Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TNH
CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH
TNH HOSPITAL GROUP JOINT STOCK COMPANY
7.550
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TNH

Doanh thu và lợi nhuận TNH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 186Q4/2023: 116Q1/2024: 92Q2/2024: 130Q3/2024: 110Q4/2024: 111Q1/2025: 93Q2/2025: 123Q3/2025: 146Q4/2025: 144Q1/2026: 117Q2/2026: 159186Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 49Q4/2023: 34Q1/2024: 15Q2/2024: 39Q3/2024: 9Q4/2024: -14Q1/2025: -35Q2/2025: -19Q3/2025: -21Q4/2025: -20Q1/2026: -46Q2/2026: -2549-46Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026159-25
Q1/2026117-46
Q4/2025144-20
Q3/2025146-21
Q2/2025123-19
Q1/202593-35
Q4/2024111-14
Q3/20241109
Q2/202413039
Q1/20249215
Q4/202311634
Q3/202318649

Doanh thu và lợi nhuận TNH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 336Năm 2021: 412Năm 2022: 463Năm 2023: 532Năm 2024: 440Năm 2025: 510532Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 109Năm 2021: 143Năm 2022: 141Năm 2023: 139Năm 2024: 45Năm 2025: -93143-93Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025510-93
Năm 202444045
Năm 2023532139
Năm 2022463141
Năm 2021412143
Năm 2020336109

Báo cáo tài chính gốc TNH theo kỳ

57 tệp

57 tệp báo cáo TNH trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TNH

38 văn bản
3-9-2026Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2026 trên BCTC riêng và hợp nhất so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-7-2026Giải trình BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp4-5-2026Giải trình biến động KQKD trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-3-2026Giải trình biến động KQKD HN và Riêng năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC HN quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC riêng quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-11-2025Đính chính BCTC 2024HOSE31-10-2025Giải trình biến động KQKD HN quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động KQKD quý 3/2025 công ty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-7-2025Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp5-5-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE · 2 tệp1-4-2025Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN trước và sau kiểm toán năm 2024HOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2024Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2024Giải trình chênh lệch BCTC HN và riêng bán niên soát xét năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE28-3-2024Giải trình chênh lệch KQKD năm 2023 so với năm trướcHOSE1-2-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh HN quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-12-2023Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE23-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE21-7-2023Giải trình chênh lệch LNST Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2023Giải trình BCTC quý 01.2023HOSE21-3-2023Giải trình chênh lệch KQKD đã được kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2023Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2022Đính chính BCTC quý 1/2022HOSE21-4-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2022Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2021HOSE21-10-2021Giải trình KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2021Giải trình KQKD quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2021Giải trình biến động doanh thu, lợi nhuận năm 2020HOSE1-2-2021Giải trình biến động KQKD quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TNH.

Kết quả kinh doanh TNH theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh509,5440,2531,9463,2412,4335,6275,4269,7266,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)509,5440,2531,9463,2412,4335,6275,4269,7266,3
4. Giá vốn hàng bán481,6319,2313,7252,7201,8179,9167,0176,7173,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)28,0121,0218,3210,5210,7155,7108,493,092,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,90,11,90,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính46,018,126,537,442,028,48,43,95,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay46,018,126,537,441,128,28,43,95,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0-6,70,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng7,63,02,10,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp73,444,831,227,422,015,26,53,21,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-90,155,2153,7145,7146,7112,193,685,986,3
12. Thu nhập khác0,51,20,60,30,20,00,00,00,0
13. Chi phí khác1,54,91,31,00,00,10,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,0-3,7-0,7-0,70,2-0,1-0,2-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-91,251,4153,0145,1146,8112,093,385,986,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,16,413,84,54,13,04,54,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,16,413,84,54,13,04,54,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-93,245,1139,2140,6142,7109,088,881,486,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,1-0,2-0,10,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-93,145,3139,3140,6142,7109,088,881,486,3

Kết quả kinh doanh TNH theo quý

tỉ đồng

30 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 1/2019Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh158,7117,4144,1145,6122,893,4110,7109,9130,092,5116,2186,2123,5106,1125,2130,5118,688,9103,7123,9109,075,5101,688,791,354,186,973,059,2269,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)158,7117,4144,1145,6122,893,4110,7109,9130,092,5116,2186,2123,5106,1125,2130,5118,688,9103,7123,9109,075,5101,688,791,354,186,973,059,2269,7
4. Giá vốn hàng bán146,3127,2135,4131,9110,6101,093,683,976,465,466,0120,365,562,065,969,060,757,454,847,655,743,653,344,853,627,858,042,541,4176,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)12,4-9,88,713,712,2-7,617,126,153,627,150,165,958,044,259,461,657,931,548,976,353,332,048,344,037,726,329,030,417,893,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,08,20,00,50,20,00,00,00,00,81,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính15,013,913,412,610,710,86,83,83,83,73,14,59,59,37,98,89,910,010,110,69,611,811,06,75,45,23,12,81,53,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,013,913,412,610,710,86,83,83,83,73,14,59,59,37,98,89,79,89,810,39,411,610,96,75,45,23,12,80,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,62,22,42,21,71,20,80,70,40,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,33,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,920,420,019,119,015,119,111,17,36,68,39,67,38,37,57,08,65,05,33,98,44,36,03,64,61,02,51,40,00,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-25,1-46,3-18,9-20,1-18,6-34,5-9,510,442,116,339,652,741,226,544,045,839,416,533,661,835,315,931,333,727,620,123,526,316,085,9
12. Thu nhập khác0,30,10,00,40,10,30,00,50,40,30,10,20,00,30,00,20,00,00,20,00,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,50,20,10,63,60,40,90,00,80,00,40,00,00,60,10,00,00,0-0,00,00,00,10,00,00,00,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,20,1-0,50,2-0,1-0,3-3,50,1-0,50,2-0,80,2-0,40,30,0-0,3-0,00,00,20,00,00,0-0,0-0,1-0,10,1-0,0-0,2-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-24,9-46,1-19,4-19,9-18,6-34,8-13,010,541,616,538,852,940,826,844,045,439,416,533,861,835,315,931,333,627,620,123,426,115,985,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,50,20,60,60,60,00,51,43,11,62,94,23,32,41,31,31,20,31,71,80,80,61,90,30,50,21,01,30,84,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,20,60,60,60,00,51,43,11,64,74,23,32,41,31,31,20,31,71,80,80,61,90,30,50,21,01,30,84,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-25,4-46,3-20,0-20,6-19,3-34,8-13,69,238,514,934,248,837,524,542,644,238,216,132,160,034,515,229,433,327,119,922,424,815,181,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-1,4-0,0-0,1-0,00,0-0,00,0-0,1-0,1-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-24,0-46,3-19,9-20,6-19,3-34,8-13,69,238,615,034,248,837,524,542,644,238,216,132,160,034,515,229,433,327,119,922,424,815,181,4

Báo cáo khác của TNH

Dữ liệu khác của TNH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH (mã TNH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 510 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -93 tỉ đồng, giảm 306,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 159 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -25 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.