Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — Phiên 24-9-2026

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 24-9-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.775,09 điểm, giảm 26,56 điểm (1,47%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 81 cổ phiếu tăng giá, 228 cổ phiếu giảm giá và 58 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, GVR, MSN và VTP đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,54 điểm, +0,30 điểm, +0,14 điểm), trong khi VIC, VHM và GAS lấy đi nhiều điểm nhất (−9,69 điểm, −4,79 điểm, −1,41 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 16.680 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 916 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở VHM (349 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở MSN (182 tỉ đồng).

Trong phiên, ST8 tăng mạnh nhất (+6,90%), GTA giảm mạnh nhất (−6,99%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 24-9-2026 · VN-Index ▼ −26,56 điểm (▼ −1,47%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 81 tăng, 228 giảm, 58 đứng giá · xếp hạng 367 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: %
ST8+6,90%
STG+6,84%
TTF+6,80%
VTP+6,80%
VPG+6,72%
CCI+6,51%
SVD+5,92%
ACL+4,89%
LAF+4,86%
ACG+3,99%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: %
GTA-6,99%
TPC-6,98%
HAS-6,94%
CMV-6,94%
PIT-6,92%
KOS-6,82%
CVT-6,82%
DTA-6,80%
HTL-6,76%
PTC-6,74%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 24-9-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1VHM1.328,38,065.400-4,11%-349,1
2VIC707,34,2230.000-2,54%-176,9
3MSN694,24,270.800+1,43%+182,2
4VIX608,23,612.750-1,54%-14,5
5TCB555,63,332.950-0,60%-76,7
6VPB510,73,122.100+0,23%-113,9
7HDB489,02,927.650-1,25%-99,5
8SSI481,32,920.8500,00%+2,8
9BSR477,52,930.000-4,15%+15,9
10PET429,12,645.000+1,35%0,0

Phiên 24-9-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 37,7% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (16.680 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 24-9-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −26,56 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −26,73 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
GVR+0,54
MSN+0,30
VTP+0,14
BCM+0,09
VPB+0,08
MSB+0,08
FRT+0,07
VPI+0,05
VNM+0,04
CTR+0,04

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-9,69
VHM-4,79
GAS-1,41
BSR-1,35
CTG-0,89
BID-0,73
VCB-0,70
LPB-0,56
ACB-0,48
VJC-0,48

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 24-9-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 916,0 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MSN+182,2 tỉ
