Số liệu ngày14-10-2026

Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 7 năm

Lợi suất 7 năm
4,37%
Phiên trước
▼ −2 điểm
Từ đầu năm
▲ +75 điểm
Cao nhất 1 năm
4,43%
Thấp nhất 1 năm
3,32%
Cao nhất từ 2013
9,74%
Thấp nhất từ 2013
1,28%

Lợi suất 7 năm từ 2013

0,60%3,05%5,51%7,96%10,41%19-3-201314-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▼ −6
1 tháng▼ −3
3 tháng▲ +8
Từ đầu năm▲ +75
1 năm▲ +103
3 năm▲ +186
5 năm▲ +287
10 năm▼ −140

Một năm qua

3,21%3,54%3,86%4,19%4,52%29-9-202514-10-2026

Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 7 năm

0,65%2,27%3,89%5,51%7,13%22-6-201618-9-2024

Các phiên đấu thầu kỳ hạn 7 năm

30 phiên gần nhất / 158
NgàyMãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
4-3-2026TD26330177 năm1.0002000,20 lần—không trúng—
21-1-2026TD26330167 năm500—0,00 lần—không trúng—
13-8-2025TD25320177 năm500—0,00 lần—không trúng—
21-5-2025TD25320167 năm500—0,00 lần—không trúng—
16-10-2024TD24310147 năm500—0,00 lần—không trúng—
18-9-2024TD24310137 năm5007301,46 lần2302,05%2,00%
11-9-2024TD24310137 năm5007651,53 lần1652,05%2,00%
29-5-2024TD24310137 năm5002000,40 lần—không trúng2,00%
15-5-2024TD24310137 năm5002000,40 lần—không trúng2,00%
2-5-2024TD24310137 năm5002000,40 lần—không trúng2,00%
3-4-2024TD24310137 năm1.0002500,25 lần—không trúng2,00%
27-3-2024TD24310137 năm2.0009000,45 lần4002,02%2,00%
15-3-2023TD23301077 năm5001.1002,20 lần7503,80%3,80%
22-2-2023TD23301077 năm5001.0002,00 lần—không trúng3,80%
8-2-2023TD23301077 năm5001.2202,44 lần2003,80%3,80%
18-1-2023TD23301067 năm5001.8003,60 lần—không trúng—
28-9-2022TD22292067 năm5001500,30 lần—không trúng—
14-9-2022TD22292057 năm5008501,70 lần—không trúng—
31-8-2022TD22292047 năm5007501,50 lần—không trúng—
17-8-2022TD22292037 năm5004000,80 lần—không trúng—
4-5-2022TD22292027 năm5006001,20 lần—không trúng—
13-4-2022TD22292017 năm5006501,30 lần—không trúng—
16-3-2022TD22291047 năm5001.0502,10 lần—không trúng—
23-2-2022TD22291037 năm5009501,90 lần—không trúng—
9-2-2022TD22291027 năm5001.3502,70 lần—không trúng—
12-1-2022TD22291017 năm5001.4502,90 lần—không trúng—
29-12-2021TD21280087 năm5005001,00 lần—không trúng1,10%
17-12-2021BVDB210767 năm5005001,00 lần5001,50%1,50%
9-12-2021BVDB210787 năm5006001,20 lần2001,50%1,50%
2-12-2021BVDB210777 năm1.0002000,20 lần—không trúng—

Lợi suất 7 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20264,37%▲ +754,43% 7-10-20263,60% 5-1-2026
20253,62%▲ +1003,66% 28-11-20252,57% 3-1-2025
20242,62%▲ +593,39% 21-10-20241,85% 16-2-2024
20232,03%▼ −2764,84% 3-1-20231,96% 26-12-2023
20224,79%▲ +3334,96% 16-11-20221,40% 13-1-2022
20211,45%▼ −111,90% 18-3-20211,28% 21-12-2021
20201,56%▼ −1203,14% 7-4-20201,56% 31-12-2020
20192,77%▼ −2004,83% 3-1-20192,71% 30-12-2019
20184,76%▲ +65,10% 6-9-20183,50% 9-3-2018
20174,71%▼ −1296,09% 4-1-20174,70% 25-12-2017
20166,00%▼ −1017,20% 29-1-20165,68% 13-10-2016
20157,02%▲ +97,32% 28-9-20155,99% 17-3-2015
20146,92%▼ −1969,05% 22-1-20145,53% 10-10-2014
20138,88%—9,74% 22-3-20138,04% 11-7-2013

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 7 năm ngày 14-10-2026 là 4,37%, thay đổi ▼ −2 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 4,43% (7-10-2026), thấp nhất 3,32% (16-10-2025). Từ 19-3-2013, cao nhất 9,74% (22-3-2013), thấp nhất 1,28% (21-12-2021).

Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 7 năm 158 phiên từ 22-6-2016; phiên trúng thầu gần nhất ngày 18-9-2024, lãi suất 2,05%.

Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.