Số liệu ngày14-10-2026

Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 15 năm

Lợi suất 15 năm
4,71%
Phiên trước
▲ +8 điểm
Từ đầu năm
▲ +52 điểm
Cao nhất 1 năm
4,73%
Thấp nhất 1 năm
3,73%
Cao nhất từ 2015
9,05%
Thấp nhất từ 2015
2,34%

Lợi suất 15 năm từ 2015

1,88%3,80%5,73%7,66%9,58%7-1-201514-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▲ +10
1 tháng▲ +9
3 tháng▲ +9
Từ đầu năm▲ +52
1 năm▲ +98
3 năm▲ +163
5 năm▲ +205
10 năm▼ −298

Một năm qua

3,61%3,91%4,21%4,51%4,81%29-9-202514-10-2026

Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 15 năm

1,72%3,68%5,63%7,58%9,54%12-9-201326-8-2026

Các phiên đấu thầu kỳ hạn 15 năm

30 phiên gần nhất / 716
NgàyMãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
7-10-2026TD264103715 năm1.0001500,15 lần—không trúng4,10%
30-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
23-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
16-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
9-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
3-9-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
26-8-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần504,55%4,10%
19-8-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
12-8-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
5-8-2026TD264103715 năm1.0006000,60 lần5004,55%4,10%
29-7-2026TD264103715 năm1.0005300,53 lần—không trúng4,10%
22-7-2026TD264103715 năm1.0005200,52 lần—không trúng4,10%
15-7-2026TD264103715 năm1.0002750,28 lần1754,50%4,10%
8-7-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
1-7-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
24-6-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
17-6-2026TD264103715 năm1.0002750,28 lần1754,40%4,10%
10-6-2026TD264103715 năm1.0003500,35 lần—không trúng4,10%
3-6-2026TD264103715 năm1.0003000,30 lần—không trúng4,10%
27-5-2026TD264103715 năm1.0001.4001,40 lần1004,27%4,10%
20-5-2026TD264103715 năm1.0003500,35 lần504,27%4,10%
13-5-2026TD264103715 năm1.0003500,35 lần504,27%4,10%
6-5-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
28-4-2026TD264103715 năm1.0002000,20 lần2004,25%4,10%
22-4-2026TD264103715 năm1.0001.4001,40 lần1.0004,23%4,10%
15-4-2026TD264103715 năm1.0004000,40 lần—không trúng4,10%
8-4-2026TD264103715 năm1.0004000,40 lần—không trúng4,10%
1-4-2026TD264103715 năm1.0004000,40 lần—không trúng4,10%
25-3-2026TD264103715 năm1.0004000,40 lần—không trúng4,10%
18-3-2026TD264103715 năm1.0002000,20 lần1004,20%4,10%

Lợi suất 15 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20264,71%▲ +524,73% 30-9-20264,07% 6-1-2026
20254,19%▲ +1104,20% 26-12-20253,03% 3-1-2025
20243,10%▲ +574,39% 21-10-20242,37% 12-1-2024
20232,52%▼ −2535,02% 3-1-20232,49% 27-12-2023
20225,06%▲ +2385,09% 7-12-20222,42% 21-1-2022
20212,68%▲ +12,94% 23-4-20212,34% 14-12-2021
20202,67%▼ −1324,14% 2-1-20202,49% 11-3-2020
20193,99%▼ −1495,71% 23-1-20193,92% 30-12-2019
20185,48%▼ −425,98% 5-1-20184,69% 30-1-2018
20175,90%▼ −1978,02% 8-2-20175,90% 29-12-2017
20167,87%▲ +19,05% 16-5-20167,63% 29-1-2016
20157,86%—8,98% 17-12-20157,15% 28-9-2015

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 15 năm ngày 14-10-2026 là 4,71%, thay đổi ▲ +8 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 4,73% (30-9-2026), thấp nhất 3,73% (17-10-2025). Từ 5-1-2015, cao nhất 9,05% (16-5-2016), thấp nhất 2,34% (14-12-2021).

Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 15 năm 716 phiên từ 12-9-2013; phiên trúng thầu gần nhất ngày 26-8-2026, lãi suất 4,55%.

Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.