GAS+26,5 tỉ
STB+24,4 tỉ
FRT+18,6 tỉ
DCM+17,4 tỉ
MSB+16,8 tỉ
VCI+16,0 tỉ
BSR+15,9 tỉ
SHB+15,5 tỉ
VNM+14,4 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VHM-349,1 tỉ
VIC-176,9 tỉ
VPB-113,9 tỉ
HDB-99,5 tỉ
ACB-92,1 tỉ
CTG-89,8 tỉ
TCB-76,7 tỉ
HPG-61,5 tỉ
VCB-45,9 tỉ
TCX-44,1 tỉ
Phiên 24-9-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 286,1 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VPB+158,9 tỉ
HPG+32,9 tỉ
FPT+26,8 tỉ
VIC+19,7 tỉ
SAM+19,3 tỉ
MSN+18,5 tỉ
STB+15,6 tỉ
VNM+12,1 tỉ
MWG+11,4 tỉ
LPB+11,2 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MSB-35,0 tỉ
PNJ-26,6 tỉ
VTP-13,9 tỉ
FRT-10,1 tỉ
ACB-6,0 tỉ
VCB-5,2 tỉ
VHM-5,0 tỉ
TCB-4,5 tỉ
TCX-4,1 tỉ
TPB-3,2 tỉ
Bảng đầy đủ 405 cổ phiếu HOSE — Phiên 24-9-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
ST82.170▲ +6,90%0,80,0
STG31.250▲ +6,84%0,10,0
TTF1.570▲ +6,80%2,1+0,0
VTP52.600▲ +6,80%134,8+8,2
VPG1.430▲ +6,72%0,80,0
CCI18.000▲ +6,51%0,00,0
SVD5.190▲ +5,92%0,10,0
ACL11.800▲ +4,89%0,00,0
LAF19.400▲ +4,86%0,00,0
ACG31.250▲ +3,99%0,1+0,0
NAV14.500▲ +3,57%0,10,0
YEG7.740▲ +3,34%21,9+0,0
RYG8.450▲ +3,17%0,00,0
TRC22.600▲ +2,73%4,20,0
CTR74.100▲ +2,21%40,1+2,6
CIG7.080▲ +2,16%0,90,0
GVR32.800▲ +2,02%179,8−0,0
HSL9.090▲ +2,02%2,7+0,0
TYA17.100▲ +1,79%0,0−0,0
PTB28.750▲ +1,77%6,7+0,3
EVF11.650▲ +1,75%24,4+3,6
TSC1.910▲ +1,60%0,30,0
ELC13.700▲ +1,48%14,0+7,1
MSN70.800▲ +1,43%694,2+182,2
DRL42.900▲ +1,42%0,00,0
ANT17.950▲ +1,41%1,4+0,0
FRT142.000▲ +1,36%118,2+18,6
PET45.000▲ +1,35%429,10,0
TDP27.500▲ +1,29%11,8+0,3
SRF7.990▲ +1,27%0,20,0
ASP16.350▲ +1,24%4,4+0,0
SMC10.000▲ +1,21%1,4+0,0
VPI61.800▲ +1,15%91,3+10,1
PHR32.000▲ +1,11%14,60,0
SVC19.450▲ +1,04%0,00,0
BCM40.950▲ +0,99%48,1+3,2
SFG10.500▲ +0,96%0,00,0
SGR10.500▲ +0,96%0,7−0,0
CDC21.200▲ +0,95%12,8+0,2
VGC42.400▲ +0,95%27,0−1,1
DSN37.400▲ +0,94%0,1−0,0
HMC10.700▲ +0,94%0,2−0,0
MZG11.900▲ +0,85%4,9−0,0
HAH49.350▲ +0,82%160,0−6,5
ORS13.400▲ +0,75%17,7+1,1
GMH6.800▲ +0,74%0,00,0
VSH41.650▲ +0,73%0,10,0
APH7.110▲ +0,71%14,2+0,5
MSB14.250▲ +0,71%273,5+16,8
LBM28.900▲ +0,70%0,1+0,1
DPR38.700▲ +0,65%15,0−0,3
AST63.700▲ +0,63%0,2+0,1
HHP17.300▲ +0,58%10,9+0,4
MCM26.500▲ +0,57%0,70,0
SZC18.200▲ +0,55%8,6+1,1
CKG5.690▲ +0,53%0,00,0
BMP146.000▲ +0,48%14,3+2,6
VTO10.750▲ +0,47%3,10,0
CTS21.550▲ +0,47%18,5−1,4
PGD21.800▲ +0,46%0,0+0,0
ADP24.300▲ +0,41%0,20,0
DVP74.400▲ +0,40%1,00,0
PAC14.100▲ +0,36%1,2−0,0
SAM6.150▲ +0,33%19,30,0
TDH3.150▲ +0,32%0,1−0,0
VNS6.350▲ +0,32%0,00,0
