Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
Asia Commercial Joint Stock Bank
20.500
▲ +100 (▲ +0,49%)

Lưu chuyển tiền tệ ACB

Lưu chuyển tiền tệ ACB theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được56.890,650.231,152.153,739.781,234.180,131.893,928.097,824.135,319.993,316.096,614.537,414.138,315.610,623.794,824.080,113.111,89.598,5
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-29.920,8-23.737,6-25.262,8-16.232,0-15.219,9-16.519,7-15.242,3-13.058,4-11.327,8-8.961,3-8.193,3-8.786,2-11.083,2-18.397,0-15.629,4-10.328,9-6.771,1
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được2.580,12.672,12.357,83.526,22.894,01.694,71.896,51.497,51.188,3944,4745,2694,4770,4702,6825,5826,4869,6
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)2.636,81.822,93.882,4797,11.184,91.515,8588,9385,4532,6524,8656,0226,0283,0-1.100,5-2.215,9531,8253,4
  - Thu nhập khác-222,8-164,1-18,3152,0-95,068,066,344,7521,4200,538,80,0-61,20,0-2,651,520,0
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro1.084,3740,9880,2786,8216,0208,81.427,81.765,2369,379,2147,951,848,42,70,80,00,0
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-10.615,8-10.747,1-10.567,9-10.817,3-8.551,2-7.539,2-7.538,8-6.472,0-4.920,8-4.297,6-3.742,7-3.393,1-3.231,3-3.887,5-2.722,7-1.967,3-1.587,1
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-4.335,5-4.108,3-4.003,0-1.580,1-2.282,4-1.633,9-1.588,2-1.152,4-557,8-360,2-288,2-82,1-113,3-797,0-963,1-724,8-580,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động18.097,016.709,919.422,016.413,912.326,69.688,47.708,07.145,35.798,54.226,43.901,12.849,22.223,4318,03.372,71.500,61.802,8
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác-1.952,5-5.521,7127,32.848,01.756,42.387,4-5.294,8-2.763,4-1.157,43.141,0-2.274,91.754,212.958,619.429,3-20.243,4-5.586,9-1.459,6
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-26.764,4-43.561,4-3.695,2-6.448,6-479,0-10.555,5-4.393,1-665,0-7.512,7-6.132,3-959,5-6.638,9-6.863,01.168,714.866,3-15.514,3-1.839,5
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-268,3-56,0100,1126,5-172,133,3-87,80,016,131,5-33,2-14,312,21.004,1-938,3-78,238,2
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-106.091,1-93.084,4-73.896,9-51.793,7-50.433,5-42.778,4-38.173,3-32.013,8-35.112,2-28.053,0-17.707,7-9.134,0-4.375,2-5,7-15.614,1-24.837,4-27.526,6
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-2.500,3-232,9-1.287,0-1.032,7-424,9-627,0-341,5-238,2-4.660,8-1.329,8-1.145,0-496,0-421,0-1,9-0,80,00,0
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-2.365,5271,0-50,2-1.946,5620,4677,2242,8448,8-545,6624,1-139,6-27,1-213,538.770,4-31.886,610.614,3-17.368,4
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN25.021,37.954,8-505,8505,90,00,0-3.074,13.074,10,0-5.179,05.179,0-1.583,11.583,1-6.530,3-2.921,4-805,310.256,9
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD43.407,922.085,021.665,813.446,930.518,74.626,7-1.469,85.264,613.218,6-198,2-3.711,9-1.648,5-5.955,0-20.965,26.584,117.680,1547,9
