Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DDG
CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
Indochine Import Export Investment Industrial Joint Stock Company
900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DDG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DDG theo thời gian

344 ngày
-0,27%0,81%1,89%2,97%4,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 408.450 cổ phiếu DDG, tương đương 0,51% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 39.511.493 cổ phiếu (49,49% vốn), khoảng 36 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,76% (24-6-2025), thấp nhất 0,03% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DDG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,51%0,51%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,51%0,51%▲ +0,00 điểm %500
3 tháng3-7-20260,51%0,51%▲ +0,00 điểm %200
1 năm2-10-20250,76%0,51%▼ −0,25 điểm %-197.200
3 năm8-3-20220,03%0,51%▲ +0,49 điểm %393.429

Sở hữu nước ngoài DDG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,51%■ 0,00 điểm %408.45050%39.511.493
9-20260,51%▲ +0,00 điểm %408.45050%39.511.493
8-20260,51%▼ −0,00 điểm %407.95050%39.511.993
7-20260,51%▲ +0,00 điểm %409.95050%39.509.993
6-20260,51%■ 0,00 điểm %408.25050%39.511.693
5-20260,51%▲ +0,00 điểm %408.25050%39.511.693
4-20260,51%▲ +0,00 điểm %408.05050%39.511.893
3-20260,51%▲ +0,01 điểm %405.75050%39.514.193
2-20260,50%■ 0,00 điểm %399.15050%39.520.793
1-20260,50%■ 0,00 điểm %399.15050%39.520.793
12-20250,50%▼ −0,21 điểm %399.15050%39.520.793
11-20250,71%▼ −0,05 điểm %568.55050%39.351.393
10-20250,76%▲ +0,00 điểm %606.35050%39.313.593
9-20250,76%▼ −0,03 điểm %605.65050%39.314.293
8-20250,79%▼ −1,77 điểm %627.35050%39.292.593
7-20252,56%▼ −0,93 điểm %2.042.85050%37.877.093
6-20253,49%▼ −0,00 điểm %2.784.65050%37.135.293
5-20253,49%▲ +3,46 điểm %2.785.55050%37.134.393
3-20220,03%▼ −0,00 điểm %15.02150%28.504.922
2-20220,03%—15.92150%28.504.022

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026408.45000,51%39.511.493
1-10-2026408.45000,51%39.511.493
30-9-2026408.45000,51%39.511.493
29-9-2026408.45000,51%39.511.493
28-9-2026408.45000,51%39.511.493
25-9-2026408.45000,51%39.511.493
24-9-2026408.45000,51%39.511.493
23-9-2026408.45000,51%39.511.493
22-9-2026408.45000,51%39.511.493
21-9-2026408.45000,51%39.511.493
18-9-2026408.45000,51%39.511.493
17-9-2026408.45000,51%39.511.493
16-9-2026408.450−5000,51%39.511.493
15-9-2026408.95000,51%39.510.993
14-9-2026408.95000,51%39.510.993
11-9-2026408.95000,51%39.510.993
10-9-2026408.95000,51%39.510.993
9-9-2026408.950+1.0000,51%39.510.993
8-9-2026407.95000,51%39.511.993
7-9-2026407.95000,51%39.511.993
4-9-2026407.95000,51%39.511.993
3-9-2026407.95000,51%39.511.993
28-8-2026407.95000,51%39.511.993
27-8-2026407.95000,51%39.511.993
26-8-2026407.95000,51%39.511.993
25-8-2026407.95000,51%39.511.993
24-8-2026407.95000,51%39.511.993
21-8-2026407.95000,51%39.511.993
20-8-2026407.95000,51%39.511.993
19-8-2026407.950—0,51%39.511.993

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DDG