PAN18.450▲ +0,27%7,9−1,3
ILB18.800▲ +0,27%0,10,0
AAA7.530▲ +0,27%17,6−0,8
AAM7.530▲ +0,27%0,00,0
ADS7.890▲ +0,25%0,20,0
PDV8.520▲ +0,24%0,1−0,0
VPB22.100▲ +0,23%510,7−113,9
DBD46.350▲ +0,22%3,0+3,0
TCI9.900▲ +0,20%2,1−0,0
BSI26.550▲ +0,19%6,3−0,1
VCK28.750▲ +0,17%48,4+10,7
GEL29.050▲ +0,17%38,6+8,4
VNM60.600▲ +0,17%84,1+14,4
BAF31.650▲ +0,16%51,9+10,7
DCL45.000▲ +0,11%92,60,0
ABS2.880■ 0,00%0,60,0
ADG8.200■ 0,00%0,00,0
ASG16.000■ 0,00%0,00,0
BCE5.570■ 0,00%0,10,0
BHN27.200■ 0,00%0,00,0
BRC11.100■ 0,00%0,00,0
BTT40.000■ 0,00%0,0−0,0
C3215.050■ 0,00%0,00,0
C478.250■ 0,00%0,00,0
CCC6.500■ 0,00%0,00,0
CHP26.250■ 0,00%0,20,0
CLC54.000■ 0,00%0,00,0
CLL26.900■ 0,00%0,10,0
CLW44.700■ 0,00%0,00,0
CRV22.100■ 0,00%0,00,0
CTD58.500■ 0,00%11,1+3,0
DAT7.800■ 0,00%0,00,0
DHC38.800■ 0,00%26,9+7,8
DMC55.300■ 0,00%0,00,0
DMX77.000■ 0,00%9,0+2,9
DPG27.900■ 0,00%9,0+1,1
DRC10.050■ 0,00%0,60,0
DRH1.630■ 0,00%0,10,0
DTL10.750■ 0,00%0,00,0
DTT15.800■ 0,00%0,00,0
DXV3.200■ 0,00%0,00,0
EIB16.500■ 0,00%353,5+0,9
EVE8.400■ 0,00%0,0+0,0
FCM2.900■ 0,00%0,00,0
FCN10.750■ 0,00%8,6−0,0
FDC22.650■ 0,00%0,00,0
GEE70.900■ 0,00%226,5+13,4
GHC24.250■ 0,00%0,0−0,0
HAG14.000■ 0,00%29,0+3,5
HAR2.420■ 0,00%0,10,0
HID4.960■ 0,00%5,0+0,0
HNA21.900■ 0,00%0,00,0
HQC1.910■ 0,00%2,2+0,4
HRC31.050■ 0,00%0,00,0
HTV12.550■ 0,00%0,00,0
HU14.860■ 0,00%0,00,0
HUB11.100■ 0,00%0,00,0
KBC26.000■ 0,00%42,8+0,4
KDC51.000■ 0,00%24,4+0,1
KMR2.260■ 0,00%0,30,0
KSB12.950■ 0,00%9,9+0,1
L1022.750■ 0,00%0,00,0
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LHG27.200■ 0,00%1,7+0,1
LM813.800■ 0,00%0,00,0
MCH141.700■ 0,00%31,9+1,2
MCP28.150■ 0,00%1,30,0
MDG38.150■ 0,00%0,00,0
NHT11.200■ 0,00%0,00,0
NNC37.900■ 0,00%0,20,0
NTC129.800■ 0,00%2,20,0
OPC20.000■ 0,00%0,30,0
PDN84.000■ 0,00%0,10,0
PGI22.000■ 0,00%0,00,0
PJT8.750■ 0,00%0,00,0
PMG6.200■ 0,00%0,00,0
PNC23.600■ 0,00%0,00,0
QNP30.400■ 0,00%0,00,0
RAL74.500■ 0,00%0,10,0
SC514.800■ 0,00%0,00,0
SFC16.000■ 0,00%0,00,0
SFI25.500■ 0,00%0,00,0
SHA3.900■ 0,00%0,00,0
SHP31.500■ 0,00%0,00,0
SMB40.900■ 0,00%0,00,0
SPM8.600■ 0,00%0,00,0
SRC36.800■ 0,00%0,10,0
SSC22.600■ 0,00%0,00,0
SSI20.850■ 0,00%481,3+2,8
STB76.900■ 0,00%196,4+24,4
STK7.680■ 0,00%0,1−0,0
TBC31.600■ 0,00%0,00,0
TCR2.180■ 0,00%0,00,0
TCT17.700■ 0,00%0,00,0
TDM59.000■ 0,00%0,00,0
TDW48.000■ 0,00%0,00,0
TIX40.650■ 0,00%0,00,0
TMP49.000■ 0,00%0,1−0,0
TMT10.900■ 0,00%0,10,0
TNH6.670■ 0,00%0,3−0,1
TNT10.000■ 0,00%0,00,0
TTA11.000■ 0,00%0,10,0
TTE33.950■ 0,00%0,00,0
TVB6.300■ 0,00%0,00,0
UIC55.200■ 0,00%0,00,0
VDP31.550■ 0,00%0,2−0,0