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng47.875,654.601,868.749,934.032,126.724,845.066,438.130,928.605,634.341,732.132,320.305,416.502,812.877,2-16.984,535.281,520.017,422.702,2
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá31.638,349.233,18.099,213.749,911.357,01.339,812.334,52.362,6146,0486,0-3,0-422,0-16.701,2-30.507,312.474,311.651,611.176,7
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro-8,9-13,5-18,7-25,9-30,6-39,4-3,923,613,8-39,0-26,5-175,247,3-16,3-47,5109,5-28,6
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác0,0-117,1117,1—0,00,0-38,227,710,50,00,00,00,00,00,0-23,423,4
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động2.200,9102,8-1.689,91.600,28.163,71.061,6276,6638,5334,297,0-327,4270,9-1.261,6-25.139,218.635,2-13.160,716.735,6
    - Chi từ các quỹ của TCTD-129,9-1,2-1,5-201,5-1,5-1,2-1,3-5,2-5,0-5,0-10,6-14,8-45,0-123,8-93,7-126,6-80,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh28.160,18.370,237.136,221.274,539.925,910.879,35.814,911.905,24.885,5-198,03.046,11.223,1-6.133,6-39.583,719.468,31.440,814.981,2
  - Mua sắm TSCĐ-701,9-919,7-1.276,2-511,5-636,1-423,1-535,3-373,5-713,3-584,7-261,2-454,9-354,5-1.576,2-999,4-660,2-364,9
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ72,2147,94,04,73,33,322,124,625,21,6337,311,16,91,84,40,00,0
  - Mua sắm bất động sản đầu tư-110,8———0,0-0,5-139,3-24,20,0-181,3-64,60,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư265,0——85,4148,57,20,034,414,638,442,20,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác52,13,5—6,50,00,058,134,05,6224,265,378,4439,61.442,514,3112,4872,3
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn119,235,175,059,622,017,628,530,232,234,312,063,744,5228,6231,380,8126,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-304,2-733,3-1.197,3-365,9-462,4-395,5-565,8-274,5-635,7-467,5130,9-301,6129,696,7-778,5-2.275,5372,9
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia-4.466,7-3.884,1-3.377,4—0,00,00,0-100,0-130,00,0-627,4-636,8-642,3-1.875,4-656,4-2.500,5-1.131,3
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4.466,7-3.884,1-3.377,4—-2.884,0-140,61.033,5-933,0-130,03.054,0-628,0-1.042,5-901,7-1.875,4-656,4-937,7-1.131,3
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ23.389,23.752,932.561,520.908,736.579,510.343,26.282,610.697,74.119,82.388,52.549,0-121,1-6.905,7-41.362,318.033,4-1.772,414.222,8
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ139.824,6136.071,7103.510,282.601,646.022,135.678,929.396,318.698,714.578,912.190,49.641,49.762,516.668,158.475,638.310,940.311,025.703,1
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-445,12.131,3-227,7385,1
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ163.213,8139.824,6136.071,7103.510,282.601,646.022,135.678,929.396,318.698,714.578,912.190,49.641,49.762,516.668,158.475,638.310,940.311,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác———-10,50,00,00,00,00,00,00,00,0-6,90,0-29,0-1.808,5-261,0
