LPS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 141 tỉ đồng, ▲ +43,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu LPS
Biểu đồ giá LPS
44 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LPS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31.800 | 18.150 | 35.200 | 16.300 | ▼ −42,9% | 44 |
Giá LPS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 17.200 | 17.450 | 18.300 | 17.450 | 18.150 | ▲ +5,52% | 720.200 | 12,9 |
| 20-10-2026 | 17.250 | 17.250 | 17.450 | 16.900 | 17.200 | ▼ −0,29% | 348.200 | 6,0 |
| 19-10-2026 | 17.250 | 17.400 | 17.750 | 17.150 | 17.250 | ■ 0,00% | 258.300 | 4,5 |
| 16-10-2026 | 17.300 | 17.400 | 17.750 | 17.250 | 17.250 | ▼ −0,29% | 302.200 | 5,3 |
| 15-10-2026 | 17.350 | 16.400 | 17.850 | 16.300 | 17.300 | ▼ −0,29% | 399.400 | 6,9 |
| 14-10-2026 | 17.750 | 17.600 | 17.800 | 17.250 | 17.350 | ▼ −2,25% | 354.900 | 6,2 |
| 13-10-2026 | 17.200 | 17.050 | 17.750 | 17.050 | 17.750 | ▲ +3,20% | 709.900 | 12,1 |
| 12-10-2026 | 17.150 | 17.150 | 17.450 | 17.100 | 17.200 | ▲ +0,29% | 175.200 | 3,0 |
| 9-10-2026 | 16.750 | 16.550 | 17.500 | 16.500 | 17.150 | ▲ +2,39% | 616.000 | 10,5 |
| 8-10-2026 | 17.000 | 17.000 | 17.100 | 16.600 | 16.750 | ▼ −1,47% | 662.000 | 11,1 |
| 7-10-2026 | 17.600 | 17.650 | 17.800 | 16.900 | 17.000 | ▼ −3,41% | 651.600 | 11,2 |
| 6-10-2026 | 18.000 | 17.950 | 18.200 | 16.900 | 17.600 | ▼ −2,22% | 676.600 | 11,8 |
| 5-10-2026 | 17.700 | 17.950 | 18.600 | 17.150 | 18.000 | ▲ +1,69% | 890.300 | 16,0 |
| 2-10-2026 | 19.000 | 19.050 | 19.050 | 17.700 | 17.700 | ▼ −6,84% | 2.305.200 | 41,5 |
| 1-10-2026 | 18.650 | 18.500 | 19.800 | 18.400 | 19.000 | ▲ +1,88% | 1.334.900 | 25,2 |
| 30-9-2026 | 19.900 | 19.800 | 20.200 | 18.650 | 18.650 | ▼ −6,28% | 1.765.400 | 33,8 |
| 29-9-2026 | 20.300 | 20.100 | 20.450 | 19.900 | 19.900 | ▼ −1,97% | 456.400 | 9,2 |
| 28-9-2026 | 21.150 | 21.350 | 21.450 | 20.100 | 20.300 | ▼ −4,02% | 1.180.100 | 24,2 |
| 25-9-2026 | 21.350 | 21.350 | 21.800 | 21.150 | 21.150 | ▼ −0,94% | 666.200 | 14,3 |
| 24-9-2026 | 21.500 | 21.700 | 21.950 | 21.350 | 21.350 | ▼ −0,70% | 769.800 | 16,6 |
| 23-9-2026 | 21.750 | 21.800 | 22.000 | 21.500 | 21.500 | ▼ −1,15% | 516.300 | 11,2 |
| 22-9-2026 | 21.500 | 21.600 | 21.950 | 21.250 | 21.750 | ▲ +1,16% | 802.900 | 17,3 |
| 21-9-2026 | 22.350 | 22.500 | 22.600 | 21.500 | 21.500 | ▼ −3,80% | 679.500 | 14,8 |
| 18-9-2026 | 22.150 | 22.350 | 22.850 | 22.350 | 22.350 | ▲ +0,90% | 503.900 | 11,3 |
| 17-9-2026 | 21.550 | 21.500 | 22.850 | 21.400 | 22.150 | ▲ +2,78% | 952.800 | 21,2 |
| 16-9-2026 | 21.550 | 21.650 | 21.850 | 21.450 | 21.550 | ■ 0,00% | 621.200 | 13,4 |
| 15-9-2026 | 21.150 | 21.600 | 21.600 | 21.250 | 21.550 | ▲ +1,89% | 575.300 | 12,4 |
| 14-9-2026 | 21.700 | 21.500 | 22.150 | 21.000 | 21.150 | ▼ −2,53% | 1.227.800 | 26,3 |
| 11-9-2026 | 22.750 | 22.700 | 22.700 | 21.700 | 21.700 | ▼ −4,62% | 2.105.300 | 46,6 |
| 10-9-2026 | 23.150 | 23.250 | 23.550 | 22.650 | 22.750 | ▼ −1,73% | 1.231.800 | 28,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/2 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-8-2026
Dữ liệu khác của LPS
Phân tích kỹ thuật LPSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LPSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LPSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LPSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LPSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoKhối ngoại LPSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LPSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LPSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo LPSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp LPSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LPS (CTCP Chứng khoán LPBank) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 18-8-2026 tới nay, tổng cộng 44 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.150 đồng, tăng 5,52%, khối lượng 720.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 762.140 cổ phiếu.