VIP9.740■ 0,00%0,40,0
VPD20.500■ 0,00%0,5−0,0
VPX25.200■ 0,00%32,2−3,0
VTB12.800■ 0,00%0,10,0
YBM10.050■ 0,00%0,00,0
NAF47.950▼ −0,10%15,8+1,9
SAB44.150▼ −0,11%17,7−1,0
NCT83.800▼ −0,12%0,9+0,2
LSS7.760▼ −0,13%0,20,0
TMS37.900▼ −0,13%0,00,0
BTP7.260▼ −0,14%0,2−0,0
BVH69.200▼ −0,14%68,9−41,8
FMC32.850▼ −0,15%0,40,0
CRE6.480▼ −0,15%0,6+0,0
TCL29.300▼ −0,17%0,3−0,0
SBA24.300▼ −0,21%0,00,0
CMX4.630▼ −0,22%0,00,0
EVG4.100▼ −0,24%1,3−0,1
IMP36.900▼ −0,27%0,1−0,1
HTG33.300▼ −0,30%0,10,0
GSP9.800▼ −0,31%0,20,0
ANV16.200▼ −0,31%3,4+0,1
AAN15.750▼ −0,32%3,70,0
GDT15.750▼ −0,32%0,1−0,0
TVT15.450▼ −0,32%0,00,0
DHG90.300▼ −0,33%0,10,0
MSH29.950▼ −0,33%1,8−0,3
TPB14.700▼ −0,34%210,9−19,7
PPC8.750▼ −0,34%0,5+0,0
HAX8.630▼ −0,35%0,8+0,2
SBG14.150▼ −0,35%4,7+0,7
FIR2.800▼ −0,36%0,10,0
THG28.000▼ −0,36%0,20,0
SJD13.850▼ −0,36%1,1−0,7
HPA27.350▼ −0,36%1,7−0,0
GIL8.160▼ −0,37%1,0−0,0
JVC2.720▼ −0,37%0,6+0,0
CRC5.140▼ −0,39%1,6+0,0
AGR12.550▼ −0,40%2,8+0,0
SIP50.000▼ −0,40%3,6+0,6
MWG72.900▼ −0,41%151,9−0,0
DGC35.300▼ −0,42%14,2−3,2
KHG4.550▼ −0,44%5,2−0,1
SBT22.600▼ −0,44%24,3+1,7
DSE22.000▼ −0,45%12,0−3,1
PGV21.850▼ −0,46%0,1−0,0
BMC10.650▼ −0,47%0,10,0
TCO10.600▼ −0,47%2,6+0,1
CSV20.400▼ −0,49%3,8+0,1
VCI20.100▼ −0,50%166,1+16,0
ABT49.950▼ −0,50%0,20,0
TEG5.870▼ −0,51%1,80,0
ITC8.800▼ −0,56%0,30,0
NBB17.250▼ −0,58%0,30,0
PTL1.720▼ −0,58%0,00,0
IJC6.810▼ −0,58%5,1−0,3
AFX9.890▼ −0,60%0,90,0
TCB32.950▼ −0,60%555,6−76,7
TLD8.100▼ −0,61%0,20,0
VCA6.450▼ −0,62%0,00,0
CTI15.650▼ −0,63%4,4−0,1
IDI4.690▼ −0,64%0,90,0
CMG22.650▼ −0,66%2,2−0,4
TAL22.300▼ −0,67%0,4+0,0
SCS44.350▼ −0,67%2,5+0,2
VCB58.100▼ −0,68%399,1−45,9
CNG21.700▼ −0,69%0,20,0
VFG43.000▼ −0,69%0,1+0,0
LPS21.350▼ −0,70%16,6+0,1
PC121.050▼ −0,71%26,1+2,5
SJS55.900▼ −0,71%15,1−0,0
VIB13.450▼ −0,74%132,0+1,2
MBB19.850▼ −0,75%168,8−12,9
SGN52.000▼ −0,76%0,40,0
AGG9.860▼ −0,80%7,8−0,1
NVL12.200▼ −0,81%328,0+11,5
GEG12.100▼ −0,82%1,5−0,1
BFC47.800▼ −0,83%8,7+0,1
KHP9.420▼ −0,84%0,00,0
SHB11.600▼ −0,85%400,9+15,5
APG4.460▼ −0,89%0,9+0,0
TIP16.150▼ −0,92%0,40,0
DHA53.500▼ −0,93%1,4−0,0
HDG16.050▼ −0,93%15,1+0,1
TCM15.800▼ −0,94%13,9+0,1
DBC15.750▼ −0,94%16,0−1,5
KDH15.700▼ −0,95%53,2+10,8
HAP7.300▼ −0,95%0,0+0,0
HCD6.240▼ −0,95%0,10,0
OGC2.080▼ −0,95%0,2+0,0
DLG2.000▼ −0,99%0,9−0,0
HSG10.000▼ −0,99%28,2−2,8
LIX24.550▼ −1,01%0,1+0,0
GEX24.100▼ −1,03%280,4+11,3
VPH2.790▼ −1,06%0,10,0
SZL27.250▼ −1,09%1,30,0
HHS9.640▼ −1,13%11,5−0,8
CSM13.100▼ −1,13%0,9+0,1
TV225.700▼ −1,15%5,0−1,0
ACC4.270▼ −1,16%1,30,0
ICT17.000▼ −1,16%0,00,0