  - Tiền giảm do bán công ty con————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01.562,80,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác————0,029,4196,02.167,00,03.054,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác————-2.884,0-170,00,0-3.000,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ————0,00,00,00,00,00,0-0,6-405,7-259,40,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ————0,00,0837,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ ACB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được19.668,916.682,015.430,414.824,614.109,812.525,912.490,712.947,612.754,412.038,312.237,013.323,213.699,912.893,710.893,610.207,99.487,39.192,47.873,98.421,39.003,08.881,97.865,97.559,07.987,28.481,87.051,86.833,06.913,17.299,96.061,75.473,86.130,56.469,45.086,24.676,85.066,15.164,24.036,43.941,23.873,14.246,03.247,53.206,84.095,93.987,23.135,43.604,04.463,63.284,93.054,94.533,54.668,73.353,55.904,83.985,08.353,75.551,28.343,03.836,6
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-13.106,7-8.404,9-8.748,8-8.166,4-6.897,3-6.108,3-5.800,6-6.002,4-5.404,7-6.529,9-7.115,0-6.531,5-6.626,6-4.989,7-4.818,6-4.012,7-4.304,9-3.095,9-3.678,2-3.450,9-4.459,6-3.631,1-4.329,8-4.088,4-4.357,6-3.744,0-4.348,6-3.654,4-3.728,8-3.510,5-3.500,5-3.188,0-3.316,8-3.053,1-3.206,9-2.901,8-2.769,0-2.450,1-2.807,3-2.330,5-2.039,6-1.783,8-2.406,7-1.902,3-2.087,1-1.797,2-2.390,2-2.435,9-2.015,8-2.253,0-2.708,1-2.951,9-2.703,4-2.719,8-7.042,6-2.214,9-5.063,1-4.074,4-6.269,6-1.506,1
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được683,8851,2752,6653,8443,1730,6727,2605,5735,9603,5587,7621,9521,1627,1927,0866,8993,3739,2746,8635,6886,4625,2405,7491,6426,7370,7485,8519,1520,1371,4422,5328,4393,7352,9338,7308,7293,0247,9283,8236,4222,9201,3209,5198,9168,7168,2190,6184,1119,2200,5206,9195,7196,5171,3164,5173,3191,2173,6310,3143,3
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)315,0674,3163,5769,01.182,2522,1578,2262,6403,5578,71.388,91.283,3762,2448,0377,449,750,6319,4286,1365,1289,2244,4242,9199,1437,6636,3215,0173,767,4132,8-78,9208,228,4227,7111,0103,9161,0156,7167,2237,8110,39,573,5398,0166,998,0116,1102,480,2-55,61,0154,7167,2-40,42.069,2-1.110,967,3-79,9139,1-28,3
  - Thu nhập khác-16,3166,2-137,2-487,1283,1118,4-167,510,4106,4-113,4-124,048,723,833,132,537,548,833,317,0-9,7-93,4-8,81,451,01,014,531,612,813,28,86,6-156,372,1122,3127,734,25,9353,6134,715,719,330,845,316,3-21,13,3-26,9-32,316,40,5-57,6-0,5-0,2-2,97,7-6,21,9-5,551,73,9
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro191,966,2163,1231,4626,763,1224,1191,6149,5175,7110,897,9138,0533,5106,539,0306,3335,051,852,170,841,363,359,120,965,5769,467,9465,5125,0909,6346,0308,8200,8304,515,340,49,123,516,815,423,469,429,339,39,823,924,62,60,747,90,40,00,20,40,21,80,4-0,60,2
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-2.577,9-3.047,9-2.737,4-2.293,4-2.387,7-3.197,3-2.786,9-2.390,5-2.109,1-3.460,6-2.620,4-2.477,1-1.982,9-3.487,5-3.516,0-2.069,2-1.864,8-3.367,3-2.107,8-1.935,0-1.546,4-2.962,2-1.956,4-1.648,5-1.684,4-2.249,8-2.535,3-1.598,1-1.501,2-1.904,3-2.103,3-1.237,7-1.381,5-1.749,5-1.291,0-1.085,7-1.008,1-1.536,1-1.100,4-938,7-990,2-1.268,2-878,5-861,0-843,7-1.159,6-927,2-784,7-731,7-949,5-735,3-788,3-734,6-973,0-1.198,7-894,2-839,3-955,3-916,7-870,9
