Số liệu ngày14-10-2026

Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 3 năm

Lợi suất 3 năm
4,09%
Phiên trước
▼ −3 điểm
Từ đầu năm
▲ +91 điểm
Cao nhất 1 năm
4,15%
Thấp nhất 1 năm
2,92%
Cao nhất từ 2013
8,74%
Thấp nhất từ 2013
0,59%

Lợi suất 3 năm từ 2013

-0,06%2,30%4,66%7,03%9,39%19-3-201314-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▼ −6
1 tháng▼ −1
3 tháng▲ +10
Từ đầu năm▲ +91
1 năm▲ +106
3 năm▲ +201
5 năm▲ +339
10 năm▼ −27

Một năm qua

2,82%3,17%3,53%3,89%4,25%29-9-202514-10-2026

Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 3 năm

1,61%4,11%6,60%9,09%11,59%6-8-20128-7-2026

Các phiên đấu thầu kỳ hạn 3 năm

30 phiên gần nhất / 362
NgàyMãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
7-10-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
30-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
23-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
16-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
9-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
3-9-2026TD26290013 năm500—0,00 lần—không trúng3,40%
26-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
19-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
12-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
5-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
29-7-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
22-7-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
15-7-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
8-7-2026TD26290013 năm5007001,40 lần1003,55%3,40%
1-7-2026TD26290013 năm5005901,18 lần903,55%3,40%
24-6-2026TD26290013 năm5006251,25 lần1253,52%3,40%
17-6-2026TD26290013 năm5006001,20 lần—không trúng3,40%
10-6-2026TD26290013 năm5006401,28 lần403,51%3,40%
3-6-2026TD26290013 năm5005401,08 lần403,50%3,40%
27-5-2026TD26290013 năm5007501,50 lần1503,49%3,40%
18-7-2023BVBS231563 năm5001.0002,00 lần—không trúng—
9-12-2022BVBS222283 năm5005001,00 lần5004,70%4,70%
14-11-2022BVBS222273 năm5001.0002,00 lần4004,69%4,60%
7-11-2022BVBS222263 năm5005001,00 lần5004,70%4,70%
31-10-2022BVBS222253 năm2.0002.0001,00 lần2.0004,70%4,70%
24-10-2022BVBS222243 năm2.5002.5001,00 lần1.5004,70%4,70%
17-10-2022BVBS222233 năm1.0001.0001,00 lần6004,70%4,70%
10-10-2022BVBS222223 năm1.000—0,00 lần—không trúng—
3-10-2022BVBS222213 năm1.000—0,00 lần—không trúng—
26-9-2022BVBS222203 năm1.000—0,00 lần—không trúng—

Lợi suất 3 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20264,09%▲ +914,15% 9-10-20263,15% 8-1-2026
20253,17%▲ +903,28% 28-11-20252,17% 11-2-2025
20242,27%▲ +512,40% 11-10-20241,33% 28-2-2024
20231,76%▼ −2984,74% 3-1-20231,67% 26-12-2023
20224,74%▲ +4084,93% 17-11-20220,65% 11-2-2022
20210,66%▼ −181,01% 17-5-20210,59% 22-11-2021
20200,84%▼ −1162,74% 7-4-20200,68% 2-12-2020
20192,00%▼ −2304,32% 3-1-20191,73% 24-12-2019
20184,30%▲ +434,56% 15-11-20182,59% 8-3-2018
20173,88%▼ −1185,03% 10-1-20173,64% 26-12-2017
20165,06%▼ −755,97% 29-1-20164,27% 13-10-2016
20155,80%▲ +396,05% 28-9-20154,84% 18-3-2015
20145,42%▼ −2177,64% 6-1-20144,38% 10-10-2014
20137,59%—8,74% 19-3-20136,42% 11-6-2013

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 3 năm ngày 14-10-2026 là 4,09%, thay đổi ▼ −3 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 4,15% (9-10-2026), thấp nhất 2,92% (15-10-2025). Từ 19-3-2013, cao nhất 8,74% (19-3-2013), thấp nhất 0,59% (22-11-2021).

Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 3 năm 362 phiên từ 6-8-2012; phiên trúng thầu gần nhất ngày 8-7-2026, lãi suất 3,55%.

Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.