HPG20.800▼ −1,19%324,3−61,5
VHC49.700▼ −1,19%7,7−1,1
DIG9.830▼ −1,21%26,9+0,3
HPX4.090▼ −1,21%5,3−0,0
FPT65.300▼ −1,21%385,6−20,9
DXS5.630▼ −1,23%13,3+0,2
NAB12.000▼ −1,23%15,5−1,1
BID35.900▼ −1,24%131,9−7,8
HDB27.650▼ −1,25%489,0−99,5
REE46.700▼ −1,27%14,1+4,8
PDR11.500▼ −1,29%52,1+4,1
VRC11.150▼ −1,33%0,10,0
BWE40.850▼ −1,33%1,5−0,0
D2D29.500▼ −1,34%3,40,0
VPL78.000▼ −1,39%73,1+6,2
HVH10.600▼ −1,40%1,1+0,0
VCG14.050▼ −1,40%33,0−0,7
DAH2.100▼ −1,41%0,00,0
MHC7.000▼ −1,41%0,1−0,0
QCG9.790▼ −1,41%1,2−0,1
NT220.900▼ −1,42%12,3−4,4
VAB9.000▼ −1,42%4,9−0,4
BMI13.800▼ −1,43%0,6+0,2
OCB10.300▼ −1,44%91,5−5,3
DCM34.000▼ −1,45%118,7+17,4
VSC13.100▼ −1,50%86,2+8,3
CTF19.200▼ −1,54%4,7−0,3
PVP19.200▼ −1,54%36,9+2,6
VIX12.750▼ −1,54%608,2−14,5
HCM25.100▼ −1,57%49,0−6,1
KLB12.550▼ −1,57%4,6−0,1
MIG15.550▼ −1,58%0,5+0,2
BIC21.550▼ −1,60%0,30,0
NTL12.250▼ −1,61%8,7−2,0
DGW45.800▼ −1,61%58,2+3,9
HHV9.150▼ −1,61%23,3−0,1
SMA6.100▼ −1,61%0,00,0
LCG6.630▼ −1,63%4,3−0,4
VCF289.000▼ −1,63%0,00,0
VND14.500▼ −1,69%166,6−10,2
SCR4.050▼ −1,70%2,1−0,1
TLH3.450▼ −1,71%0,4+0,0
CCL3.440▼ −1,71%0,00,0
NLG22.800▼ −1,72%85,5−38,1
TSA14.250▼ −1,72%0,1−0,0
DPM22.700▼ −1,73%72,1−3,7
VBB11.250▼ −1,75%0,1−0,0
HTN6.580▼ −1,79%1,1−0,1
CTG30.150▼ −1,79%236,1−89,8
ITD10.800▼ −1,82%0,00,0
ACB21.400▼ −1,83%191,3−92,1
S4A32.000▼ −1,84%0,00,0
VDS10.500▼ −1,87%4,5−0,2
LPB46.400▼ −1,90%52,9−2,1
ASM5.110▼ −1,92%0,70,0
SKG7.150▼ −1,92%0,7+0,2
GMD76.300▼ −1,93%237,4−13,2
CII12.650▼ −1,94%74,5−1,2
POW12.500▼ −1,96%78,0−1,3
TCX30.000▼ −1,96%103,7−44,1
DSC9.800▼ −2,00%0,0+0,0
SBV6.200▼ −2,05%0,00,0
NHH9.840▼ −2,09%0,20,0
NKG9.700▼ −2,12%19,5−3,1
HDC11.500▼ −2,13%10,7+0,4
HTI18.200▼ −2,15%0,7−0,6
HVN20.400▼ −2,16%11,8−4,0
PLP3.600▼ −2,17%0,2−0,0
SVT9.000▼ −2,17%0,00,0
SGT8.800▼ −2,22%0,30,0
VJC132.000▼ −2,22%183,1−4,7
BKG1.700▼ −2,30%0,50,0
ABR10.550▼ −2,31%0,00,0
BVB10.500▼ −2,33%7,8−1,7
LDG2.500▼ −2,34%1,5−0,0
FTS20.050▼ −2,43%11,8−0,6
SSB20.000▼ −2,44%262,8+8,3
AAT1.980▼ −2,46%0,00,0
PGC13.550▼ −2,52%1,2−0,1
VIC230.000▼ −2,54%707,3−176,9
TLG53.300▼ −2,56%17,8+0,8
VPS8.290▼ −2,59%0,10,0
VNL18.800▼ −2,59%0,1+0,0
TCH11.250▼ −2,60%44,6−3,4
NHA7.000▼ −2,78%3,2−0,0
VOS12.000▼ −2,83%11,4−0,4
VID4.400▼ −2,87%0,00,0
DC46.300▼ −2,93%1,8−0,0
PHC3.550▼ −3,01%0,10,0
VRE24.150▼ −3,01%136,4−20,5
GAS82.000▼ −3,30%167,3+26,5
FIT2.850▼ −3,39%0,80,0
PVD18.350▼ −3,42%267,0−1,7
VVS86.800▼ −3,45%7,5−1,0
PVT22.300▼ −3,46%185,3+11,2
TNI5.110▼ −3,58%0,3−0,0
HII10.650▼ −3,62%9,9+0,9
DBT13.000▼ −3,70%0,10,0
DQC9.520▼ −3,74%0,00,0
NSC63.000▼ −3,82%0,0−0,0