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-1.069,6-2.033,1-19,6-896,5-968,4-2.451,0-1.560,7-36,9-120,2-2.390,6-98,3-408,5-1.093,5-2.402,7-3,9-14,4-999,4-562,4-1.138,7-721,6-88,0-334,0-1.187,6-400,8-0,1-45,3-702,7-364,9-368,5-152,0-458,9-342,9-328,8-21,8-261,1-161,3-109,3-26,1-169,5-85,9-74,4-30,4-100,0-72,8-83,7-31,6-65,4-7,9-5,3-3,5-99,4-4,9-5,2-3,7-6,3-231,4-267,3-291,9-225,1-253,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động4.089,04.954,14.866,74.635,36.391,42.203,63.704,65.588,06.515,7901,64.366,65.957,95.441,93.655,63.998,65.104,53.717,23.593,62.051,03.356,84.062,12.856,71.105,42.222,12.831,23.529,6967,01.989,12.380,82.371,11.258,71.431,51.906,32.548,71.209,0990,21.680,11.919,2568,31.092,81.136,71.428,6260,01.013,11.435,21.278,156,2654,41.929,2224,9-289,61.138,71.588,9-214,9-101,1-299,12.446,2318,21.432,01.325,5
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác-3.381,9-3.528,71.175,6766,3-528,3-3.366,2-6.202,04.942,72.060,7-6.323,0457,1-2.398,98.290,5-6.221,4-782,81.746,5-786,72.671,0-382,01.235,3-1.657,22.560,32.016,2-2.998,12.269,01.100,3-4.906,0-134,6-1.675,61.421,4-1.956,12.457,72.259,3-5.524,33.623,9-2.776,2163,2-2.168,31.066,3591,0510,6973,1-3.005,7-1.344,91.194,8880,9497,1910,0-695,01.042,11.546,53.842,54.309,53.260,24.379,5-2.720,1978,916.494,9-3.897,6-17.534,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-18.850,6-2.488,0-11.051,59.651,1-15.025,4-10.338,6-16.190,2-24.594,6-8.861,96.085,4-8.794,05.537,93.611,1-4.050,2-3.948,1-6.729,2-2.305,46.534,1-1.669,3-2.770,2-2.407,16.367,7-3.506,5-11.194,6284,73.860,8-2.475,4-6.018,4-1.182,85.283,5-1.718,8-3.040,1-1.610,25.704,23.885,4-240,9-6.024,5-5.132,7-877,3-2.235,4-2.341,5-678,2-4.058,0536,85.873,1-3.311,4552,01.869,0-382,2-8.677,7-4.301,3-281,2-4.080,91.215,2-1.708,84.418,197,3-1.412,02.720,62.622,3
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-114,9324,3-324,3——56,0211,9-267,9——79,234,8281,0-295,0-32,924,40,9134,1-162,618,153,5-81,0-11,886,3-129,087,8-39,0-37,7-4,4-6,60,00,074,4-74,418,2-18,230,7-14,6-16,10,00,746,9-16,5-15,0-11,19,52,9-7,82,0-11,46,6-2,8-3,011,4918,8-89,982,093,2-270,2-84,5
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-36.733,2-22.248,7-17.589,2-35.439,4-34.942,8-18.119,6-25.777,8-4.736,2-44.060,1-18.510,4-37.851,5-15.719,7-22.743,42.417,7-11.455,3-6.652,3-15.615,7-18.070,4-25.420,95.175,9-17.356,4-12.832,1-14.093,4-13.630,5-8.961,4-6.093,1-12.648,5-5.347,6-13.346,7-6.830,5-9.587,9921,8-10.190,9-13.156,9-13.986,4-2.835,1-4.226,8-14.012,3-3.599,2-3.523,3-10.732,9-10.197,5-3.010,5-2.667,9-9.152,5-2.876,8-3.160,9-2.411,4-3.841,4279,6-2.732,76.020,2-3.337,8-4.324,853,6957,1893,5-1.896,9-2.475,32.138,9
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-809,1-496,4-496,0-211,0-752,4-1.040,9-68,4-16,4-41,4-106,6-64,9-384,1-399,9-438,1-989,8-0,8-41,7-0,4-242,8-79,6-102,50,0-609,6-13,7-3,70,0-310,7-30,1-0,80,0-122,2-88,8-27,10,0-4.484,5-148,8-27,50,0-1.133,9-15,3-180,60,0-60,7-96,4-1.015,9-2,1-346,2-114,2-35,2-0,4-352,0-4,3-34,1-30,6-0,8-0,9-0,10,00,2-0,1
