Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LPS
CTCP Chứng khoán LPBank
LPBank Securities Joint Stock Company
17.700
▼ −1.300 (▼ −6,84%)

Room ngoại LPS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LPS theo thời gian

48 ngày
-0,00%0,01%0,02%0,03%0,04%24-7-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 24-7-2026. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 484.600 cổ phiếu LPS, tương đương 0,03% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 1.408.183.400 cổ phiếu (99,97% vốn), khoảng 24.925 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 24-7-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,03% (2-10-2026), thấp nhất 0,00% (24-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LPS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,03%0,03%▲ +0,01 điểm %115.400
1 tháng28-8-20260,00%0,03%▲ +0,03 điểm %483.200

Sở hữu nước ngoài LPS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,03%▲ +0,01 điểm %484.600100%1.408.183.400
9-20260,02%▲ +0,02 điểm %278.500100%1.408.389.500
8-20260,00%▲ +0,00 điểm %1.400100%1.408.666.600
7-20260,00%—0100%1.408.668.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026484.600+236.8000,03%1.408.183.400
1-10-2026247.800−30.7000,02%1.408.420.200
30-9-2026278.500−70.5000,02%1.408.389.500
29-9-2026349.00000,02%1.408.319.000
28-9-2026349.000−20.2000,02%1.408.319.000
25-9-2026369.200+2.6000,03%1.408.298.800
24-9-2026366.60000,03%1.408.301.400
23-9-2026366.600+259.5000,03%1.408.301.400
22-9-2026107.100+6.3000,01%1.408.560.900
21-9-2026100.800+19.9000,01%1.408.567.200
18-9-202680.900+7.5000,01%1.408.587.100
17-9-202673.400−6.1000,01%1.408.594.600
16-9-202679.500−110.1000,01%1.408.588.500
15-9-2026189.600−7.1000,01%1.408.478.400
14-9-2026196.70000,01%1.408.471.300
11-9-2026196.70000,01%1.408.471.300
10-9-2026196.700+44.4000,01%1.408.471.300
9-9-2026152.300+122.5000,01%1.408.515.700
8-9-202629.800+14.9000,00%1.408.638.200
7-9-202614.900+1.0000,00%1.408.653.100
4-9-202613.90000,00%1.408.654.100
3-9-202613.900+12.5000,00%1.408.654.100
28-8-20261.40000,00%1.408.666.600
27-8-20261.400+1.0000,00%1.408.666.600
26-8-202640000,00%1.408.667.600
25-8-202640000,00%1.408.667.600
24-8-202640000,00%1.408.667.600
21-8-202640000,00%1.408.667.600
20-8-202640000,00%1.408.667.600
19-8-2026400—0,00%1.408.667.600

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LPS