PLX35.000▼ −3,85%241,0−33,9
TDG2.150▼ −4,02%0,30,0
VHM65.400▼ −4,11%1.328,3−349,1
SHI13.850▼ −4,15%15,5+0,1
BSR30.000▼ −4,15%477,5+15,9
DHM6.560▼ −4,23%0,00,0
DXG10.150▼ −4,25%138,9−3,7
NVT7.000▼ −4,37%0,00,0
TVS14.900▼ −4,49%8,3−1,5
NO13.790▼ −5,25%0,00,0
VMD13.500▼ −5,26%0,00,0
TN112.000▼ −5,51%0,2+0,0
TRA36.800▼ −5,52%0,00,0
PNJ33.300▼ −5,67%278,5+3,3
TNC26.800▼ −5,96%0,00,0
HT111.800▼ −5,98%14,9−0,0
TDC6.380▼ −6,18%1,3−0,0
VNG5.590▼ −6,21%0,00,0
COM26.750▼ −6,30%0,00,0
VSI17.800▼ −6,32%0,00,0
SAV11.400▼ −6,56%0,00,0
LGL4.380▼ −6,61%0,20,0
PTC5.260▼ −6,74%0,10,0
HTL19.300▼ −6,76%0,1+0,0
DTA3.290▼ −6,80%0,30,0
CVT24.600▼ −6,82%0,00,0
KOS22.550▼ −6,82%3,80,0
PIT8.880▼ −6,92%0,30,0
CMV7.780▼ −6,94%0,0−0,0
HAS9.120▼ −6,94%0,00,0
TPC12.000▼ −6,98%5,30,0
GTA7.850▼ −6,99%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7501.8001.85019-821-825-827-83-97-99-911-915-917-921-924-9Phiên 19-8-2026: mở 1.731, cao 1.734, thấp 1.719, đóng 1.726,69Phiên 20-8-2026: mở 1.736, cao 1.742, thấp 1.729, đóng 1.734,24Phiên 21-8-2026: mở 1.734, cao 1.768, thấp 1.725, đóng 1.768,12Phiên 24-8-2026: mở 1.788, cao 1.795, thấp 1.778, đóng 1.788,78Phiên 25-8-2026: mở 1.792, cao 1.812, thấp 1.785, đóng 1.791,41Phiên 26-8-2026: mở 1.789, cao 1.821, thấp 1.788, đóng 1.821,32Phiên 27-8-2026: mở 1.822, cao 1.838, thấp 1.815, đóng 1.831,56Phiên 28-8-2026: mở 1.833, cao 1.838, thấp 1.819, đóng 1.832,12Phiên 3-9-2026: mở 1.822, cao 1.830, thấp 1.802, đóng 1.827,72Phiên 4-9-2026: mở 1.830, cao 1.863, thấp 1.830, đóng 1.853,08Phiên 7-9-2026: mở 1.857, cao 1.874, thấp 1.822, đóng 1.821,64Phiên 8-9-2026: mở 1.821, cao 1.831, thấp 1.814, đóng 1.830,44Phiên 9-9-2026: mở 1.837, cao 1.848, thấp 1.823, đóng 1.827,12Phiên 10-9-2026: mở 1.826, cao 1.835, thấp 1.813, đóng 1.829,23Phiên 11-9-2026: mở 1.820, cao 1.822, thấp 1.795, đóng 1.795,21Phiên 14-9-2026: mở 1.793, cao 1.799, thấp 1.777, đóng 1.788,23Phiên 15-9-2026: mở 1.795, cao 1.814, thấp 1.795, đóng 1.811,15Phiên 16-9-2026: mở 1.813, cao 1.816, thấp 1.805, đóng 1.810,11Phiên 17-9-2026: mở 1.803, cao 1.830, thấp 1.801, đóng 1.822,77Phiên 18-9-2026: mở 1.835, cao 1.841, thấp 1.816, đóng 1.815,66Phiên 21-9-2026: mở 1.829, cao 1.829, thấp 1.783, đóng 1.799,67Phiên 22-9-2026: mở 1.799, cao 1.828, thấp 1.788, đóng 1.816,93Phiên 23-9-2026: mở 1.818, cao 1.823, thấp 1.802, đóng 1.801,65Phiên 24-9-2026: mở 1.801, cao 1.801, thấp 1.770, đóng 1.775,091.775,09