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-6,51.609,6-781,3-1.162,2-1.243,8821,8-311,073,4257,8250,7-193,5-356,41.486,6-977,11.986,7-2.774,6-473,9-684,8318,9284,1437,7-420,3329,1-456,8394,1410,8241,2-65,5302,6-247,9-266,424,9656,034,3-228,0-189,0379,9-560,1755,0-764,7-777,21.348,3-111,5-383,8587,8-397,1447,3188,2-497,3-165,3-977,7-106,41.355,7-54,817.646,718.540,84.668,2-2.615,8-10.290,1-14.880,0
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN-11.307,8-649,512.284,6-335,22.383,510.688,47.935,73,2-50,666,5-18,515,6-3,2-499,8505,8-0,50,6——0,0—0,00,00,00,00,00,0-794,9794,9-3.074,13.074,1878,8—0,00,00,0-654,6654,60,00,0-515,1-4.663,95.179,00,0-199,7199,70,00,00,0-1.583,11.583,1—0,00,0-5.752,05.752,00,0-6.530,33.750,72.779,6
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD-3.226,9-3.412,425.823,532.916,8-5.024,8-10.307,638.072,0-20.241,04.401,8-147,825.387,1-4.838,016.100,2-14.983,516.010,41.117,96.389,2-10.070,534.069,8-6.761,86.750,4-3.539,65.913,715.595,2-11.066,9-5.815,410.620,5-3.215,8-11.720,52.846,05.553,1-288,5397,3-1.276,16.237,3-460,95.378,22.064,1-1.106,0-5.059,7-139,16.106,6-2.021,8-3.400,7-3.014,74.725,4-3.888,8-1.341,62.177,21.404,7716,8-63,8-4.035,3-2.572,7-6.272,599,7139,1-14.931,61.123,6-3.196,5
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng7.494,0-16.070,614.151,23.622,117.031,813.070,425.180,9427,918.891,410.101,737.202,913.089,49.655,48.802,321.929,33.891,62.081,06.130,314.150,27.296,36.256,5-978,218.466,54.178,317.897,44.524,210.122,36.727,216.209,85.071,72.023,2173,89.548,716.859,87.362,73.843,98.941,414.193,75.665,110.883,59.439,36.144,45.671,56.839,25.674,72.120,14.430,73.009,62.763,96.298,54.436,8-8.320,16.688,810.071,82.385,2-22.768,1524,12.874,3-6.162,06.941,0
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá43.068,922.646,919.906,0-26.167,225.499,612.400,011.282,523.410,817.939,8-3.400,03.549,64.199,5-5.500,05.850,04.249,95.200,03.900,0400,0960,05.000,07.067,0-1.670,0-673,0-208,096,82.124,02.094,82.394,08.176,7-331,02.143,6345,0-384,0258,0209,08,0140,0-211,0-122,019,0284,0305,075,0-13,0-65,00,078,0-300,0-300,0100,0200,0-100,0-9.289,4-7.511,8-19.847,2-13.919,3-1.467,04.726,34.921,29.960,9
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro-2,7-1,8-3,4-2,1-2,2-1,3-3,6-1,5-4,1-4,2-3,7-3,9-6,4-4,6-4,4-6,2-8,4-6,9-7,7-6,9-7,6-8,5-11,2-6,4-8,9-12,96,80,2-2,8-8,1-1,325,7-3,22,46,3-6,35,28,6-20,9-30,9-2,115,0-9,85,9-6,9-15,7-147,1-9,1-17,5-1,638,928,20,2-20,0-18,70,0-30,432,817,2-35,3
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-13,013,0-123,7-195,2147,5171,30,0-61,8-456,5401,2117,1—————0,0——0,0—0,00,00,0-19,319,3—0,00,0-38,27,74,625,9-10,510,5-8,18,10,0-14,0-2,516,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-1.134,5-2.080,41.606,7543,6583,9-533,2-314,5-1.055,0257,51.214,8-233,020,3-1.794,9317,7-299,91.992,1-957,9865,8-33,8-25,7-785,99.009,1384,119,7404,0253,8126,4-229,6-223,0602,89,666,0-795,51.358,4-154,7233,3-265,9521,4-620,4504,2209,63,7-179,1-564,783,6332,8107,6220,2-471,1414,218,9-141,8-282,1-701,1-3.386,5-11.392,5-8.776,4-1.000,012.919,610.324,3
