Số liệu ngày14-10-2026

Lợi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 2 năm

Lợi suất 2 năm
4,00%
Phiên trước
▼ −2 điểm
Từ đầu năm
▲ +90 điểm
Cao nhất 1 năm
4,05%
Thấp nhất 1 năm
2,84%
Cao nhất từ 2013
8,24%
Thấp nhất từ 2013
0,49%

Lợi suất 2 năm từ 2013

-0,13%2,12%4,37%6,61%8,86%19-3-201314-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▼ −4
1 tháng▲ +1
3 tháng▲ +11
Từ đầu năm▲ +90
1 năm▲ +106
3 năm▲ +205
5 năm▲ +344
10 năm▲ +6

Một năm qua

2,74%3,09%3,44%3,79%4,14%29-9-202514-10-2026

Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 2 năm

4,62%6,28%7,94%9,60%11,26%6-8-201213-8-2014

Các phiên đấu thầu kỳ hạn 2 năm

30 phiên gần nhất / 149
NgàyMãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
15-1-2015BVBS150012 năm2008004,00 lần—không trúng—
13-8-2014TD14160662 năm1.0002.7702,77 lần1.0005,08%5,50%
29-7-2014TD14160662 năm1.0003.1703,17 lần1.0005,25%5,50%
11-7-2014TD14160662 năm1.0005.7605,76 lần1.0005,37%5,50%
26-6-2014TD14160672 năm1.0003.6803,68 lần1.0005,64%5,60%
19-6-2014TD14160652 năm1.0003.2803,28 lần1.0005,65%5,60%
12-6-2014TD14160652 năm1.0005.4995,50 lần1.0005,65%5,60%
5-6-2014TD14160662 năm2.0004.0702,04 lần4005,75%5,50%
29-5-2014TD14160652 năm1.5002.6701,78 lần4005,70%5,60%
22-5-2014TD14160652 năm1.0002.1002,10 lần2005,65%5,60%
13-5-2014TD14160662 năm2.0002.9101,46 lần3005,58%5,50%
8-5-2014TD14160652 năm3.0004.4511,48 lần1.6815,58%5,60%
28-4-2014TD14160652 năm2.0005.5102,75 lần2.0005,58%5,60%
17-4-2014TD14160642 năm2.0006.7003,35 lần2.0005,66%5,90%
11-4-2014TD14160652 năm3.0003.6601,22 lần4505,69%5,60%
3-4-2014TD14160642 năm2.0002.1741,09 lần1145,63%5,90%
20-3-2014TD14160632 năm3.0005.0951,70 lần2.9955,59%6,10%
13-3-2014TD14160642 năm3.0005.8901,96 lần3.0005,97%5,90%
6-3-2014TD14160632 năm3.0005.7501,92 lần3.0006,10%6,10%
26-2-2014TD14160632 năm3.0006.0102,00 lần6506,15%6,10%
20-2-2014TD14160622 năm3.0009.0173,01 lần3.0006,15%6,50%
14-2-2014BVBS140022 năm3005001,67 lần—không trúng—
13-2-2014TD14160622 năm3.0008.3202,77 lần3.0006,58%6,50%
24-1-2014BVDB141002 năm8007000,88 lần4008,00%8,00%
21-1-2014TD14160612 năm3.0007.0502,35 lần3.0006,77%6,80%
20-1-2014BVBS140012 năm3008002,67 lần2307,90%7,90%
17-1-2014BVDB140992 năm1.5005.0803,39 lần1.5007,95%7,90%
13-1-2014TD14160612 năm2.0005.1102,56 lần2.0006,85%6,80%
10-1-2014BVDB140982 năm2.0004.9802,49 lần2.0008,09%8,00%
6-1-2014BVDB140962 năm1.0001.2001,20 lần—không trúng—

Lợi suất 2 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20264,00%▲ +904,05% 9-10-20263,09% 5-1-2026
20253,10%▲ +933,16% 25-12-20252,09% 11-2-2025
20242,17%▲ +482,29% 30-5-20241,26% 28-2-2024
20231,69%▼ −3044,72% 3-1-20231,62% 26-12-2023
20224,73%▲ +4194,91% 21-11-20220,53% 11-2-2022
20210,54%▼ −100,79% 15-4-20210,49% 22-11-2021
20200,64%▼ −1152,62% 7-4-20200,52% 5-11-2020
20191,79%▼ −2394,18% 3-1-20191,51% 24-12-2019
20184,18%▲ +544,48% 15-11-20182,38% 16-4-2018
20173,64%▼ −1124,81% 8-5-20173,36% 26-12-2017
20164,76%▼ −665,60% 5-2-20163,86% 20-10-2016
20155,41%▲ +425,64% 22-9-20154,58% 9-3-2015
20144,99%▼ −2027,07% 2-1-20144,09% 10-10-2014
20137,01%—8,24% 19-3-20135,94% 11-6-2013

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam kỳ hạn 2 năm ngày 14-10-2026 là 4,00%, thay đổi ▼ −2 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 4,05% (9-10-2026), thấp nhất 2,84% (15-10-2025). Từ 19-3-2013, cao nhất 8,24% (19-3-2013), thấp nhất 0,49% (22-11-2021).

Kho bạc Nhà nước đã đấu thầu kỳ hạn 2 năm 149 phiên từ 6-8-2012; phiên trúng thầu gần nhất ngày 13-8-2014, lãi suất 5,08%.

Nguồn: HNX — đường cong lợi suất giao ngay quy theo năm, kết quả đấu thầu của Kho bạc Nhà nước. Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của Nhà nước tăng.