Phiên 24-9-2026: VN-Index đóng cửa 1.775,09 điểm, -26,56 điểm (-1,47%) so với phiên 23-9-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.00019-821-825-827-83-97-99-911-915-917-921-924-9Phiên 19-8-2026: -710Phiên 20-8-2026: -617Phiên 21-8-2026: 39Phiên 24-8-2026: 180Phiên 25-8-2026: 285Phiên 26-8-2026: -43Phiên 27-8-2026: 210Phiên 28-8-2026: 335Phiên 3-9-2026: -1.531Phiên 4-9-2026: 95Phiên 7-9-2026: -469Phiên 8-9-2026: -399Phiên 9-9-2026: -268Phiên 10-9-2026: 362Phiên 11-9-2026: -867Phiên 14-9-2026: 825Phiên 15-9-2026: 718Phiên 16-9-2026: 221Phiên 17-9-2026: -372Phiên 18-9-2026: 1.262Phiên 21-9-2026: -668Phiên 22-9-2026: 63Phiên 23-9-2026: -1.053Phiên 24-9-2026: -916-916

Phiên 24-9-2026: khối ngoại bán ròng 916 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 1.053 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00019-821-825-827-83-97-99-911-915-917-921-924-9Phiên 19-8-2026: 10.027Phiên 20-8-2026: 9.779Phiên 21-8-2026: 15.487Phiên 24-8-2026: 15.261Phiên 25-8-2026: 17.440Phiên 26-8-2026: 16.388Phiên 27-8-2026: 13.712Phiên 28-8-2026: 15.434Phiên 3-9-2026: 14.610Phiên 4-9-2026: 13.712Phiên 7-9-2026: 13.628Phiên 8-9-2026: 10.744Phiên 9-9-2026: 12.339Phiên 10-9-2026: 11.206Phiên 11-9-2026: 15.260Phiên 14-9-2026: 15.481Phiên 15-9-2026: 13.468Phiên 16-9-2026: 11.999Phiên 17-9-2026: 15.200Phiên 18-9-2026: 22.053Phiên 21-9-2026: 13.666Phiên 22-9-2026: 10.238Phiên 23-9-2026: 12.617Phiên 24-9-2026: 13.41113.411

Phiên 24-9-2026: giá trị 13.411 tỉ đồng, +6,3% so với phiên liền trước (12.617 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00019-821-825-827-83-97-99-911-915-917-921-924-9Phiên 19-8-2026: 14.929Phiên 20-8-2026: 13.472Phiên 21-8-2026: 18.356Phiên 24-8-2026: 19.378Phiên 25-8-2026: 21.380Phiên 26-8-2026: 19.883Phiên 27-8-2026: 15.995Phiên 28-8-2026: 17.365Phiên 3-9-2026: 17.464Phiên 4-9-2026: 16.700Phiên 7-9-2026: 17.153Phiên 8-9-2026: 14.185Phiên 9-9-2026: 14.557Phiên 10-9-2026: 13.566Phiên 11-9-2026: 16.962Phiên 14-9-2026: 19.538Phiên 15-9-2026: 16.696Phiên 16-9-2026: 14.845Phiên 17-9-2026: 17.974Phiên 18-9-2026: 25.926Phiên 21-9-2026: 17.317Phiên 22-9-2026: 12.988Phiên 23-9-2026: 17.746Phiên 24-9-2026: 16.68116.681

Phiên 24-9-2026: giá trị 16.681 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 19,6%; phiên liền trước 17.746 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 24-9-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Giấy+0,11%
Bia-0,10%
Lốp-0,36%
Ô tô-0,60%
Thép-1,19%
Xe tải-3,45%

Phiên 24-9-2026: Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất tăng mạnh nhất trong 14 ngành lớn, +1,51%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 24-9-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