    - Chi từ các quỹ của TCTD-6,8-10,1-94,0-13,4-8,6-13,8-0,5-0,5-0,1-0,1-0,8-0,2-0,2-0,3-200,7-0,3-0,2-0,4-0,3-0,3-0,4-0,6-0,6-0,2-0,1-0,2-0,7-0,2-0,3-0,2-0,5-1,2-0,5-2,9-0,6-0,2-1,5-2,7-0,9-0,4-1,8-2,0-2,4-2,0-2,0-4,310,1-11,1-10,5-3,4-8,8-8,7-13,0-14,553,6-49,3-21,1-107,1-16,8-11,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-20.936,0-21.438,849.351,0-11.390,6-5.490,6-4.309,737.519,6-16.528,9-3.150,0-9.470,424.000,05.154,114.418,6-6.426,630.966,92.913,1-4.101,0-8.504,523.630,412.722,02.310,01.263,59.308,7-6.406,63.988,03.989,13.798,7-4.764,0-292,17.059,9416,72.911,31.856,56.720,63.708,0-1.608,35.526,0-2.740,2544,01.458,3-3.092,8829,9-1.290,6-93,41.381,42.939,1-1.361,02.656,3622,0-678,7-114,72.000,4-7.132,5-886,8-11.650,0-21.471,5-465,6-3.954,23.773,2350,4
  - Tiền giảm do bán công ty con0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Mua sắm TSCĐ-95,1-351,8-323,1-96,6-101,5-180,7-418,9-118,8-347,3-34,7-778,5-144,1-213,8-149,7-207,9-177,3-42,8-83,5-263,3-50,3-229,4-93,1-217,8-54,7-50,5-100,1-146,8-114,9-134,9-126,3-137,0-97,1-37,6-101,8-100,6-78,6-381,5-152,6-192,2-74,4-172,5-83,6-175,5-37,9-52,0-49,4-184,0-122,2-114,8-33,8-296,3143,4-127,3-74,3-129,7-254,5-296,3-895,6-48,6-6,6
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ1,20,00,10,171,10,967,30,879,60,21,60,51,10,91,81,01,00,90,60,01,90,80,71,10,51,016,84,01,20,10,90,2-4,027,625,10,00,10,00,30,30,70,21,022,278,8235,311,90,30,30,13,23,50,20,01,20,30,20,10,00,0
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,0——————————————0,0———0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Mua sắm bất động sản đầu tư-190,9-11,2-0,3-29,6-81,0——————————0,0———0,0——-0,50,00,00,0-139,3—0,00,0-24,20,0—0,00,00,00,00,0-169,3-11,2-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0—17,4242,65,0——————————85,4———0,0—148,57,20,00,00,0——0,00,00,014,020,40,00,012,22,40,07,66,10,024,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0——————————————0,0———0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,0—0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0——————————————0,00,0-10,5—0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,061,30,00,00,06,5426,2-0,80,81.463,5-21,028,8-28,80,9111,6
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0—52,1———-0,03,50,0—————6,00,00,5——0,0——0,00,00,00,054,00,00,04,124,010,0—0,03,90,01,70,00,00,0153,870,50,0149,137,020,1-36,636,60,00,00,0-433,1433,10,00,0-554,3554,30,00,0-20,5
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn33,526,540,116,459,82,913,210,16,75,15,836,91,231,115,513,128,52,55,79,92,83,511,50,15,60,4—17,09,42,21,611,48,29,01,17,919,53,78,65,910,39,51,06,20,14,86,31,151,64,711,80,514,417,847,3-12,764,0129,9176,313,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-251,4-336,5-213,7132,9-46,5-176,9-338,5-104,4-260,9-29,5-771,1-106,7-211,5-117,8-184,6-77,9-12,8-90,6-256,9-40,4-224,759,7-198,9-53,5-44,4-98,7-215,3-93,9-124,3-119,9-134,8-61,5-13,0-65,2-70,5-58,5-357,8-148,9-344,9-73,3-7,821,1-173,5139,563,9210,7-141,1-84,3-62,9-29,0-274,9140,6319,6-55,61.382,3-842,2351,0-794,5128,797,8
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu0,0——————————————————0,0———0,00,00,0——0,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,0——————————————————0,0——0,00,0-0,630,0196,0—0,00,02.167,00,0—0,00,00,00,00,01.054,00,02.000,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,0—————————————————-2.884,00,0——-170,00,00,00,0——0,00,00,00,0—-3.000,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0656,4
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia-3.595,7———-4.466,7—0,00,0-3.884,1—0,00,0-3.377,4——————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,0-100,00,00,00,0-130,00,00,00,00,00,00,00,0-627,40,00,00,0-636,80,00,00,0-642,30,00,00,00,0-1.875,40,0-656,4
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,0——0,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,6-208,90,0-191,9-4,80,0-31,2-228,20,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,0837,5—0,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3.595,7———-4.466,7—0,00,0-3.884,1—0,00,0-3.377,4—————-2.884,00,0——-170,00,0-0,630,01.033,5—0,00,02.167,00,0-100,0-3.000,00,00,0-130,00,01.054,00,02.000,00,00,00,0-627,4-0,6-208,90,0-828,8-4,80,0-31,2-870,50,00,00,00,0-1.875,40,00,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24.783,0-21.775,349.137,3-11.257,7-10.003,8-4.486,637.181,1-16.633,3-7.295,0-9.499,923.228,95.047,410.829,7-6.544,530.782,32.835,2-4.113,8-8.595,120.489,512.681,62.085,31.323,18.939,8-6.460,13.943,13.920,44.616,9-4.857,9-416,46.940,02.448,92.849,81.743,53.655,43.637,6-1.666,95.038,3-2.889,21.253,01.385,0-1.100,6851,1-1.464,146,1817,93.149,1-1.710,92.572,1-269,7-712,5-389,72.109,8-7.683,3-942,4-10.267,6-22.313,6-114,6-6.624,03.901,9448,2
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ141.349,4163.213,8113.757,0125.090,4135.272,6139.824,6102.581,5119.023,6126.501,2136.071,7112.718,5107.750,596.922,2103.510,272.894,169.977,174.021,482.601,662.123,149.441,047.343,046.022,137.102,643.550,839.609,335.678,931.060,635.937,136.335,929.396,326.813,524.073,222.356,018.698,715.044,916.719,511.704,914.578,913.316,711.929,513.047,012.190,413.657,713.621,012.793,09.641,411.367,88.824,79.065,79.762,510.159,08.033,915.732,516.668,129.552,051.691,252.014,658.475,654.560,254.353,6
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-33,4-89,1319,5-75,7-178,4-65,462,1191,2-182,6-70,6124,4-79,5-1,4-43,5-166,181,769,514,9-11,00,612,7-2,2-20,312,0-1,610,01,4-18,617,5-0,3133,9-109,5-26,31,916,2-7,7-23,715,29,12,2-16,95,6-3,2-9,410,12,5-15,5-29,028,715,7-6,815,3-15,26,7-2.686,4174,4-208,9163,113,5-241,6
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ116.533,0141.349,4163.213,8113.757,0125.090,4135.272,6139.824,6102.581,5119.023,6126.501,2136.071,7112.718,5107.750,596.922,2103.510,272.894,169.977,174.021,482.601,662.123,149.441,047.343,046.022,137.102,643.550,839.609,335.678,931.060,635.937,136.335,929.396,326.813,524.073,222.356,018.698,715.044,916.719,511.704,914.578,913.316,711.929,513.047,012.190,413.657,713.621,012.793,09.641,411.367,88.824,79.065,79.762,510.159,08.033,915.732,516.597,929.552,051.691,252.014,658.475,654.560,2

Báo cáo khác của ACB

Dữ liệu khác của ACB

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng TMCP Á Châu (mã ACB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc ACB.