Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 14:00:43
Logo LPS
CTCP Chứng khoán LPBank
LPBank Securities Joint Stock Company
14.700
▼ −700 (▼ −4,55%)
trong phiên · 14:00:43

Chỉ số tài chính LPS: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính LPS hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịTrung vị ngànhCách tính
P/E24,3 lần16,4 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B1,21 lần1,08 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S4,35 lần3,94 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)634 đ652 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)12.715 đ12.404 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ8,0%7,2%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản3,1%2,6%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận ròng17,9%18,1%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu1,15 lần1,28 lầnVay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành1,78 lần1,63 lầnTài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Dịch vụ tài chính (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ LPS theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 13,0Q1/2022: 5,1Q2/2022: -2,0Q3/2022: 0,9Q4/2022: -3,3Q1/2023: -2,7Q2/2023: 5,0Q3/2023: 1,5Q4/2023: 5,4Q1/2024: 5,7Q2/2024: 1,2Q3/2024: 2,0Q4/2024: 3,8Q1/2025: 5,6Q2/2025: 7,7Q3/2025: 9,3Q4/2025: 6,1Q1/2026: 6,4Q2/2026: 7,7Q3/2026: 8,013,0-3,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận ròng LPS theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 52,7Q1/2022: 31,3Q2/2022: -11,9Q3/2022: 4,2Q4/2022: -30,8Q1/2023: -25,3Q2/2023: 35,7Q3/2023: 12,6Q4/2023: 33,4Q1/2024: 33,7Q2/2024: 39,3Q3/2024: 40,4Q4/2024: 41,7Q1/2025: 41,5Q2/2025: 44,4Q3/2025: 36,0Q4/2025: 31,0Q1/2026: 21,0Q2/2026: 22,0Q3/2026: 17,952,7-30,8Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

ROA — lợi nhuận trên tài sản LPS theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 12,8Q1/2022: 5,0Q2/2022: -2,0Q3/2022: 0,9Q4/2022: -3,3Q1/2023: -2,7Q2/2023: 4,9Q3/2023: 1,5Q4/2023: 5,4Q1/2024: 5,6Q2/2024: 0,9Q3/2024: 2,0Q4/2024: 3,0Q1/2025: 2,6Q2/2025: 2,5Q3/2025: 3,5Q4/2025: 3,0Q1/2026: 2,8Q2/2026: 2,9Q3/2026: 3,112,8-3,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.

Chỉ số LPS theo từng quý

34 quý gần nhất

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của LPS

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, LPS có P/E 24,3 lần, P/B 1,21 lần, ROE 8,0%, ROA 3,1%.

P/E của LPS cao hơn trung vị ngành Dịch vụ tài chính (16,4 lần) 48%.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.