MSN+182,2+18,5+1,43%
GAS+26,5+7,5-3,30%
STB+24,4+15,60,00%
FRT+18,6-10,1+1,36%
DCM+17,4+0,1-1,45%
MSB+16,8-35,0+0,71%
VCI+16,0+4,1-0,50%
BSR+15,9+3,3-4,15%
SHB+15,5+6,4-0,85%
VNM+14,4+12,1+0,17%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
VHM-349,1-5,0-4,11%
VIC-176,9+19,7-2,54%
VPB-113,9+158,9+0,23%
HDB-99,5+7,0-1,25%
ACB-92,1-6,0-1,83%
CTG-89,8+5,2-1,79%
TCB-76,7-4,5-0,60%
HPG-61,5+32,9-1,19%
VCB-45,9-5,2-0,68%
TCX-44,1-4,1-1,96%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
VPB+158,9-113,9+0,23%
HPG+32,9-61,5-1,19%
FPT+26,8-20,9-1,21%
VIC+19,7-176,9-2,54%
SAM+19,30+0,33%
MSN+18,5+182,2+1,43%
STB+15,6+24,40,00%
VNM+12,1+14,4+0,17%
MWG+11,40-0,41%
LPB+11,2-2,1-1,90%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
MSB-35,0+16,8+0,71%
PNJ-26,6+3,3-5,67%
VTP-13,9+8,2+6,80%
FRT-10,1+18,6+1,36%
ACB-6,0-92,1-1,83%
VCB-5,2-45,9-0,68%
VHM-5,0-349,1-4,11%
TCB-4,5-76,7-0,60%
TCX-4,1-44,1-1,96%
TPB-3,2-19,7-0,34%

Phiên 24-9-2026: khối ngoại bán ròng 916 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 286 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: VPB. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên tới phiên 24-9-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
24-9-20261.775,09▼ −26,56▼ −1,47%16.680−916,0
23-9-20261.801,65▼ −15,28▼ −0,84%17.817−1.053,5
22-9-20261.816,93▲ +17,26▲ +0,96%13.009+63,0
21-9-20261.799,67▼ −15,99▼ −0,88%17.368−668,3
18-9-20261.815,66▼ −7,11▼ −0,39%25.981+1.262,2
17-9-20261.822,77▲ +12,66▲ +0,70%17.986−371,9
16-9-20261.810,11▼ −1,04▼ −0,06%14.857+221,0
15-9-20261.811,15▲ +22,92▲ +1,28%16.749+718,4
14-9-20261.788,23▼ −6,98▼ −0,39%19.553+825,2
11-9-20261.795,21▼ −34,02▼ −1,86%17.006−867,0
10-9-20261.829,23▲ +2,11▲ +0,12%13.601+362,1
9-9-20261.827,12▼ −3,32▼ −0,18%14.558−267,9
8-9-20261.830,44▲ +8,80▲ +0,48%14.233−398,5
7-9-20261.821,64▼ −31,44▼ −1,70%17.173−469,5
4-9-20261.853,08▲ +25,36▲ +1,39%16.714+95,3
3-9-20261.827,72▼ −4,40▼ −0,24%17.467−1.531,4
28-8-20261.832,12▲ +0,56▲ +0,03%17.385+335,0
27-8-20261.831,56▲ +10,24▲ +0,56%16.019+209,9
26-8-20261.821,32▲ +29,91▲ +1,67%19.907−42,6
25-8-20261.791,41▲ +2,63▲ +0,15%21.366+284,8
24-8-20261.788,78▲ +20,66▲ +1,17%19.381+179,6
21-8-20261.768,12▲ +33,88▲ +1,95%18.358+39,0
20-8-20261.734,24▲ +7,55▲ +0,44%13.548−616,9
19-8-20261.726,69▼ −5,33▼ −0,31%14.924−710,4

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử VN-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm