Khối ngoại mua bán LPS
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LPS (CTCP Chứng khoán LPBank) theo từng phiên.
Phiên 2-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 10 tỉ đồng cổ phiếu LPS (mua 18 tỉ đồng, bán 8 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.408.179.300 cổ phiếu.
Mua bán ròng của khối ngoại với LPS
120 phiên gần nhấtCột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Đơn vị tỉ đồng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch LPS theo phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 17.700 | 4.100 | 18.900 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,3 |
| 1-10-2026 | 19.000 | 257.800 | 18.300 | 4,9 | 0,3 | ▲ +4,5 |
| 30-9-2026 | 18.650 | 82.000 | 31.700 | 1,6 | 0,6 | ▲ +1,0 |
| 29-9-2026 | 19.900 | 11.600 | 14.300 | 0,2 | 0,3 | ▼ −0,1 |
| 28-9-2026 | 20.300 | 0 | 81.000 | 0,0 | 1,7 | ▼ −1,7 |
| 25-9-2026 | 21.150 | 0 | 70.500 | 0,0 | 1,5 | ▼ −1,5 |
| 24-9-2026 | 21.350 | 8.900 | 6.300 | 0,2 | 0,1 | ▲ +0,1 |
| 23-9-2026 | 21.500 | 0 | 20.200 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 |
| 22-9-2026 | 21.750 | 260.600 | 1.100 | 5,6 | 0,0 | ▲ +5,6 |
| 21-9-2026 | 21.500 | 6.300 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 |
| 18-9-2026 | 22.350 | 20.200 | 0 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 |
| 17-9-2026 | 22.150 | 14.000 | 6.500 | 0,3 | 0,1 | ▲ +0,2 |
| 16-9-2026 | 21.550 | 0 | 300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 |
| 15-9-2026 | 21.550 | 400 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 |
| 14-9-2026 | 21.150 | 0 | 6.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 |
| 11-9-2026 | 21.700 | 0 | 110.500 | 0,0 | 2,4 | ▼ −2,4 |
| 10-9-2026 | 22.750 | 5.500 | 12.600 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 |
| 9-9-2026 | 23.150 | 44.400 | 0 | 1,0 | 0,0 | ▲ +1,0 |
| 8-9-2026 | 23.850 | 122.500 | 0 | 2,9 | 0,0 | ▲ +2,9 |
| 7-9-2026 | 22.950 | 14.900 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 |
| 4-9-2026 | 23.750 | 1.000 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 |
| 3-9-2026 | 24.400 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 |
| 28-8-2026 | 26.200 | 12.500 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 |
| 27-8-2026 | 26.200 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 |
| 26-8-2026 | 27.050 | 1.000 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 |
| 25-8-2026 | 28.000 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 |
| 24-8-2026 | 27.550 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 |
| 21-8-2026 | 29.600 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 |
| 20-8-2026 | 30.800 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 |
| 19-8-2026 | 31.800 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 |
| 18-8-2026 | 31.800 | 400 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 |
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LPS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của LPS
Giá lịch sử LPSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật LPSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LPSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LPSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LPSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LPSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoRoom ngoại LPSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LPSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo LPSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp LPSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
