.336.160
6-20241,55%▲ +0,03 điểm %239.98149%7.325.750
5-20241,53%▼ −0,02 điểm %235.98149%7.329.750
4-20241,55%▼ −0,04 điểm %239.58149%7.326.150
3-20241,59%▼ −0,10 điểm %245.28149%7.320.450
2-20241,69%▼ −0,05 điểm %260.88149%7.304.850
1-20241,74%▲ +0,03 điểm %268.08149%7.297.650
12-20231,70%▲ +0,05 điểm %262.68149%7.303.050
11-20231,65%▲ +0,13 điểm %254.58149%7.311.150
10-20231,52%▲ +0,08 điểm %233.98149%7.331.750
9-20231,43%▲ +0,17 điểm %221.48149%7.344.250
8-20231,26%▲ +0,04 điểm %195.08149%7.370.650
7-20231,22%▲ +0,06 điểm %188.68149%7.377.050
6-20231,16%▼ −0,02 điểm %179.38149%7.386.350
5-20231,18%▼ −0,09 điểm %182.08149%7.383.650
4-20231,27%▼ −0,19 điểm %195.88149%7.369.850
3-20231,46%▲ +0,03 điểm %225.28149%7.340.450
2-20231,43%▲ +0,02 điểm %220.78149%7.344.950
1-20231,41%▲ +0,01 điểm %217.08149%7.348.650
12-20221,40%▼ −0,04 điểm %215.78149%7.349.950
11-20221,44%▲ +0,03 điểm %222.18149%7.343.550
10-20221,40%▲ +0,06 điểm %216.88149%7.348.850
9-20221,34%▼ −0,03 điểm %206.98149%7.358.750
8-20221,37%▼ −0,03 điểm %211.08149%7.354.650
7-20221,40%▲ +0,01 điểm %215.68149%7.350.050
6-20221,39%▼ −0,03 điểm %213.88149%7.351.850
5-20221,42%▲ +0,02 điểm %218.78149%7.346.950
4-20221,40%▲ +0,05 điểm %215.98149%7.349.750
3-20221,35%▲ +0,03 điểm %207.88149%7.357.850
2-20221,31%▼ −0,01 điểm %202.78149%7.362.950
1-20221,32%▲ +0,02 điểm %204.28149%7.361.450
12-20211,30%▲ +0,01 điểm %200.58149%7.365.150
11-20211,29%▲ +0,19 điểm %199.58149%7.366.150
10-20211,11%▲ +0,12 điểm %170.68149%7.395.050
9-20210,98%▼ −0,54 điểm %151.38149%7.414.350
8-20211,52%▲ +0,01 điểm %234.18149%7.331.550
7-20211,51%—232.88149%7.332.850

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026177.91101,15%7.387.820
1-10-2026177.91101,15%7.387.820
30-9-2026177.91101,15%7.387.820
29-9-2026177.91101,15%7.387.820
28-9-2026177.91101,15%7.387.820
25-9-2026177.91101,15%7.387.820
24-9-2026177.91101,15%7.387.820
23-9-2026177.91101,15%7.387.820
22-9-2026177.91101,15%7.387.820
21-9-2026177.91101,15%7.387.820
18-9-2026177.91101,15%7.387.820
17-9-2026177.91101,15%7.387.820
16-9-2026177.911−1001,15%7.387.820
15-9-2026178.01101,15%7.387.720
14-9-2026178.01101,15%7.387.720
11-9-2026178.01101,15%7.387.720
10-9-2026178.01101,15%7.387.720
9-9-2026178.01101,15%7.387.720
8-9-2026178.01101,15%7.387.720
7-9-2026178.01101,15%7.387.720
4-9-2026178.01101,15%7.387.720
3-9-2026178.01101,15%7.387.720
28-8-2026178.01101,15%7.387.720
27-8-2026178.01101,15%7.387.720
26-8-2026178.01101,15%7.387.720
25-8-2026178.01101,15%7.387.720
24-8-2026178.01101,15%7.387.720
21-8-2026178.01101,15%7.387.720
20-8-2026178.01101,15%7.387.720
19-8-2026178.011—1,15%7.387.720

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VMD