Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 893 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Dịch vụ thương mại và chuyên môn — 5 mã

Doanh nghiệp ngành Dịch vụ thương mại và chuyên môn

xếp theo vốn hóa · 30-10-2026
Lợi nhuận sau thuế (tỉ)Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần*
MãDoanh nghiệpGiá+/−Vốn hóa (tỉ)Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026Q4/2025Q1/2026Q2/2026Q3/2026
Toàn ngành Dịch vụ thương mại và chuyên môn6.4081681732171224/5 mã1.3391.3471.6941.6064/5 mã
TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long52.500■ 0,00%5.068741161991089491.0001.3541.268
ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình20.000▲ +4,17%764193730—174174164—
ITDCTCP Công nghệ ITD10.150▼ −1,46%31368186,47,5165162156327
ABRCTCP Đầu tư Nhãn Hiệu Việt10.500■ 0,00%2106,02,45,22,16,96,36,36,9
ST8CTCP Tập đoàn ST82.040▼ −1,45%520,2-1,3-234,4444,4154,1

Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Lợi nhuận ngành Dịch vụ thương mại và chuyên môn theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 4 doanh nghiệp ngành Dịch vụ thương mại và chuyên môn đã công bố báo cáo đạt 122 tỉ đồng, tăng 33,4% so với cùng kỳ năm trước (so trên 4 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,1% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: TLG (108 tỉ), ITD (7 tỉ), ST8 (4 tỉ). Mới có 4/5 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 13Q1/2024: 124Q2/2024: 284Q3/2024: 130Q4/2024: 90Q1/2025: 166Q2/2025: 260Q3/2025: 122Q4/2025: 168Q1/2026: 173Q2/2026: 217Q3/2026: 122284Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/2026122+33,4%4/50,1%TLG, ITD, ST8
Q2/2026217-16,5%5/50,1%TLG, ILB, ITD
Q1/2026173+4,1%5/50,1%TLG, ILB, ITD
Q4/2025168+85,5%5/50,1%TLG, ITD, ILB
Q3/2025122-6,1%5/50,1%TLG, ILB, ITD
Q2/2025260-8,4%5/50,1%TLG, ILB, ITD
Q1/2025166+34,0%5/50,1%TLG, ITD, ILB
Q4/202490+622,6%5/50,1%TLG, ILB, ITD
Q3/2024130+39,9%5/50,1%TLG, ILB, ITD
Q2/2024284+37,2%5/50,2%TLG, ILB, ST8
Q1/2024124-9,5%5/50,1%TLG, ILB, ABR
Q4/202313-60,7%5/50,0%TLG, ILB, ST8

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 5 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Dịch vụ thương mại và chuyên môn, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 6.408 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là TLG — CTCP Tập đoàn Thiên Long (5.068 tỉ đồng).