AGR: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 29 tỉ đồng, ▼ −57,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu AGR
Biểu đồ giá AGR
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá AGR theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.350 | 11.700 | 18.450 | 10.550 | ▼ −23,8% | 197 |
| 2025 | 17.100 | 16.100 | 20.800 | 13.550 | ▼ −5,8% | 249 |
| 2024 | 15.900 | 16.950 | 23.250 | 15.850 | ▲ +6,6% | 250 |
| 2023 | 8.000 | 16.050 | 20.400 | 7.330 | ▲ +100,6% | 249 |
| 2022 | 25.500 | 7.500 | 26.400 | 5.360 | ▼ −70,6% | 249 |
| 2021 | 8.880 | 25.500 | 28.500 | 8.540 | ▲ +187,2% | 250 |
| 2020 | 3.510 | 8.600 | 9.060 | 2.180 | ▲ +145,0% | 252 |
| 2019 | 3.380 | 3.590 | 5.390 | 3.270 | ▲ +6,2% | 250 |
| 2018 | 6.160 | 3.420 | 6.850 | 3.020 | ▼ −44,5% | 248 |
| 2017 | 2.510 | 6.060 | 6.960 | 2.410 | ▲ +141,4% | 250 |
| 2016 | 3.400 | 2.490 | 3.500 | 2.000 | ▼ −26,8% | 251 |
| 2015 | 6.200 | 3.400 | 7.100 | 3.300 | ▼ −45,2% | 248 |
| 2014 | 4.800 | 6.100 | 9.400 | 4.600 | ▲ +27,1% | 247 |
| 2013 | 5.700 | 4.800 | 6.600 | 4.200 | ▼ −15,8% | 250 |
| 2012 | 4.500 | 5.500 | 10.600 | 4.300 | ▲ +22,2% | 250 |
| 2011 | 13.400 | 4.400 | 13.800 | 4.200 | ▼ −67,2% | 248 |
| 2010 | 25.200 | 13.300 | 29.200 | 10.100 | ▼ −47,2% | 250 |
| 2009 | 25.600 | 24.000 | 29.000 | 20.000 | ▼ −6,2% | 16 |
Giá AGR từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 11.450 | 11.500 | 11.850 | 11.500 | 11.700 | ▲ +2,18% | 549.500 | 6,4 |
| 20-10-2026 | 11.400 | 11.400 | 11.500 | 11.300 | 11.450 | ▲ +0,44% | 94.600 | 1,1 |
| 19-10-2026 | 11.400 | 11.500 | 11.650 | 11.350 | 11.400 | ■ 0,00% | 256.500 | 2,9 |
| 16-10-2026 | 11.350 | 11.350 | 11.550 | 11.300 | 11.400 | ▲ +0,44% | 146.800 | 1,7 |
| 15-10-2026 | 10.900 | 10.950 | 11.600 | 10.800 | 11.350 | ▲ +4,13% | 453.700 | 5,1 |
| 14-10-2026 | 10.900 | 10.650 | 11.050 | 10.650 | 10.900 | ■ 0,00% | 171.800 | 1,9 |
| 13-10-2026 | 10.900 | 10.900 | 11.050 | 10.650 | 10.900 | ■ 0,00% | 131.800 | 1,4 |
| 12-10-2026 | 10.800 | 10.950 | 11.050 | 10.800 | 10.900 | ▲ +0,93% | 193.800 | 2,1 |
| 9-10-2026 | 10.600 | 10.600 | 10.950 | 10.550 | 10.800 | ▲ +1,89% | 261.200 | 2,8 |
| 8-10-2026 | 11.600 | 11.650 | 11.650 | 11.250 | 11.250 | ▼ −3,02% | 283.200 | 3,2 |
| 7-10-2026 | 11.600 | 11.500 | 11.750 | 11.500 | 11.600 | ■ 0,00% | 121.100 | 1,4 |
| 6-10-2026 | 11.700 | 11.850 | 11.850 | 11.350 | 11.600 | ▼ −0,85% | 265.500 | 3,1 |
| 5-10-2026 | 11.650 | 11.750 | 11.850 | 11.700 | 11.700 | ▲ +0,43% | 116.400 | 1,4 |
| 2-10-2026 | 11.900 | 11.900 | 11.950 | 11.650 | 11.650 | ▼ −2,10% | 323.000 | 3,8 |
| 1-10-2026 | 11.950 | 11.800 | 12.000 | 11.800 | 11.900 | ▼ −0,42% | 272.400 | 3,3 |
| 30-9-2026 | 12.200 | 12.200 | 12.350 | 11.950 | 11.950 | ▼ −2,05% | 147.000 | 1,8 |
| 29-9-2026 | 12.250 | 12.200 | 12.300 | 12.000 | 12.200 | ▼ −0,41% | 220.200 | 2,7 |
| 28-9-2026 | 12.450 | 12.450 | 12.500 | 12.000 | 12.250 | ▼ −1,61% | 277.900 | 3,4 |
| 25-9-2026 | 12.550 | 12.550 | 12.600 | 12.450 | 12.450 | ▼ −0,80% | 136.900 | 1,7 |
| 24-9-2026 | 12.600 | 12.550 | 12.600 | 12.450 | 12.550 | ▼ −0,40% | 224.700 | 2,8 |
| 23-9-2026 | 12.600 | 12.600 | 12.750 | 12.550 | 12.600 | ■ 0,00% | 181.700 | 2,3 |
| 22-9-2026 | 12.650 | 12.750 | 12.800 | 12.600 | 12.600 | ▼ −0,40% | 212.200 | 2,7 |
| 21-9-2026 | 12.900 | 13.050 | 13.050 | 12.600 | 12.650 | ▼ −1,94% | 218.600 | 2,8 |
| 18-9-2026 | 12.900 | 13.050 | 13.050 | 12.850 | 12.900 | ■ 0,00% | 228.200 | 3,0 |
| 17-9-2026 | 12.600 | 12.600 | 13.150 | 12.500 | 12.900 | ▲ +2,38% | 336.700 | 4,3 |
| 16-9-2026 | 12.650 | 12.650 | 12.800 | 12.550 | 12.600 | ▼ −0,40% | 119.200 | 1,5 |
| 15-9-2026 | 12.650 | 12.750 | 12.750 | 12.600 | 12.650 | ■ 0,00% | 213.200 | 2,7 |
| 14-9-2026 | 12.650 | 12.650 | 12.750 | 12.350 | 12.650 | ■ 0,00% | 239.100 | 3,0 |
| 11-9-2026 | 13.000 | 12.850 | 12.950 | 12.650 | 12.650 | ▼ −2,69% | 250.900 | 3,2 |
| 10-9-2026 | 12.850 | 12.950 | 13.000 | 12.800 | 13.000 | ▲ +1,17% | 118.900 | 1,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/141 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009
Dữ liệu khác của AGR
Phân tích kỹ thuật AGRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh AGRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán AGRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ AGRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn AGRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức AGRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên AGRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ AGRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại AGRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại AGRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố AGRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo AGRBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp AGRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh AGRCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 10-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.204 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 11.700 đồng, tăng 2,18%, khối lượng 549.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 232.400 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, AGR tăng mạnh nhất vào năm 2021 (187,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (70,6%).
