Khối ngoại mua bán TNH
Mua bán ròng của khối ngoại với TNH
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TNH từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 7.550 | 900 | 82.300 | ▼ −81.400 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 28.017.793 |
| 21-10-2026 | 7.550 | 7.335 | 6.600 | ▲ +735 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 28.011.893 |
| 20-10-2026 | 7.740 | 100 | 425.150 | ▼ −425.050 | 0,0 | 3,3 | ▼ −3,3 | 28.019.228 |
| 19-10-2026 | 7.240 | 22.000 | 8.000 | ▲ +14.000 | 0,2 | 0,1 | ▲ +0,1 | 27.998.628 |
| 16-10-2026 | 6.770 | 1.700 | 837 | ▲ +863 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 28.032.591 |
| 15-10-2026 | 6.610 | 1.800 | 0 | ▲ +1.800 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 28.004.172 |
| 14-10-2026 | 6.430 | 1.500 | 0 | ▲ +1.500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 27.949.372 |
| 13-10-2026 | 6.560 | 0 | 30.019 | ▼ −30.019 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 27.950.372 |
| 12-10-2026 | 6.500 | 3.100 | 59.700 | ▼ −56.600 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 27.944.772 |
| 9-10-2026 | 6.320 | 4.400 | 5.000 | ▼ −600 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 27.942.760 |
| 8-10-2026 | 5.980 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 27.948.360 |
| 7-10-2026 | 5.660 | 0 | 12 | ▼ −12 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 27.889.397 |
| 6-10-2026 | 5.660 | 43.500 | 0 | ▲ +43.500 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 27.856.197 |
| 5-10-2026 | 5.950 | 1.200 | 60.163 | ▼ −58.963 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 27.859.897 |
| 2-10-2026 | 5.820 | 100 | 33.300 | ▼ −33.200 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 27.808.150 |
| 1-10-2026 | 5.860 | 100 | 38.700 | ▼ −38.600 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 27.779.750 |
| 30-9-2026 | 6.000 | 100 | 52.847 | ▼ −52.747 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 27.762.150 |
| 29-9-2026 | 6.120 | 100 | 28.600 | ▼ −28.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 27.716.850 |
| 28-9-2026 | 6.350 | 2.100 | 19.700 | ▼ −17.600 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 27.692.950 |
| 25-9-2026 | 6.400 | 400 | 45.700 | ▼ −45.300 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 27.666.250 |
| 24-9-2026 | 6.670 | 100 | 22.000 | ▼ −21.900 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 27.614.050 |
| 23-9-2026 | 6.670 | 4.100 | 28.100 | ▼ −24.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 27.560.550 |
| 22-9-2026 | 6.680 | 4.400 | 61.300 | ▼ −56.900 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 27.532.850 |
| 21-9-2026 | 6.620 | 0 | 49.500 | ▼ −49.500 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 27.537.250 |
| 18-9-2026 | 6.650 | 6.200 | 33.600 | ▼ −27.400 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 27.476.550 |
| 17-9-2026 | 7.000 | 41.000 | 0 | ▲ +41.000 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 27.482.750 |
| 16-9-2026 | 7.460 | 4.700 | 59.200 | ▼ −54.500 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 27.494.850 |
| 15-9-2026 | 7.700 | 128.100 | 90.700 | ▲ +37.400 | 1,0 | 0,7 | ▲ +0,3 | 27.393.242 |
| 14-9-2026 | 7.810 | 600 | 24.800 | ▼ −24.200 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 27.492.842 |
| 11-9-2026 | 7.940 | 100 | 15.708 | ▼ −15.608 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 27.473.542 |
Trang 1/49 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-1-2021
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TNH, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TNH
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TNH (CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 26 tỉ đồng cổ phiếu TNH (mua 40 tỉ đồng, bán 65 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 28.017.793 cổ phiếu.
